wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 1 ÔN TẬP

Total questions: 100

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: 2+3=...

(a)  

2.

Bài 2: 3+5=...

(a)  

3.

Bài 3: 4+5=...

(a)  

4.

Bài 4: 1+7=...

(a)  

5.

Bài 5: 2+7

(a)  

6.

Bài 6: 8+1=...

(a)  

7.

Bài 7: 6+2=...

(a)  

8.

Bài 8: 3+2=...

(a)  

9.

Bài 9: 1+9=...

(a)  

10.

Bài 10: 7+2=...

(a)  

11.

Bài 11: 5+2=...

(a)  

12.

Bài 12: 2+1=...

(a)  

13.

Bài 13: 4-1=2

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Bài 14: 7+3=2

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Bài 15: 4-2=2

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Bài 16: 1+4=5

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Bài 17: 8-5=2

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Bài 18: 7+2=...

a)

5

b)

1

c)

0

d)

9

19.

Bài 19: 9-1=...

(a)  

20.

Bài 20: 8+2=...

(a)  

21.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

22.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

23.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão

– Là con gì ? –

a)
b)
c)
d)
24.

Điền tiếng thích hợp chứa vần có âm p ở cuối ?

nườm ..........

a)

lợp

b)

nẹp

c)

nượp

25.

Vần oa, oe, uê, uy, ươ là các vần thuộc kiểu vần có âm đệm và âm chính .

a)

Đ

b)

S

c)

không phải

26.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

27.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

28.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"vòng ......òn"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

29.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

30.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở. Những đoá hoa như những chiếc loa xinh xắn bắt đầu toả hương."

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

31.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

32.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

33.

Đọc đoạn văn sau:

"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc."

Đoạn văn trên có bao nhiêu tiếng chứa vần ay?

a)

2 tiếng

b)

3 tiếng

c)

4 tiếng

d)

5 tiếng

34.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

35.

Từ nào viết đúng:

a)

Nên núi

b)

Tre chở

c)

Xe đạp

d)

Trân núi

36.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

37.

"Tôi là học sinh lớp Một"

Tiếng nào có chứa vần /inh/

a)

tôi

b)

học

c)

sinh

d)

lớp

38.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

39.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Uống nước ......................."

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

40.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

41.

4 > 2

a)

Sai

b)

Đúng

42.

5 = 2

a)

Đúng

b)

Sai

43.

9 < 10

a)

Đúng

b)

Sai

44.

7 = 7

a)

Sai

b)

Đúng

45.

3 = 8

a)

Sai

b)

Đúng

46.

4 < 7

a)

Đúng

b)

Sai

47.

9 < 6

a)

Đúng

b)

Sai

48.

6 = 6

a)

Đúng

b)

Sai

49.

8 > 2

a)

Sai

b)

Đúng

50.

1 < 4

a)

Đúng 

b)

Sai

51.

8 + 3 =

(a)  

52.

9 + 5 =

(a)  

53.

6 + 6 =

(a)  

54.

Hà cho 6 cái kẹo, mẹ cho Hà thêm 5 cái kẹo. Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu cái kẹo ?

a)

6 cái kẹo

b)

5 cái kẹo

c)

1 cái kẹo

d)

11 cái kẹo

55.

Nhật có 5 viên bi, Lâm có 7 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi ?

a)

5 viên bi

b)

7 viên bi

c)

2 viên bi

d)

12 viên bi

56.

8 + 5 =

(a)  

57.

8 + 6 =

(a)  

58.

9 + 3 =

(a)  

59.

9 + 6 =

(a)  

60.

8 + 4 =

(a)  

61.

3 .... 5

a)

<

b)

>

c)

=

62.

6 ...... 2

a)

<

b)

>

c)

=

63.

10 ....... 6

a)

<

b)

>

c)

=

64.

8 ..... 8

a)

<

b)

>

c)

=

65.

3 ..... 3

a)

<

b)

>

c)

=

66.

6, .... 8, 9, 10 ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

67.

10 , 9 , ....... , 7 , 6

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

68.

6 ...... 5

a)

<

b)

>

c)

=

69.

0 ..... 5

a)

<

b)

>

c)

=

70.

10 ....... 10

a)

<

b)

>

c)

=

71.

10 ......... 9

a)

>

b)

<

c)

=

72.

5 .... 5

a)

>

b)

<

c)

=

73.

6 ... 9

a)

>

b)

<

c)

=

74.

12 .... 19

a)

>

b)

<

c)

=

75.

16 .... 9

a)

>

b)

<

c)

=

76.

Kết quả của phép tính: 2+8+5=.....

a)

15

b)

11

c)

12

d)

13

77.

Chọn đáp án đúng: 8 + 9 = (a)  

78.

Chọn tất cả các đáp án đúng: 9 + 2 =....

a)

11

b)

12

c)

9 + 3

d)

2 + 9

79.

Chọn đáp án đúng: 8 + 6 = (a)  

80.

Những phép tính nào có kết quả bằng 12?

a)

9 + 3

b)

6 + 6

c)

4 + 7

d)

9 + 4

81.

Những phép tính nào có kết quả bằng 15?

a)

7 + 8

b)

9 + 5

c)

9 + 6

d)

6 + 7

82.

Những phép tính nào có kết quả bằng 11?

a)

8 + 3

b)

5 + 6

c)

7 + 4

d)

8 + 8

83.

Kết quả của phép tính 6 + 3 + 7 = ?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

84.

Điền dấu >;<;= thích hợp vào chỗ chấm:

8+8.....9+5

a)

>

b)

<

c)

=

85.

Chọn đáp án đúng

....+ 7 = 14

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

86.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

9 +....= 17

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

87.

Tổng của hai số 6 và 7 là:

(a)  

88.

Tổng của 7 và số liền trước 9 là:

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

89.

Nam có 3 cái kẹo, Nhung có 9 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo?

a)

11 cái kẹo

b)

12 cái kẹo

c)

13 cái kẹo

d)

14 cái kẹo

90.

Kết quả của phép tính: 3 + 7 + 2 + 8 là?

a)

15

b)

18

c)

20

d)

19

91.

Trang có 8 bông hoa, mẹ cho Trang thêm 6 bông hoa nữa. Hỏi Trang có tất cả bao nhiêu bông hoa?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

92.

Vườn nhà Lan có 4 bông cúc trắng và 8 bông cúc vàng. Hỏi vườn nhà Lan có tất cả bao nhiêu bông cúc trắng và vàng?

(a)  

93.

Bạn Minh có 9 nhãn vở. Ban Lan có số nhãn vở là số liền trước số nhỏ nhất có hai chữ số. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu nhãn vở?

a)

19 nhãn vở

b)

18 nhãn vở

c)

17 nhãn vở

d)

16 nhãn vở

94.

9 + 6 = ?

a)

15

b)

16

c)

14

d)

17

95.

7 + 5 = ?

a)

15

b)

13

c)

12

d)

14

96.

Điền >, <, =?

67...............76

a)

>

b)

<

c)

=

97.
a)

đĩa hồng

b)

đĩa xanh

98.

Điền >, <, =?

34............ 54

a)

>

b)

<

c)

=

99.
a)

2 chục và 4 đơn vị

b)

5 chục và 2 đơn vị

c)

2 chục và 5 đơn vị

d)

2 chục và 0 đơn vị

100.

Điền >, <, =?

67...............76

a)

>

b)

<

c)

=