wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn luyện 1

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số 58, 14, 7, 80 số lớn nhất là:

a)

58

b)

80

c)

7

d)

14

2.

Số liền sau số 59 là số:

a)

63

b)

62

c)

61

d)

60

3.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là số:

a)

11

b)

22

c)

33

d)

00

4.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm 82 …. 84 là:

a)

>

b)

=

c)

<

5.

Từ 10 đến 100 có bao nhiêu số có hai chữ số mà hai chữ số ấy giống nhau?

a)

8 số

b)

9 số

c)

10 số

d)

11 số

6.

Kết quả của phép tính 47 - 13 là:

a)

35

b)

32

c)

44

d)

34

7.

Số lớn nhất trong các số 58, 61, 74, 92 là:

a)

61

b)

58

c)

92

d)

74

8.

Số liền sau của số 89 là số:

a)

89

b)

90

c)

91

d)

92

9.

Cách đọc "Ba mươi sáu" biểu thị số:

a)

34

b)

35

c)

36

d)

37

10.

Số còn thiếu trong dãy số 20, 30, 40, ….là:

a)

54

b)

50

c)

41

d)

53

11.

Số cần điền vào chỗ chấm … - 4 = 3 là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

12.

Số ở giữa số 26 và 28 là số:

a)

29

b)

28

c)

27

d)

26

13.

Số "hai mươi lăm" được viết là:

a)

20

b)

25

c)

50

d)

52

14.

Số gồm 6 chục và 8 đơn vị được viết là:

a)

8

b)

60

c)

86

d)

68

15.

Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?

a)

92

b)

43

c)

67

d)

95

16.

Số "sáu mươi tư" được viết là:

a)

64

b)

46

c)

60

d)

40

17.

Trong các số 48, 19, 92, 59 số lớn nhất là số:

a)

48

b)

19

c)

92

d)

59

18.

Đồng hồ bên đây chỉ mấy giờ?

a)

6 giờ

b)

5 giờ

c)

4 giờ

d)

3 giờ

19.

Nếu thứ hai là ngày 12 thì thứ năm tuần đó là:

a)

Ngày 15

b)

Ngày 16

c)

Ngày 17

d)

Ngày 18

20.

Độ dài của chiếc bút chì bên đây theo đơn vị xăng-ti-mét là:

a)

6cm

b)

5cm

c)

4cm

d)

3cm

21.

Hôm nay là thứ năm ngày 8 thì hôm kia là ngày:

a)

Thứ bảy ngày 10

b)

Thứ ba ngày 10

c)

Thứ ba ngày 6

d)

Thứ tư ngày 7

22.

Đoạn thẳng AB dài 18 cm, đoạn thẳng BC dài 25 cm, vậy đoạn thẳng BC ngắn hơn đoạn thẳng AB. Khẳng định trên là Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Có tất cả bao nhiêu số tròn chục có hai chữ số:

a)

9

b)

90

c)

10

d)

19

24.

Đoạn thẳng AB dài 25 cm, đoạn thẳng BC dài 18 cm, vậy đoạn thẳng BC ngắn hơn đoạn thẳng AB. Khẳng định trên là Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Có tất cả bao nhiêu số tròn chục có một chữ số:

a)

9

b)

10

c)

90

d)

Không có

26.

Số 65 là số ở giữa của:

a)

60 và 65

b)

64 và 66

c)

65 và 70

d)

64 và 67

27.

Số tròn chục ở giữa số 35 và 45 là:

a)

30

b)

40

c)

50

d)

20

28.

Số liền trước số bé nhất có hai chữ số là số:

a)

11

b)

10

c)

9

d)

8

29.

Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

90; 95; 80; 35; 65

b)

95; 80; 62; 50; 20

c)

20; 50; 62; 80; 95

d)

55; 23; 35; 20; 10

30.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

98

b)

99

c)

100

d)

10

31.

Kết quả nào của phép tính 55 - 42 +22 = ………bé hơn số nào:

a)

30

b)

35

c)

40

d)

25

32.

Đoạn thẳng BC dài 14cm, đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng BC 3cm, vậy đoạn thẳng CD dài là:

a)

11

b)

11cm

c)

17

d)

17cm

33.

Số mà có số liền trước là số 20 là:

a)

18

b)

19

c)

21

d)

22

34.

Năm nay anh 10 tuổi, anh hơn em 4 tuổi, vậy tuổi của em là:

a)

14 tuổi

b)

4 tuổi

c)

6 tuổi

d)

5 tuổi

35.

Lớp 1A có 55 bạn, trong đó có 30 bạn nam, vậy số bạn nữ của lớp 1A là:

a)

85 bạn

b)

25 bạn

c)

20 bạn

d)

15 bạn

36.

Kết quả của phép tính 85 - 24 - 40 =……

a)

31

b)

21

c)

11

d)

10

37.

Nam có 12 bút chì, Thành có 13 bút chì, Văn có 14 bút chì. Vậy số bút chì có tất cả là:

a)

29 bút

b)

39 bút

c)

49 bút

d)

59 bút

38.

Số lớn hơn 62 và nhỏ hơn 64 là số:

a)

60

b)

61

c)

62

d)

63

39.

Một tuần có:

a)

5 ngày

b)

6 ngày

c)

7 ngày

d)

8 ngày

40.

Số thích hợp điền được vào chỗ chấm của phép tính ……….- 12 - 35 = 21 là:

a)

88

b)

78

c)

68

d)

58

41.

Chữ nào là chữ in hoa?

a)

a

b)

A

c)

ă

d)

â

42.

Tiếng nào có âm đầu là "th"?

a)

thỏ

b)

họ

c)

tỏ

d)

rỏ

43.

Tiếng nào có vần "ai"?

a)

mai

b)

me

c)

d)

44.

Vần "oa" có trong từ nào?

a)

hoa

b)

heo

c)

hồ

d)

hổ

45.

Chữ "a" in thường là?

a)

a

b)

A

c)

ă

d)

â

46.

Tiếng nào có âm đầu là "th"?

a)

thỏ

b)

họ

c)

tỏ

d)

rỏ

47.

Tiếng nào có vần "ai"?

a)

mai

b)

me

c)

d)

48.

Vần "oa" có trong từ nào?

a)

hoa

b)

heo

c)

hồ

d)

hổ

49.

Trong tiếng "cá", âm đầu là gì?

a)

c

b)

a

c)

d)

k

50.

Âm cuối của tiếng "cúc" là:

a)

c

b)

u

c)

k

d)

p

51.

Tiếng nào có vần "iêu"?

a)

kiêu

b)

heo

c)

hiên

d)

xoài

52.

Trong từ "bàn học", tiếng đứng sau là:

a)

bàn

b)

học

c)

ghế

d)

bút

53.

Từ nào có âm đầu là "ngh"?

a)

nghé

b)

ngựa

c)

ngói

d)

ngôi

54.

Từ nào có chứa vần "ua"?

a)

mua

b)

trưa

c)

cưa

d)

lứa

55.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

xong

b)

vở

c)

nghèo

d)

xoong

56.

Từ nào viết sai?

a)

cây bút

b)

ngôi nhà

c)

cái ghế

d)

nghôi nhà

57.

Từ nào có dấu hỏi?

a)

mẹ

b)

mẻ

c)

d)

mẽ

58.

Từ nào có dấu sắc?

a)

b)

cả

c)

d)

59.

Từ nào viết đúng?

a)

ghế

b)

cế

c)

gế

d)

60.

Âm đầu của tiếng "giáo" là:

a)

z

b)

j

c)

gi

d)

g

61.

Từ nào có vần "ao"?

a)

chào

b)

cha

c)

chả

d)

chọ

62.

Từ "con sông" có bao nhiêu tiếng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Từ nào không có âm đầu?

a)

đi

b)

học

c)

ăn

d)

đất

64.

Từ nào chứa vần "ang"?

a)

sang

b)

sán

c)

sành

d)

sạm

65.

Từ nào chỉ con vật?

a)

mèo

b)

bàn

c)

bút

d)

áo

66.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

ghế

b)

c)

ngựa

d)

67.

Từ "học sinh" chỉ:

a)

Người đi học

b)

Người dạy học

c)

Người làm vườn

d)

Người trồng cây

68.

Từ nào chỉ hoạt động?

a)

đọc

b)

sách

c)

ghế

d)

bảng

69.

Từ nào là từ láy?

a)

lấp lánh

b)

bàn học

c)

sách vở

d)

bút bi

70.

"Bé đang đọc sách" là:

a)

Câu hỏi

b)

Câu kể

c)

Câu cảm

d)

Câu mệnh lệnh

71.

Từ "tròn xoe" là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

c)

Từ đơn

d)

Danh từ

72.

"Con mèo kêu meo meo" có mấy từ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Câu nào viết đúng?

a)

bé đi học.

b)

Bé đi học.

c)

Bé Đi học.

d)

bé Đi học.

74.

Từ "ngon" là từ chỉ:

a)

màu sắc

b)

hoạt động

c)

đặc điểm

d)

đồ vật

75.

Từ nào là từ đơn?

a)

bàn

b)

bàn học

c)

sách vở

d)

hoa sen

76.

Từ nào là từ ghép?

a)

ghế

b)

cây

c)

bút bi

d)

mèo

77.

Từ nào là từ đơn?

a)

bàn

b)

bàn học

c)

sách vở

d)

hoa sen

78.

Từ nào là từ đơn?

a)

ghế

b)

cành cây

c)

bút bi

d)

con mèo

79.

Từ "xanh tươi" là từ:

a)

ghép

b)

láy

c)

đơn

d)

động từ

80.

Từ nào có nghĩa giống "vui vẻ"?

a)

buồn

b)

hạnh phúc

c)

cáu

d)

khóc

81.

Từ trái nghĩa với "cao" là:

a)

to

b)

ngắn

c)

thấp

d)

dài

82.

Từ nào là từ chỉ màu sắc?

a)

đỏ

b)

đọc

c)

đồ

d)

đổ

83.

Từ nào là từ đồng nghĩa với "nhanh"?

a)

chậm

b)

lẹ

c)

dừng

d)

đứng

84.

Từ nào không phải là từ chỉ hoạt động?

a)

chạy

b)

đi

c)

học

d)

mèo

85.

Từ nào là danh từ?

a)

bàn

b)

chạy

c)

đỏ

d)

cao

86.

Từ "thơm phức" thuộc kiểu:

a)

từ láy

b)

từ ghép

c)

từ đơn

d)

tính từ

87.

Đọc đoạn văn sau và cho biết: Buổi sáng, bé Mai thức dậy sớm. Bé đánh răng, rửa mặt rồi giúp mẹ quét nhà. Sau đó, bé ngồi học bài. Mẹ khen bé ngoan và chăm chỉ.

Ai thức dậy sớm?

a)

Bé Lan

b)

Bé Mai

c)

Mẹ

d)

Bố

88.

Đọc đoạn văn sau và cho biết: Buổi sáng, bé Mai thức dậy sớm. Bé đánh răng, rửa mặt rồi giúp mẹ quét nhà. Sau đó, bé ngồi học bài. Mẹ khen bé ngoan và chăm chỉ.

Bé làm gì đầu tiên?

a)

Học bài

b)

Đánh răng

c)

Quét nhà

d)

Đi học

89.

Đọc đoạn văn sau và cho biết: Buổi sáng, bé Mai thức dậy sớm. Bé đánh răng, rửa mặt rồi giúp mẹ quét nhà. Sau đó, bé ngồi học bài. Mẹ khen bé ngoan và chăm chỉ.

Sau khi rửa mặt, bé làm gì?

a)

Ăn cơm

b)

Ngủ tiếp

c)

Giúp mẹ

d)

Hát

90.

Đọc đoạn văn sau và cho biết: Buổi sáng, bé Mai thức dậy sớm. Bé đánh răng, rửa mặt rồi giúp mẹ quét nhà. Sau đó, bé ngồi học bài. Mẹ khen bé ngoan và chăm chỉ.

Mẹ khen bé thế nào?

a)

Hát hay

b)

Học giỏi

c)

Ngoan và chăm chỉ

d)

Vui vẻ

91.

Đọc đoạn văn sau và cho biết: Con mèo nhà em lông màu trắng, mềm và mượt. Nó thích nằm trên ghế và kêu "meo meo" khi đói. Em rất yêu nó.

  1. Con mèo có lông màu gì?

a)

Đen

b)

Nâu

c)

Trắng

d)

Xám

92.

Đọc đoạn văn sau và cho biết: Con mèo nhà em lông màu trắng, mềm và mượt. Nó thích nằm trên ghế và kêu "meo meo" khi đói. Em rất yêu nó.

Mèo thường làm gì khi đói?

a)

Ngủ

b)

Chạy

c)

Kêu "meo meo"

d)

Đi chơi

93.

Đọc đoạn văn sau và cho biết: Con mèo nhà em lông màu trắng, mềm và mượt. Nó thích nằm trên ghế và kêu "meo meo" khi đói. Em rất yêu nó.

Mèo thích nằm ở đâu?

a)

Trên ghế

b)

Trên bàn

c)

Dưới đất

d)

Trên cây

94.

Đọc đoạn văn sau và cho biết: Con mèo nhà em lông màu trắng, mềm và mượt. Nó thích nằm trên ghế và kêu "meo meo" khi đói. Em rất yêu nó.

Em cảm thấy thế nào với con mèo?

a)

Ghét

b)

Bình thường

c)

Yêu

d)

Sợ

95.

Chọn câu đúng:

a)

Bé đi học không vui

b)

bé Đi học bằng ô tô

c)

Bé đang Đi học bằng xe đạp.

d)

Bé đang đi học.

96.

Câu nào là câu cảm?

a)

Trời mưa rồi!

b)

Bạn đi học chưa?

c)

Mẹ đang nấu cơm.

d)

Tôi đi học về.

97.

"Cô giáo em hiền lắm!" là:

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi

c)

Câu cảm

d)

Câu khiến

98.

Đọc đoạn văn sau và cho biết: Đầm sen ở ven làng. Lá sen màu xanh mát. Lá cao, lá thấp chen nhau phủ khắp mặt đầm. Hoa sen đua nhau vươn cao. Khi nở, cánh hoa đỏ nhạt xòe ra, phô cái đài sen và tua phấn vàng. Hương sen thoang thoảng ngan ngát, thanh khiết. Đài sen khi già thì dẹt lại, xanh thẫm.

Lá sen mọc như thế nào?

a)

Chỉ mọc thấp sát mặt nước

b)

Chỉ mọc cao khỏi mặt nước

c)

Có lá cao, lá thấp chen nhau phủ khắp đầm

d)

Rụng hết vào mùa hè

99.

Đọc đoạn văn sau và cho biết: Thân cây cao, to, vỏ bạc trắng. Lá dày cỡ bàn tay, xanh thẫm. Hoa lan lấp ló qua kẽ lá. Nụ hoa xinh xinh, trắng ngần. Khi nở, cánh hoa xòe ra, duyên dáng. Hương ngọc lan ngan ngát khắp vườn, khắp nhà. Sáng sáng, bà vẫn cài hoa lan cho bé. Bé thích lắm.

Lá của cây hoa ngọc lan trông như thế nào?

a)

Mỏng, nhỏ, màu vàng

b)

Dày cỡ bàn tay, xanh thẫm

c)

Tròn, mềm, có gai

d)

Nhẹ, dài, màu tím

100.

Đọc đoạn văn sau và cho biết: Sáng sớm, ông mặt trời thức dậy, tỏa ánh nắng ấm áp xuống khắp muôn nơi. Bé cũng thức dậy, vươn vai thật dài rồi chạy ra vườn tưới hoa. Những bông hoa hồng và hoa cúc trong vườn rung rinh đón nắng. Sau khi tưới cây, bé giúp mẹ chuẩn bị bữa sáng. Hôm nay, mẹ nấu cháo gà và làm một ly sữa nóng cho bé. Cả nhà cùng ngồi quây quần bên bàn ăn, trò chuyện vui vẻ.

Ăn sáng xong, bé lấy hộp bút màu và tập vẽ. Bé vẽ một bức tranh về khu vườn nhỏ của mình, nơi có ông mặt trời, những bông hoa rực rỡ và cả chú bướm vàng bay lượn. Bé rất thích bức tranh này và mang khoe với mẹ. Mẹ mỉm cười, xoa đầu bé và khen: "Con của mẹ vẽ rất đẹp!"

Bé Na cảm thấy thế nào khi mẹ khen bức tranh của mình?

a)

Vui

b)

Hạnh phúc

c)

Tự hào

d)

Tất cả các đáp án