Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHương 1 hình 9

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   AB2=BH×BCAB^2=BH\times BC  

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   AB2=CH×BCAB^2=CH\times BC  

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   AC2=CH×BCAC^2=CH\times BC  

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   AC2=BH×BCAC^2=BH\times BC  

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   AH=BH×HCAH=BH\times HC  

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   AH2=BH×HCAH^2=BH\times HC  

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   AH×BC=AB×ACAH\times BC=AB\times AC  

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   BH×HC=AB×ACBH\times HC=AB\times AC  

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}  

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   1AH2=1BH2+1HC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{BH^2}+\frac{1}{HC^2}  

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: BC = a  

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: BC = a'  

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: BC = h  

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: AB = c  

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: AC = b  

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: AH = h  

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: BH = c'  

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: BH = a'  

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: CH = a'  

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Điền số thích hợp vào chỗ trống

Cạnh DE = (a)   cm

21.
a)

60

b)

75

c)

90

d)

100

22.
a)

1,2 cm

b)

0,7 cm

c)

2 cm

d)

0,8 cm

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9.  Khi đó AC = .....:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

25.
a)

6512\frac{65}{12}  

b)

6

c)

2513\frac{25}{13}  

d)

6013\frac{60}{13}  

26.

Cho hình vẽ, điền số vào chỗ trống:

Tính số đo AH = (a)  

27.

Chọn đáp án đúng.

Cho hình vẽ.

Giá trị x bằng:

a)

9,25 (đvđd).

b)

10,25 (đvđd).

c)

11,25 (đvđd).

d)

12,25 (đvđd).

28.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.

29.

Chọn đáp án đúng.

Cho hình vẽ.

Giá trị x bằng:

a)


62.6\sqrt{2}.

b)

82.8\sqrt{2}.

c)

83.8\sqrt{3}.

d)

82.\frac{8}{\sqrt{2}}.

30.

Cho hình vẽ, nếu AB=6cm, AC=8cm thì AH=

a)

7 cm

b)

6,8 cm

c)

4,8 cm

d)

đáp án khác

31.

Cho hình vẽ nếu AB=6cm, AC=8cm thì HC=

a)

4,6 cm

b)

6,4 cm

c)

3,6 cm

d)

7 cm

32.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

33.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC bằng 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng ?

a)

AB2 = AC2 + CB2

b)

AH2 = HB. BC

c)

AB2 = BH. BC

d)

Không câu nào đúng

34.

Xem hình bên trên. Các công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b2−1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

35.

Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao . Khi đó độ dài AH, AC lần lượt bằng:

a)

5 ; 2135\ ;\ 2\sqrt{13}

b)

6 ; 3136\ ;\ 3\sqrt{13}

c)

6 ; 2136\ ;\ 2\sqrt{13}

d)

5 ; 3135\ ;\ 3\sqrt{13}

36.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

37.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

38.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

39.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

40.

Câu 1. _NB_Cho hình vẽ. Hệ thức nào dưới đây đúng?

a)

b = asinB

b)

b = asinC

c)

b = acosB

d)

b = atanB

41.

Câu 2. _NB_Cho hình vẽ.Hệ thức nào dưới đây đúng?

a)

c = asinB

b)

c = asinC

c)

c = acosB

d)

c = atanB

42.

Câu 3. _NB_Cho hình vẽ . Hãy chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau:

a)

c = asinB

b)

b = atanC

c)

b = ctanB

d)

c = atanB

43.

Câu 4. _NB_Cho hình vẽ . Hệ hệ thức nào dưới đây đúng?

a)

c = bcotB

b)

b =atanC

c)

b = ctanC

d)

c =atanB

44.

Đúng hay sai? Sin, cos, tan, cotg chỉ áp dụng cho tam giác vuông?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Đúng hay sai? Traong một tam giác vuông, cạnh kề với một góc này là cạnh đối đối của góc còn lại

a)

Đúng

b)

Sai

46.


Điền vào chỗ trống
sin⁡A=....AC\sin A=\frac{....}{AC}  

a)

AB

b)

AC

c)

BC

d)

BC2BC^2  

47.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

48.


Điền vào chỗ trống
cos⁡A=.........\cos A=\frac{....}{.....}  

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ACAB\frac{AC}{AB}  

c)

BCAC\frac{BC}{AC}  

d)

ACBC\frac{AC}{BC}  

49.


Điền vào chỗ trống
......=BCBA......=\frac{BC}{BA}  

a)

cot⁡C\cot C  

b)

tan⁡A\tan A  

c)

tan⁡C\tan C  

d)

cot⁡A\cot A  

50.

cos⁡30o=?\cos30^o=?  

a)

sin⁡60o\sin60^o  

b)

cos⁡ 60o\cos\ 60^o  

c)

tan⁡60o\tan60^o  

d)

cot⁡60o\cot60^o  

51.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1

b)

sin⁡2α+cos⁡2β=1\sin^2\alpha+\cos^2\beta=1

c)

sin⁡2α+cos⁡2α=−1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=-1

d)

sin⁡2β+cos⁡2α=−1\sin^2\beta+\cos^2\alpha=-1

52.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

tan⁡α⋅cot⁡α=1\tan\alpha\cdot\cot\alpha=1

b)

tan⁡α⋅sin⁡α=1\tan\alpha\cdot\sin\alpha=1

c)

tan⁡α⋅cos⁡α=1\tan\alpha\cdot\cos\alpha=1

d)

tan⁡αcot⁡α=1\frac{\tan\alpha}{\cot\alpha}=1

53.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=10cm; AC=15cm.AB=10cm;\ AC=15cm.  Tính số đo góc  BB  (làm tròn đến độ).

a)

∠B=46°\angle B=46\degree  

b)

∠B=50°\angle B=50\degree  

c)

∠B=56°\angle B=56\degree  

d)

∠B=60°\angle B=60\degree  

54.

Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:

a)

sin góc này bằng cos góc kia

b)

sin hai góc bằng nhau.

c)

sin góc này bằng tan góc kia.

d)

cos góc này bằng cot góc kia.

55.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cos⁡B\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

56.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  CosB=0,5CosB=0,5  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=34SinB=\frac{3}{4}  

b)

SinB=32SinB=\frac{\sqrt{3}}{2}  

c)

SinB=13SinB=\frac{1}{\sqrt{3}}  

d)

SinB=22SinB=\frac{\sqrt{2}}{2}  

57.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC=1,2 cm, AC=0,9 cmBC=1,2\ cm,\ AC=0,9\ cm  . Tính  cos⁡B\cos B  .

a)

0,8

b)

1,2

c)

3,1

d)

0,6

58.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cos⁡B\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

59.

Câu 1: Cho góc nhọn α\alpha   thỏa mãn 90°<α<180°90\degree<\alpha<180\degree  . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

Các giá trị lượng giác của góc α\alpha   là các số dương

b)

Các giá trị lượng giác của góc α\alpha   là các số âm

c)

sin⁡α \sin\alpha\  và tan⁡α\tan\alpha  trái dấu

d)

cos⁡α\cos\alpha  và tan⁡α\tan\alpha  trái dấu

60.

Câu 2:  Cho tan⁡α=2\tan\alpha=2  . Tính giá trị của biểu thức G=2sin⁡α+cos⁡αcos⁡α−3sin⁡αG=\frac{2\sin\alpha+\cos\alpha}{\cos\alpha-3\sin\alpha}  

a)

1

b)

-1

c)

−45\frac{-4}{5}  

d)

−65\frac{-6}{5}  

61.

Câu 3: Cho biết sin⁡α3=35\sin\frac{\alpha}{3}=\frac{3}{5}  . Giá trị của P=3sin⁡2α3+5cos⁡2α3P=3\sin^2\frac{\alpha}{3}+5\cos^2\frac{\alpha}{3}   bằng bao nhiêu?

a)

P=10525P=\frac{105}{25}  

b)

P=10725P=\frac{107}{25}  

c)

P=10925P=\frac{109}{25}  

d)

P=11125P=\frac{111}{25}  

62.

Câu 4: Cho 2 góc α\alpha  và β\beta với α+β=180°\alpha+\beta=180\degree . Tính giá trị của biểu thức P=cos⁡αcos⁡β−sin⁡βsin⁡αP=\cos\alpha\cos\beta-\sin\beta\sin\alpha  

 

a)

P = 0

b)

P = 1

c)

P = -1

d)

P = 2

63.

Câu 5: Chọn hệ thức đúng được suy ra từ hệ thức sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1   ?

a)

sin⁡2 α2+cos⁡2 α2=12\sin^2\ \frac{\alpha}{2}+\cos^2\ \frac{\alpha}{2}=\frac{1}{2}  

b)

sin⁡2 α3+cos⁡2 α3=13\sin^2\ \frac{\alpha}{3}+\cos^2\ \frac{\alpha}{3}=\frac{1}{3}  

c)

sin⁡2 α4+cos⁡2 α4=14\sin^2\ \frac{\alpha}{4}+\cos^2\ \frac{\alpha}{4}=\frac{1}{4}  

d)

5.(cos⁡2 α5+sin⁡2 α5)=55.\left(\cos^2\ \frac{\alpha}{5}+\sin^2\ \frac{\alpha}{5}\right)=5  

64.

Câu 6: Cho góc α\alpha thỏa mãn 90°<α<180°90\degree<\alpha<180\degree , sin⁡α=265\sin\alpha=\frac{2\sqrt[]{6}}{5}   .

Giá trị cos⁡α\cos\alpha   là

a)

15\frac{1}{5}  

b)

−15\frac{-1}{5}  

c)

125\frac{1}{25}  

d)

−125\frac{-1}{25}  

65.

cos⁡30o=?\cos30^o=?  

a)

sin⁡60o\sin60^o  

b)

cos⁡ 60o\cos\ 60^o  

c)

tan⁡60o\tan60^o  

d)

cot⁡60o\cot60^o  

66.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cos⁡B\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

67.

Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:

a)

sin góc này bằng cos góc kia

b)

sin hai góc bằng nhau.

c)

sin góc này bằng tan góc kia.

d)

cos góc này bằng cot góc kia.

68.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm. Khi đó sinB = ?

a)

43\frac{4}{3}

b)

45\frac{4}{5}

c)

35\frac{3}{5}

d)

34\frac{3}{4}

69.

Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:

a)

66

b)

12312\sqrt{3}

c)

838\sqrt{3}

d)

636\sqrt{3}

70.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cos⁡B\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

71.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=2cm.BC=\sqrt{2}cm.   Tính  ∠C=?\angle C=?

a)

∠C=30°\angle C=30\degree  

b)

∠C=45°\angle C=45\degree  

c)

∠C=60°\angle C=60\degree  

d)

∠C=75°\angle C=75\degree  

72.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  CosB=0,5CosB=0,5  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=34SinB=\frac{3}{4}  

b)

SinB=32SinB=\frac{\sqrt{3}}{2}  

c)

SinB=13SinB=\frac{1}{\sqrt{3}}  

d)

SinB=22SinB=\frac{\sqrt{2}}{2}  

73.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=22cm.BC=2\sqrt{2}cm.   Tính  TanB=?TanB=?

a)

TanB=3TanB=\sqrt{3}  

b)

TanB=2TanB=\sqrt{2}  

c)

TanB=5TanB=\sqrt{5}  

d)

TanB=7TanB=\sqrt{7}  

74.

Một cây cao có bóng in trên mặt đất dài 3,5m3,5m  và góc tạo bởi tia sáng mặt trời chiếu từ đỉnh cây xuống đất hợp với mặt đất một góc khoảng  70°.70\degree.  Hỏi cây cao bao nhiêu mét?

a)

8,6m8,6m  

b)

9,2m9,2m  

c)

9,6m9,6m  

d)

10m10m  

75.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=10cm; AC=15cm.AB=10cm;\ AC=15cm.  Tính số đo góc  BB  (làm tròn đến độ).

a)

∠B=46°\angle B=46\degree  

b)

∠B=50°\angle B=50\degree  

c)

∠B=56°\angle B=56\degree  

d)

∠B=60°\angle B=60\degree  

76.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cos⁡B\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

77.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  CosB=0,5CosB=0,5  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=34SinB=\frac{3}{4}  

b)

SinB=32SinB=\frac{\sqrt{3}}{2}  

c)

SinB=13SinB=\frac{1}{\sqrt{3}}  

d)

SinB=22SinB=\frac{\sqrt{2}}{2}  

78.

Biết sin⁡α=0,46\sin\alpha=0,46

 ta suy ra đợc số đo góc  α\alpha  là:

a)

=27,3=27,3  

b)

≈27°23′\approx27\degree23'  

c)

≈27°24′\approx27\degree24'  

79.

cos⁡36°\cos36\degree  bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?

a)

sin⁡54°\sin54\degree  

b)

sin⁡36°\sin36\degree  

c)

cos⁡54°\cos54\degree  

d)

tan⁡54°\tan54\degree  

80.

tan⁡28°45′\tan28\degree45'  bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?

a)

sin⁡61°15′\sin61\degree15'  

b)

cos⁡61°15′\cos61\degree15'  

c)

cot⁡61°15′\cot61\degree15'  

d)

cot⁡28°45′\cot28\degree45'  

81.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm. Khi đó sinB = ?

a)

43\frac{4}{3}

b)

45\frac{4}{5}

c)

35\frac{3}{5}

d)

34\frac{3}{4}

82.

Tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm và BC = 12 cm thì số đo góc C là:

a)

60°60\degree

b)

30°30\degree

c)

0,50,5

d)

22

83.

Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:

a)

66

b)

12312\sqrt{3}

c)

838\sqrt{3}

d)

636\sqrt{3}

84.

Tính độ dài cạnh y ở hình vẽ trên ta được:

a)

1212

b)

636\sqrt{3}

c)

12312\sqrt{3}

d)

333\sqrt{3}

85.

cos⁡30o=?\cos30^o=?  

a)

sin⁡60o\sin60^o  

b)

cos⁡ 60o\cos\ 60^o  

c)

tan⁡60o\tan60^o  

d)

cot⁡60o\cot60^o  

86.

Có mấy tỉ số lượng giác của góc nhọn?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

87.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

sin⁡∠B=cos⁡∠C\sin\angle B=\cos\angle C

b)

tan⁡∠B=cos⁡∠C\tan\angle B=\cos\angle C

c)

tan⁡∠B=sin⁡∠C\tan\angle B=\sin\angle C

d)

cos⁡∠B=cot⁡∠C\cos\angle B=\cot\angle C

88.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2 cm, AC = 0,9 cm . Tính các tỉ số lượng giác sinB; cosB.

a)

sin⁡ B = 0,4; cos⁡ B = 0,8\sin\ B\ =\ 0,4;\ \cos\ B\ =\ 0,8

b)

sin⁡ B = 0,8; cos⁡ B = 0,6\sin\ B\ =\ 0,8;\ \cos\ B\ =\ 0,6

c)

sin⁡ B = 0,6; cos⁡ B = 0,8\sin\ B\ =\ 0,6;\ \cos\ B\ =\ 0,8

d)

sin⁡ B = 0,6; cos⁡ B = 0,4\sin\ B\ =\ 0,6;\ \cos\ B\ =\ 0,4

89.

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là:

a)

sin⁡α\sin\alpha

b)

cos⁡α\cos\alpha

c)

tan⁡α\tan\alpha

d)

cot⁡α\cot\alpha

90.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (...)

"Nếu hai góc phụ nhau thì...."

a)

sin góc này bằng tang góc kia, côsin góc này bằng côtang góc kia

b)

sin góc này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia

c)

sin góc này bằng côtang góc kia, tang góc này bằng côsin góc kia

91.

Với góc nhọn α\alpha  thì đẳng thức nào sau đây là đúng? (Chọn nhiều câu đúng)

a)

sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1  

b)

tan⁡α=sin⁡αcos⁡α\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

c)

cot⁡α=cos⁡αtan⁡α\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\tan\alpha}  

d)

tan⁡α.cot⁡α=1\tan\alpha.\cot\alpha=1  

e)

sin⁡α+cos⁡α=1\sin\alpha+\cos\alpha=1  

92.

Tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm và BC = 12 cm thì số đo góc C là:

a)

60°60\degree

b)

30°30\degree

c)

0,50,5

d)

22

93.

Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:

a)

66

b)

12312\sqrt{3}

c)

838\sqrt{3}

d)

636\sqrt{3}

94.

Tính  sin⁡B\sin B  

a)

AHAB\frac{AH}{AB}  

b)

cos⁡C\cos C  

c)

ACBC\frac{AC}{BC}  

d)

cả 3 đáp án đều đúng

95.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cos⁡B\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

96.

Câu 1.   Trong Δ\Delta  ABC có  tổng ba góc trong của tam giác bằng:

a)

A . 1800                

b)

B . 3600               

c)

C. 1200              

d)

D. 900

97.

Câu 2.  Số đo góc ngoài tại đỉnh A của tam giác ABC là m  thì:

a)

A. m > GócB+GócC

b)

B. m =GócB+ GócC               

c)

C. m = Góc A+ Góc C      

d)

D. m =  Góc A+ Góc B

98.

Câu 3.   Tam giác ABC có Góc A= 700; Góc B = 300 thì số đo Góc C là :

a)

A. 1000      

b)

B. 700        

c)

C. 800        

d)

D. 600  

99.

Câu 4 :  Cho tam giác   ABC và tam giác DEF có AB = ED, BC = EF. Thêm điều kiện nào sau đây để tam giác  ABC = tam giác DEF  ?

a)

A. Góc A= Góc D

b)

B. Góc C= Góc F

c)

C. AB = AC

d)

D. AC = DF

100.

Câu 5: Cho bộ ba đoạn thẳng sau đây, bộ ba đoạn nào có thể là ba cạnh của một tam giác?

a)

A.4 cm, 5 cm, 6 cm         

b)

B. 2 cm, 3 cm, 5 cm                

c)

C. 4 cm, 1 cm, 6 cm

101.

Câu 6: Cho tam giác  ABC có Góc A= 500; Góc B = 900;   Góc ngoài tại đỉnh A bằng

a)

     A. 400

b)

B. 1400

c)

C. 900

d)

D. 1300