wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đáu trường toán 4

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Hãy tính

4966:13=?

a)

386

b)

324

c)

190

d)

382

2.

Núi Phanxipang cao 3143m, núi tây Côn Lĩnh cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?

a)

Núi Phãnipang cao hơn và cao hơn 715m

b)

Núi Phanxipang cao hơn và cao hơn 715m

c)

Hai núi bằng nhau

d)

Núi Phanxipang thấp hơn 715m

3.

Tìm x biết x + 262 = 4848

a)

4568

b)

4586

c)

4686

d)

4787

4.
Khi thực hiện biểu thức có phép tính cộng và trừ, ta thực hiện theo thứ tự ……..
a)
Từ trái sang phải
b)
Từ phải sang trái
c)
Trừ trước, cộng sau
d)
Cộng trước, trừ sau
5.

Tính

405 704 – 162 890

a)

242 814

b)

252 824

c)

242 824

d)

252 814

6.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 5 x 4 – 6 ……….. 5 x 4

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Tổng 8 + 8 + 8 + 8 được viết thành phép nhân là

a)

8 x 2

b)

8 x 3

c)

8 x 4

d)

8 x 8

8.

1 bàn: 4 người

9 bàn: .... người?

a)

14 người

b)

36 người

c)

13 người

d)

9 người

9.
a)

8 và 19

b)

6 và 19

c)

8 và 15

d)

8 và 18

10.

Số lớn nhất trong các số 64173, 64924, 69472, 69163 là số:

a)

64173

b)

64924

c)

69472

d)

69163

11.

Kết quả của phép chia

56952 : 9

a)

6328

b)

6789

c)

5678

d)

6228

12.

Tìm x :

x : 7 = 3941

a)

x = 563

b)

x = 27587

c)

x = 4067

d)

x = 20587

13.

Kết quả của phép tính: 1020 x 4 là :

a)

4070

b)

4080

c)

4800

d)

4700

14.

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9876

b)

8976

c)

7986

d)

6987

15.

Một cửa hàng có 8 can nước mắm, mỗi can 3l, cửa hàng đã bán 16l nước mắm. Hỏi cửa hàng sau khi bán còn lại bao nhiêu lít nước mắm ?

a)

24 lít

b)

8 lít

c)

40 lít

d)

19 lít

16.

Lớp 3A có 28 học sinh. Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì lớp 3B có 6 hàng như thế. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

34 học sinh

b)

27 học sinh

c)

24 học sinh

d)

21 học sinh

17.

Trong lớp có 6 học sinh. Cô giáo đã phát cho mỗi học sinh nhận được 5 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát bao nhiêu quyển vở?

a)

30

b)

30 quyển vở

c)

11 quyển vở

d)

36 quyển vở

18.

Một hộp có 6 bút chì màu. Hỏi 8 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?

Phép tính đúng cho bài toán trên là:

a)

8 x 6 = 48 (bút chì màu)

b)

6 x 8 = 48 (bút chì màu)

c)

6 + 8 = 14 (bút chì màu)

d)

6 x 8 = 48 (màu)

19.

Viết phép cộng: 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = … được viết dưới dạng phép nhân là:

a)

6 x 3

b)

6 x 4

c)

6 x 5

d)

6 x 6

20.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5 × 374 × 2 = ...............

a)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 374) x 2

= 1870 x 2

= 3740

b)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 2) x 374

= 10 x 374

= 3740

c)

5 × 374 × 2

= 5 x (374 x 2)

= 5 x 748

= 3740

21.

10:5=?

a)

8

b)

20

c)

2

d)

5

22.

có bao nhiêu hình tam giác

a)

5 hình

b)

15 hình

c)

4 hình

d)

6 hình

23.

Số lớn nhất có 3 chữ số là:

a)

999

b)

1000

c)

900

d)

987

24.

AB = 5cm, BD= 13cm. Diện tích hình chữ nhật ABDC là:

a)

36 cm²

b)

20 cm²

c)

65 cm²

d)

45 cm

25.

Số lẻ liền sau số 2007 là:

a)

2008

b)

2009

c)

2010

d)

2006

26.

điền dấu >,<,=

2010.......2012

a)

<

b)

>

c)

=

27.

20+50+80+50=?

a)

1000

b)

9000

c)

200

d)

300

28.

Giá trị của chữ số 6 trong số 864 302 là:

a)

6 000

b)

600

c)

60

d)

60 000

29.

a) 4kg500g = ….g

b) 65hg 17g = ….g

a)

a:100g

b:200

b)

a:4500g

b:6517g

c)

a:4500g

b:65017

d)

a:40500

b:6517g

30.

9:3=?

a)

4

b)

9

c)

2

d)

3

31.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

32.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

33.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

34.

Phép tính dưới đây có giá trị là:
23+53=\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=  ?

a)

76\frac{7}{6}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

73\frac{7}{3}   

d)

33\frac{3}{3}  

35.

Chọn cách trình bày đúng nhất

a)

23+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{3}

b)

23+53=2+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3}=\frac{7}{3}

c)

23+53=2+53+3=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3+3}=\frac{7}{6}

d)

23+53=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{6}

36.

Chi có 52 bông hoa, chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

13 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

47 bông hoa

d)

3 bông hoa

37.

Chọn cách tính đúng nhất cho phép tính dưới đây:
9434=\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=  ?

a)

9434=934=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4}=\frac{6}{4}  

b)

9434=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{4}  

c)

9434=9344=6\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4-4}=6  

d)

9434=60\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{0}  

38.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

a)

40 500 m240\ 500\ m^2  

b)

4 050 m24\ 050\ m^2  

c)

450m2450m^2  

d)

90m290m^2  

39.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

40.

Kết quả của phép tính sau là:

4 922 : 23

a)

214

b)

142

c)

241

d)

124

41.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

42.

Điền số thích hợp vào chú mèo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

43.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

44.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

45.

Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?

a)

7000 đồng

b)

70000 đồng

c)

35000 đồng

d)

3500 đồng

46.

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 9 x 6 + 9 x 5 = (6 + 5) x ….?

(a)  

47.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 25cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

625m

b)

625m2

c)

625cm

d)

625cm2.

48.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

49.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

50.

Tổng tuổi của mẹ và con là 45 tuổi, biết rằng tuổi con gấp lên 4 lần thì được tuổi của mẹ. Tính tuổi của con?

a)

12 tuổi

b)

11 tuổi

c)

10 tuổi

d)

9 tuổi

51.

TÍNH RỒI THỬ LẠI: 38 726 + 40 954 = ?

a)

TÍNH: 79. 680

THỬ LẠI: 38. 726

b)

TÍNH: 38. 726

THỬ LẠI: 38. 726

c)

TÍNH: 40. 954

THỬ LẠI: 109. 990

52.

1 YẾN = ? KI-LÔ-GAM

a)

10 KG

b)

1 KG

c)

20 KG

d)

100 KG

53.

X - 103 = 99

X= ?

a)

202

b)

020

c)

909

d)

090

54.

XÃ YÊN BÌNH CÓ 8545 NGƯỜI, XÃ YÊN HÒA CÓ 9628 NGƯỜI. HỎI CẢ HAI XÃ CÓ BAO NHIÊU NGƯỜI ? ( NHẬP ĐÁP SỐ )

(a)  

55.

769 546 + 40 526 = ?

a)

7 110 090

b)

46 376

56.

46 375 + 25 408 = ?

a)

1783

b)

1738

c)

71 783

57.

2875 + 3219 = ?

a)

4906

b)

6089

c)

6094

d)

9486

58.

X - 425 = 625

X = ?

(a)  

59.

15 phút bằng bao nhiêu giờ ?

(a)  

60.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

61.

Mẹ đi chợ mua 10kg khoai tây hết 300 nghìn đồng và 1 yến gạo 500 nghìn đồng . Hỏi mẹ đã mua tổng cộng hết bao nhiêu kg và hết tổng cộng bao nhiêu tiền

(a)  

62.

so sánh : 5dag - 9g với 1hg + 4g

a)

5dag - 9g > 1hg + 4g

b)

5dag - 9g = 1hg + 4g

c)

5dag - 9g < 1hg - 4g

63.

Có 47 người cần qua sông mà mỗi lượt qua sông chỉ được chở nhiều nhất là 5 người . Hỏi người lái đò phải chở bao nhiêu chuyến đồ qua sông ?

(a)  

64.

Tính có học sinh khối 4 toàn trường biết số học sinh lớp 4B = 23\frac{2}{3}  số học sinh lớp 4C , số học sinh lớp 4A =  54\frac{5}{4}  số học sinh lớp 4B , lớp 4C có 30 học sinh .

(a)  

65.

Tìm 1 số biết trung bình cộng của 2 chữ số bằng 5 , hiệu của chữ số hàng đơn vị và chữ số hàng chục là 8 .

(a)  

66.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình sau :

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

67.

so sánh diện tích của hình vuông có cạnh 4cm và diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 1dm và 3cm

a)

Diện tích hình chữ nhật lớn hơn

b)

Diện tích hình vuông lớn hơn

68.

Tìm x : 71 + 5 x 71 -5 x 71 - 8 x 71 + 18

(a)  

69.

Tính diện tích hình bình hành biết EC = 12cm , EC= 3/2 AH , DC = 24cm

(a)  

70.

So sánh 2 phân số sau : 35\frac{3}{5}  và  72\frac{7}{2}  

a)

35\frac{3}{5}72\frac{7}{2}  

b)

35\frac{3}{5}  < 72\frac{7}{2}  

c)

35=72\frac{3}{5}=\frac{7}{2}  

71.

So sánh 2 số sau : 4 và  52\frac{5}{2}  

a)

4 =  52\frac{5}{2}  

b)

4 <  52\frac{5}{2}  

c)

4 >  52\frac{5}{2}  

d)

Không so sánh được 

72.

75150=\frac{75}{150}=  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

714\frac{7}{14}  

c)

150300\frac{150}{300}  

d)

1530\frac{15}{30}  

73.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn  23, 4 ,67 , 1 , 1520\frac{2}{3},\ 4\ ,\frac{6}{7}\ ,\ 1\ ,\ \frac{15}{20}  

a)

4 , 67, 1 , 23, 15304\ ,\ \frac{6}{7},\ 1\ ,\ \frac{2}{3},\ \frac{15}{30}  

b)

23, 1520, 67, 1 , 4\frac{2}{3},\ \frac{15}{20},\ \frac{6}{7},\ 1\ ,\ 4  

c)

1530 , 23, 1 , 4 , 67\frac{15}{30\ },\ \frac{2}{3},\ 1\ ,\ 4\ ,\ \frac{6}{7}  

74.

Câu 1: Số  7 567 890  được đọc là:  

a)

a. Bảy triệu năm trăm sáu mươi bảy tám trăm chín mươi..

b)

b. Bảy triệu sáu mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi..

c)

c. Bảy triệu năm trăm sáu mươi nghìn tám trăm chín mươi.

d)

d. Bảy triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi.

75.

Câu 2: Số liền trước của số 368 929 là:

                            

a)

 a. 368 924   

b)

  b. 368 923           

c)

c. 368 928      

d)

d. 368 925

76.

Câu 3: Giá trị của chữ số 8 trong số 3 572 486 là:

                                     

a)

a. 800     

b)

  b. 80         

c)

     c. 8 000             

d)

d. 800 000

77.

Câu 4: Giá trị của biểu thức a × b với a = 934 và b = 100 là:

                                                  

a)

a. 93400     

b)

     b. 39400            

c)

c. 9340    

d)

  d. 934000

78.

Câu 5. Số thích hợp vào chỗ trống:

 1 thế kỉ 15 năm = .......... năm  

a)

a.      151.

b)

b.     115.

c)

c.      511.  

79.

Câu 6. Số thích hợp vào chỗ trống:

5m2    =………..    cm2   

     

a)

a.      500

b)

b.     5000

c)

c.      50000             

80.

Câu 7: Kết quả của phép tính    4369 × 205         là:

a)

a.      895 645

b)

b.     895 654

c)

c.      895 456

d)

d.     895 564

81.

Câu 8: Kết quả của phép tính    10625 : 25            là:

 

a)

a.      254

b)

b.     245

c)

c.      524

d)

d.     425

82.

Câu 9: Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 60 tuổi. Bố hơn con 28 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

a)

a.      Bố 44 tuổi; Con 16 tuổi.

b)

b.     Bố 46 tuổi; Con 14 tuổi.

c)

c.      Bố 64 tuổi, Con 10 tuổi.

83.

Câu 10. Tìm X:

        X × 2 + X × 8 = 250

X x (2 + 8) = 250                          (bước 1)

X x 10        = 250                          (bước 2)

X                = 250 : 10                   (bước 3)

X                = 25                             (bước 4)

Bạn Hoa Tìm X theo 4 bước trên. Vậy, bước 1 bạn ấy đã vận dụng quy tắc gì ?

a)

a.      Quy tắc nhân một số với một hiệu.

b)

b.     Quy tắc chia một số với một tích.

c)

c.      Quy tắc nhân một số với một tổng.

84.

Giá trị của chữ số 5 trong số “9 045 930” là:

a)

5000

b)

50000

c)

500

d)

5

85.

Phép nhân 428 x 36 có kết quả là:

a)

15108

b)

15208

c)

16408

d)

15408

86.

Trung bình cộng của 96; 121 và 143 là:

a)

18

b)

120

c)

180

d)

210

87.

Hình chữ nhật có chiều rộng là 6 dm và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật là:

a)

36m

b)

36dm

c)

36cm

d)

36km

88.

Trong các số 5 784; 6874; 6 784; 5748, số lớn nhất là:

a)

5784

b)

6874

c)

6784

d)

5748

89.

5 tấn 8 kg = ……… kg?

a)

580kg

b)

5800kg

c)

5008kg

d)

58kg

90.

Trong các số sau số nào chia hết cho 2 là:

a)

605

b)

2972

c)

385

d)

937

91.

Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là:

a)

16m

b)

16m2

c)

32m

d)

12m

92.

Năm 2016 là thế kỉ thứ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

XV

d)

XXI

93.

Số 45 317 đọc là:

a)

Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy

b)

Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy

c)

Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy

94.

6 tạ 5 yến = ……... kg

a)

650

b)

6500

c)

605

d)

6050

95.

2 m2 51 dm2 = …... dm2

a)

2501

b)

2510

c)

2051

d)

251

96.

Trung bình cộng của hai số là 27. Số bé là 19 thì số lớn là:

a)

54

b)

35

c)

46

d)

23

97.

Số bốn trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi viết là:

a)

40002400

b)

4020420

c)

402420

d)

240420

98.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7 yến 8 kg =……..kg là:

a)

78kg

b)

780kg

c)

7008kg

d)

708kg

99.

Bác Hồ sinh năm 1890.Bác Hồ sinh vào thế kỉ……

a)

XIX

b)

XV

c)

XXI

d)

XX

100.

Trung bình cộng của hai số 42 và 26 là:

a)

35

b)

34

c)

36

d)

37

101.

Số 956 384 521 đọc là:

a)

Chín mươi lăm triệu sáu trăm ba mươi tám nghìn bốn nghìn năm trăm hai mươi mốt.

b)

Chín trăm năm mươi sáu nghìn ba trăm tám mươi bốn triệu năm trăm hai mươi mốt.

c)

Chín trăm năm mươi sáu triệu ba trăm tám mươi bốn năm trăm hai mươi mốt.

d)

Chín trăm năm mươi sáu triệu ba trăm tám mươi bốn nghìn năm trăm hai mươi mốt.

102.

Các số dưới đây số nào chia hết cho 5?

a)

298766

b)

209878

c)

257905

d)

897654

103.

4 ngày 7 giờ = ..............giờ

a)

234

b)

567

c)

103

d)

694