Font size
WorksheetsL5 Bảng đo đơn vị
Total questions: 104
Worksheet time: 2hrs 35mins
3 yến 8 kg= ...... kg
38kg
3.8kg
380kg
308kg
Điền vào chỗ chấm:
1hm = (a) dam
Điền vào chỗ chấm:
1hm = (a) m
Điền vào chỗ chấm:
8hm = (a) dam
Thứ tự sắp xếp đúng của bảng đơn vị đo độ dài (theo thứ tự từ lớn đến bé) là:
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km, hm, dm, m, dam, cm, mm
km, dam, hm, m, dm, cm, mm
dam là viết tắt của:
Đề-xi-mét
Héc-tô-mét
Đề-ca-mét
xăng-ti-mét viết tắt là gì?
cm
cam
xm
Điền vào chỗ chấm:
8dam = (a) m
5hm = ...... m
50
5
500
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
64hm : 2 = (a) hm
46mm x 5 = .......
230mm
200mm
210mm
Trong các đơn vị đo độ dài đã học, đơn vị nhỏ nhất là đơn vị nào?
cm
dm
km
mm
1km = ...... m
100
1000
10
1
1m = ..... mm
100
10
1000
8m = (a) cm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3m 7dm = (a) cm
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
5km 4hm ......... 540dam
>
<
=
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
6dam ....... 600m
>
<
=
3dm5cm= ........cm
35
305
350
300
135m = ...... dm
13 500
135 000
1350
135
342dm = ...... cm
34 200
342
342 000
3420
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
15cm = ...... mm
15
150
1500
15 000
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
3040m = ....... km ........m
3km 40m
30km 40m
304km 40m
30km 400m
426 giây = ............. phút?
7
7,1
7,2
7,3
Những phép đổi nào sau đây là dạng đổi từ đơn vị lớn sang đơn vị bé?
2 năm rưỡi = 30 tháng
0,75 phút = 45 giây
35 phút = 127 giờ
0,03 giờ = 10,8 giây
Quãng đường AB dài 1500m. A chạy hết 5 phút 2 giây, B chạy hết 305 giây, C chạy hết 0,12 giờ. Hỏi ai chạy nhanh nhất?
A
B
C
3,5 giờ = 3 giờ 5 phút? Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
3 năm rưỡi = ... tháng?
36 tháng
48 tháng
42 tháng
40 tháng
Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:
41 giờ = ... phút
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:
1 thế kỉ rưỡi = ... năm
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Nửa tháng sáu = ... ngày
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Nửa tháng sáu = ... ngày
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:
0,02 giờ = ... giây
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:
1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = ... tháng
(a)
32 giờ = 60 phút x 32 = ... phút
(a)
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:
210 phút = ... giờ
(a)
1 năm nhuận = ... ngày
365
367
366
364
2 thế kỉ = ... năm
200
2000
20000
20
1 ngày 13 giờ = ... giờ
14
25
37
73
2 năm rưỡi = ... tháng
24
12
36
30
Tấn, tạ, yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
Độ dài đo
Đo diện tích
16 000kg = ... tấn
160
16
1600
2kg 326g = ... g
2326
20326
23260
35 tấn = ... kg
350
35
35 000
18 yến = ... kg
18
180
1800
200 tạ = ... kg
20
20 000
2000
2 kg = .... g
2000
200
20
1 tấn = .... kg
10
100
1000
70 yến = ..... tạ
7
700
7000
2 tấn = ..... tạ
200
10
20
4000g = ....... kg
40
4
400
5 tấn 6kg = .... kg
5600
5006
506
Điền vào chỗ là:
20
25
250
8 m 12 cm = ...cm
812
6kg 3g = ... g
6003
Điền dấu >, <, =:
5dag (a) 50g
Điền dấu >, <, =:
8 tấn (a) 8 100kg
Điền dấu >, <, =:
4 tạ 30g (a) 4 tạ 3kg
Điền dấu >, <, =:
3 tấn 500kg (a) 3 500kg
Câu 7 : Điền số thích hợp vào ô trống:
278g + 156g = (a) g
5 bao gạo giống nhau cân được 235kg. Vậy 8 bao gạo như vậy nặng bao nhiêu kg?
1880 kg
2 tấn
376 kg
47 kg
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
(a)
(a)
(a)
(a)
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
36 m2 = ......... cm2
36 000
360 000
3600
360
590 dm2 = ......... m2 ......... dm2
5 m2 9 dm2
50 m2 9 dm2
50 m2 90 dm2
5 m2 90 dm2
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
4 km2 68hm2 = ... hm2
4068
4680
46 800
468
360 000
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5cm2 = ... mm2
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
37dam2 24m2 = ... m2
3724
37240
372400
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… dm3
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,75cm3 = (a) dm3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6dm3 = ……… cm3
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,3 dm3 = (a) cm3
12,135 dm3= ................... cm3
0,12135
1213,5
12 135
12 135 000
3,4
34
340
3400
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,16dm3 = ……… cm3
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… m3
(a)
14 dm3= .............l (lít)
14
140
1400
14000
0,276
27600
27,6
2760
4,008
4008
4,08
4800
3m3 500cm3 = ...... m3
3 500 m3
3,500 m3
3,0005 m3
3,005 m3
8,015
81500
8015
0,8150
4dm3 56cm3 = …. cm3
456 dm3
4560 dm3
4,056 dm3
4056 dm3
3dm3 500cm3 = ...... dm3
3 500 dm3
3,5 dm3
3,0005 dm3
3,005 dm3
