Font size
WorksheetsKHTN8-BÀI 10 OXIDE
Total questions: 102
Worksheet time: 1hrs 3mins
Câu 1. Công thức hóa học của iron (III) oxide là
A. Fe2O3
B. Fe3O4
C. FeO
D. Tất cả đều đúng.
Vôi sống là tên gọi của hợp chất có công thức nào sau đây?
BaO
CaO
K2O
Na2O
Công thức SO3 còn có tên gọi nào sau đây?
Khí sunfate
Khí carbonic
Khí sulfur trioxide
Khí sulfur dioxide
Trong các oxide sau đây, oxide nào lưỡng tính?
A. B. Al2O3 C. P2O5 D. CO2
BaO
ZnO
2O5
SO2
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước?
P2O5
SO2
N2 O5
MgO
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước?
P2O5
ZnO
CO2
NO2
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành muối và nước?
FeO
SO3
O2
CuO
Dãy chất sau đây chỉ gồm oxide
MgO, CaO, CuO, FeO.
SO2, CO2, NaOH, CaSO4.
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl
Câu 9: Nêu hiện tượng: Dẫn khí SO2, từ từ qua dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2) dư.
Xuất hiện chất rắn màu đen
Nước vôi trong vẩn đục
Dung dịch không màu chuyển sang màu xanh
Không có hiện tượng
Sodium hydroxide (NaOH) ở dạng rắn là chất hút nước rất mạnh, có thể dùng để làm khô một số chất khí có lẫn hơi nước và không phản ứng với NaOH. Không dùng NaOH rắn để làm khô khí nào trong số các khí dưới đây?
Khí CO2 bị lẫn hơi nước.
Khí N2 bị lẫn hơi nước.
Khí CO bị lẫn hơi nước.
Khí H2 bị lẫn hơi nước.
Oxide được phân loại thành mấy nhóm ?
2
3
4
5
Carbon dioxide tác dụng được với các chất nào sau đây ?
CaO, H2O, NaCl
BaO, NaOH, SO2
K2O, H2O, NaOH
CuO, H2O, Ca(OH)2
Potassium oxide tác dụng được với chất nào sau đây ?
(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)
HCl
NO
CO2
Cu(OH)2
Tên gọi của N2O5 ?
Dinitrogen pentoxide
Nitrogen pentoxide
Nitrogen (V) oxide
Dinitrogen oxide
CaO tác dụng với nước, tạo thành chất rắn tan ít trong nước, phần chất rắn tan được tạo thành dung dịch có tên gọi là ?
Nước vôi trong
Nước vôi tôi
Vôi sống
Vôi
Chất khí nào được làm khô bằng CaO ?
CO2
O2
SO3
HCl
Oxide nào là acidic oxide
(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)
P2O5
CO
SO2
CaO
Có thể phân biệt 2 chất rắn màu trắng BaO và P2O5 bằng cách hoá chất nào sau đây?
(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)
Nước và quỳ tím
Quỳ tím
Nước và phenolphtalenin
Nước
Quỳ tím ẩm
Oxide nào là basic oxide
(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)
CuO
Li2O
Al2O3
CaO
Có thể dùng hoá chất nào để tách O2 ra khỏi hỗn khí O2 và CO2 ?
(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)
dd Ca(OH)2 dư
dd Ba(OH)2 dư
dd H2O
dd NaCl dư
Tên gọi của FeO
(a)
Trong 200 ml dd HCl 0,5M chứa bao nhieu mol HCl ?
0,1 mol
100 mol
1 mol
10 mol
Trong 500g dd CuSO4 16% chứa bao nhiêu gam CuSO4 ?
80 g
40 g
8 g
4 g
Có thể dùng nước vôi trong Ca(OH)2 để nhận biết CO2, SO2
Có
Không
Các ứng dụng của CaO ?
(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)
Xử lý đất chua, nước thải, ...
Hút ẩm.
Vật liệu xây dựng
Điều chế acid
Trong 200g dd NaOH 5% chứa bao nhiêu gam NaOH ?
(a)
0,05 mol HNO3 trong 250ml dd HNO3 có nồng độ CM là bao nhiêu ?
(a)
Hoà tan 20g NaOH vào 180g nước được dung dịch có nồng độ bao nhiêu % ?
(a)
2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ 200ml dd Ba(OH)2 , sau phản ứng thu được BaCO3 và nước
Tính CM của dung dịch Ba(OH)2
(a)
Hoà tan 47g KOH vào 153g H2O. Tính C% của dd sau phản ứng.
(H = 1, O = 16, K = 39)
(a)
Câu 1: Oxide nào sau đây là oxide acid
CaO
CO2
Na2O
CuO
Câu 2: Oxide bắt buộc phải có nguyên tố
Lưu huỳnh
Hydrogen
Halogen
Oxygen
Câu 3: Tên gọi của P2O5
Diphosphorus pentaoxide
Diphosphorus oxide
Phosphorus oxide
Diphosphorus trioxide
Câu 4: Chỉ ra oxide acid: P2O5, CaO, CuO, BaO, SO2, CO2
SO2, CO2, P2O5
CaO, CuO, BaO
BaO, SO2, CO2
P2O5, CaO, CuO, BaO
Câu 5: Chọn đáp án đúng
CaO- calcium trioxide
FeO- iron(III) oxide
CuO- copper(II) oxide
CO- carbon(II) oxide
Câu 6: Oxide là gì?
Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố khác.
Hợp chất của oxygen với một nguyên tố hóa học khác.
Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hóa học khác
Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hóa học khác.
Câu 7: Oxide nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
H2
N2
O2
CO2
Câu 8: Công thức hóa học của oxide tạo bởi N và oxi, trong đó N có hóa trị V là
N2O3
NO
N2O5
N2O
Câu 9: Một oxide của phosphorus có thành phần phần trăm của P bằng 43,66% . Biết phân tử khối của oxit bằng 142 đvC. Công thức hóa học của oxide là
P2O3
P2O5
PO2
P2O4
Câu 10: Oxide nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa acid?
CO2 (carbon dioxide)
CO (carbon oxide)
SO2(lưu huỳnh dioxide)
SnO2 (thiếc dioxide)
Chất có thể tác dụng với nước tạo ra dung dịch Axit làm quỳ tím hoá đỏ là:
K2O
BaO
CaO
SO3
Dãy chất nào dưới đây tác dụng được dưới nước
CuO; CaO; Na2O; CO2
BaO; K2O; SO2; CO2
MgO; Na2O; SO2; CO2
NO; P2O5 ; K2O; CaO
Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế CaO trong công nghiệp
Nung đá vôi ở nhiệt độ cao là trong công nghiệp hoặc lò thủ công
Nung CaSO4 trong lò công nghiệp
Nung đá vôi trên ngọn lửa đèn cồn
Cho Ca tác dụng trực tiếp với oxygen
Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất khí sunfurơ trong công nghiệp
Phân hủy CaSO4 ở nhiệt độ cao
Đốt cháy lưu huỳnh trong oxygen
Cho đồng tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng
Cho muối natrisunfit tác dụng với axit clohiđric
Hoà tan 3,1 gam Na2O vào trong nước được 1000 ml dd.Nồng độ của dd là
0,005M
0,01M
0,05M
0,001M
Trong các dãy oxit sau, dãy nào là oxit bazơ:
CaO, SO3, Na2O,K2O
CO, SO2, H2O, P2O5
SO2, NO2 , CO2, N2O5
Na2O, CaO, FeO, CuO
Một oxide của kim loại R (hoá trị II ). Trong đó kim loại R chiếm 71,43% theo khối lượng. Công thức của oxide là
FeO
MgO
ZnO
CaO
Cho 3 hợp chất oxit : CuO, Al2O3, K2O. Chất nào sau đây dùng để phân biệt 3 chất
Dung dịch KOH
Dùng axit HCl
Nước cất
Dùng dung dịch NaOH
Có những chất khí sau: CO2; H2; O2; SO2; CO. Khi nào làm đục nước vôi trong
CO2
CO2; CO; H2
CO2 ; SO2
CO2; CO; O2
Cho 1,12 l khí SO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 0,1M tạo muối trung hòa. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:
1,2 lít
1 lít
1,12 lít
2 lít.
Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác."
Oxygen.
Hydrogen.
Nitrogen.
Carbon.
Tên gọi của N2O5 ?
Dinitrogen pentoxide
Nitrogen pentoxide
Nitrogen (V) oxide
Dinitrogen oxide
Thang pH được dùng để:
chỉ biểu thị độ acid của dung dịch.
chỉ biểu thị độ base của dung dịch.
biểu thị độ acid, base của dung dịch.
biểu thị độ mặn của dung dịch.
Thang pH thường dùng có các giá trị:
Từ 5 đến 8.
Từ 1 đến 14.
Từ 1 đến 13.
Từ 1 đến 7.
Nhúng giấy quỳ tím vào nước xà phòng thì quỳ tím sẽ chuyển thành màu gì?
Đỏ.
Xanh.
Vàng.
Hồng.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NaOH.
H2SO4.
NaCl.
HNO3.
Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:
Trung tính.
Base.
Acid.
Muối.
Nếu pH > 7 thì dung dịch có môi trường:
Muối.
Base.
Acid.
Trung tính.
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Oxit là các hợp chất có oxi.
Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
Oxit là hợp chất của nhiều nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
Oxit là hợp chất của 3 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
Công thức ứng với chất nào dưới đây không phải oxit?
MgCO3
Fe3O4
Na2O
P2O5
Oxit nào dưới đây thuộc oxit bazơ?
CaO
N2O
P2O5
CO2
Oxit được chia thành mấy loại chính?
2 loại là axit và bazơ.
2 loại là axit và oxit bazơ.
2 loại là oxit axit và oxit bazơ.
2 loại là oxit axit và bazơ.
Công thức hóa học của oxit ứng với Mg (II) là
Mg2O2
MgO2
Mg2O
MgO
Oxit nào dưới đây có tên: oxit sắt từ?
FeO
Fe3O4
Fe2O3
FeO2
Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm oxit axit?
NO2, K2O, P2O5.
N2O, CO2, SO3.
CuO, SO2, CO2.
P2O5, SO2, K2O.
Bài học hôm nay có mấy nội dung chính?
1
2
3
4
Công thức nào dưới đây ứng với oxit?
Mg(NO3)2
Fe3O4
Na2CO3
CuSO4
Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố?
1
2
3
4
Oxide nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa acid?
CO2
CO
SO2
SnO2
Công thức hóa học của oxide tạo bởi Al và O, trong đó Al có hóa trị III là
Al2O3
Al3O2
AlO
AlO3
Oxide bắt buộc phải có nguyên tố
Oxgen
Halogen
Hydrogen
Sulfur.
Oxide của kim loại nào sau đây là oxide acid?
Cu2O
Fe2O3
Mn2O7
Cr2O3
Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với công thức của oxide?
CO: carbon (II) oxide
CuO: copper (II) oxide
FeO: iron (III) oxide
CaO: calcium trioxide
Oxide nào dưới đây không phải là oxide acid?
SO2
SO3
FeO
N2O5
Oxide nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
CO2
O2
N2
H2
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
Tác dụng với acid
Tác dụng với base
Tác dụng với oxide acid
Tác dụng với muối
Oxide nào có thể tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl)?
CaO
SO3
CO2
CO
Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất gì cho dưới đây?
Acid
Muối
Base
Oxide
Tên gọi sulfur trioxide ứng với công thức nào sau đây?
CO2
SO2
CO
SO3
Chất nào sau đây là oixde base
CO2
BaO
SO2
Mg(OH)2
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH
Na2O
CaO
SO2
Fe2O3
Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính
Fe2O3
CaO
SO3
Al2O3
Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca(OH)2 + ? --> CaCO3 + H2O
Biết ở vị trí dấu "?" là một oxide, đó là chất nào sau đây?
H2CO3
SO2
CO
CO2
Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl
MgO, CaO, CuO, FeO
SO2, CO2, NaOH, CaSO4
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO
Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố?
1
2
3
4
Khẳng định nào đúng về định nghĩa của oxit axit?
Oxit axit thường tạo bởi một phi kim với nguyên tố oxi.
Oxit axit thường tạo bởi một kim loại với nguyên tố oxi
Oxit axit thường tạo bởi một hợp chất với nguyên tố oxi
Oxit axit khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ tương ứng
Oxit nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
MgO
SO2
CO2
CO
Oxide bắt buộc phải có nguyên tố nào sau đây?
Oxygen
Nitrogen
Magnesium
Hydrogen
Oxide base là:
Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.
Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Tên gọi của oxit có công thức P2O5 là
Diphosphorus trioxide
Diphosphorus pentoxide
Triphosphorus trioxide
Triphosphorus pentoxide
Copper (II) oxide tác dụng được với:
Nước, sản phẩm là acid
Base, sản phẩm là muối và nước.
Nước, sản phẩm là base
Acid, sản phẩm là muối và nước
Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với công thức của oxide?
CO: carbon (II) oxide
CuO: Copper (II) oxide
Fe2O3: Iron (II) oxide
CaO: Calcium trioxide
Trong các chất: NaCl, CaO, H2SO4, CO2, MgO, CuO, số lượng oxide là
2
3
4
5
Công thức hóa học của iron (III) oxide là
Fe2O3
Fe3O4
FeO
Fe3O2
Công thức SO2 còn có tên gọi nào sau đây?
Khí sunfate
Khí carbonic
Khí sulfur trioxide
Khí sulfur dioxide
Trong các oxide sau đây, oxide nào lưỡng tính?
BaO
Al2O3
P2O5
CO2
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước?
P2O5
CO2
N2
CuO
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KOH tạo thành muối và nước?
Fe3O4
SO2
MgO
N2
Dãy chất sau đây chỉ gồm oxide
A. MgO, CaO, CuO, FeO.
A. SO2, CO2, NaOH, CaSO4.
A. CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.
A. MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl
Dãy gồm các oxide acid là
MgO, SO3, Na2O.
CO, NO, Al2O3.
P2O5, CO2, SO3.
ZnO, SO2, NO.
Nêu hiện tượng: Dẫn khí SO2, từ từ qua dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2) dư.
Xuất hiện chất rắn màu đen
Dung dịch không màu chuyển sang màu xanh
Nước vôi trong vẩn đục
Không có hiện tượng
Sodium hydroxide (NaOH) ở dạng rắn là chất hút nước rất mạnh, có thể dùng để làm khô một số chất khí có lẫn hơi nước và không phản ứng với NaOH. Không dùng NaOH rắn để làm khô khí nào trong số các khí dưới đây?
Khí N2 bị lẫn hơi nước.
Khí CO bị lẫn hơi nước.
Khí SO2 bị lẫn hơi nước.
Khí H2 bị lẫn hơi nước.
