WorksheetsPHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Total questions: 100
Worksheet time: 55mins
Khẳng định nào sau đây là đúng:
Số nguyên không phải là số thực.
Phân số không phải là số thực.
Số vô tỉ không phải là số thực.
Số vô tỉ, số hữu tỉ gọi chung là số thực.
Cho hình dưới đây, hãy cho biết điểm B biểu diễn số thực nào?
-2
-1
-5
1
Cách viết nào sau đây là đúng
3∈I
1,(02) ∉ Q
√121 ∉ Z
√11 ∈ R
Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào đúng:
|-2,5| = 2,5
|-2,5| = -2,5
|-2,5| = 0
|-2,5| = -2,5
So sánh x = -2,3 và y = -
x = y
x > y
x < y
x ≤ y
Với mọi số thực x khẳng định nào sau đây là sai:
|x| ≥ x
|x| ≥ 0
|x| = x với x ≥ 0
|x| = -x với x ≤ 0
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
7/2 ∉ Z
2/2 ∈ Q
9 ∈ Q
-6 ∈ N
Dãy số nào sau đây không phải là dãy các số hữu tỉ:
0; -0,5; 2; 3; (2,45); -10
0; 1/3; 6/5; 75%; -10
0; 0,75; 75%; 1; 3
√3; 3/5; 3/4; -5; 10
So sánh hai số x = 1,313233... và y = 1,(32) ta được:
x > y
x < y
x = y
x ≥ y
Khẳng định nào sau đây là đúng:
9↑¢
-1/3 ¤
51 ¥
251 ¢
Tất cả các số thực x thỏa mãn điều kiện |x|=3
3
-3
0
3; -3
Nếu |x|=-x thì:
x≥0
x<0
x≤0
x≥0
So sánh x=2 và y=√3 thì ta được:
x
x=y
x>y
x≥y
Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn |x|≤3 là
{-3;-2;-1;0;1;2;3}
{-3;-2;-1;1;2;3}
{-2;-1;0;1;2}
{-2;-1;1;2}
Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ trống: -5,07<...<5,...4
1;2;3;4;5;6;7;8;9
0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
0;5
0;1
Sắp xếp các số thực sau theo thứ tự giảm dần: -1,(3);π;1,3;1;3;1-1/2;(3)
π;1,3;1;3;1-1/2;(3);-1,(3)
π;1,3;1;3;1-1/2;-1,(3);(3)
π;1,3;1;3;1-1/2;(3);-1,(3)
π;1,3;1;3;1-1/2;-1,(3);(3)
Kết quả của phép tính (√(9/25)·2,9):(4/5+0,2)
87/5
87/5
5/87
-5/87
Xét tập A = {7; 1; -2; (61); 0; 5,14; 4/7; √15; -√81}. Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết tập hợp B gồm các số hữu tỉ thuộc tập A
B = {7; 1; -2; (61); 0; 5,14; 4/7}
B = {7; 1; -2; (61); 0; 5,14; 4/7; √15}
B = {7; 1; -2; (61); 0; 5,14; 4/7; √15; -√81}
B = {7; 1; -2; (61); 0; 5,14; 4/7; -√81}
Khẳng định nào sau đây là đúng?
3,5 ∉ Q
4/5 ∉ Q
12 ∉ Q
1 3/4 ∈ Q
Trong các số sau số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
1,5
2,0505
-1,(23)
-3,25
Câu 21. [NB] Trong các số sau, số nào là số thập phân hữu hạn?
A. 1,33...
B. -3,1818...
C. -5,(1)
D. 4,125
Tính: √81 =
-9
81
+9
9
Câu 23. [NB] Chọn đáp án đúng:
Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?
2/11
0,232323...
0,20022
√(1/4)
Chọn đáp án sai?
√256 = -16
256 = 42
√256 = (-16)
√256 = 16
Khẳng định nào sau đây là đúng?
√3 ∈ N
√16 ∉ I
π ∈ Z
√81 ∈ Q
Số 9 có mấy căn bậc hai?
0
1
2
3
Căn bậc hai không âm của 0,64 là:
0,8
-0,8
±0,8
Đáp án khác.
Chọn câu trả lời sai. Nếu √x = 5/2 thì x bằng:
[(−5)/2]2
[−(5/2)]2
[(−5/2)]2
25/4
So sánh √36 + √64 và √64 + 36
√36 + √64 = √64 + 36
√36 + √64 > √64 + 36
√36 + √64 < √64 + 36
Không so sánh.
Thực hiện phép tính: a) −35+109+145
141
52
−73
154
Thực hiện phép tính: b) 63−43 + 2025^0
43
0
−21
1
Kết quả của phép tính sau là gì? (−21)2⋅154
151
152
−152
154
Kết quả của phép tính sau là gì? 20260−(−53)
58
52
−52
−58
Kết quả của phép tính 32+54 là:
1522
86
156
158
Câu 2. 1223 là kết quả của phép tính
32+43
161+23
35+23
1+1213
Số 14−3 được viết thành hiệu của hai số hữu tỉ dương nào dưới đây?
2/3 × 5/7 =
2/7
1/14
1/2
3/14
1/14 × 1/7 =
2/3
1/14
1/2
3/14
1/2 × 5/7 =
2/3
1/14
1/2
5/14
3/14 × 5/14 =
2/3
1/14
1/2
15/196
Số 15/16 được viết thành hiệu của hai số hữu tỉ dương nào dưới đây?
7/3 - 5/3
5/3 - 3/3
18/5 - 3/5
3/5 - 5/3
Câu 5. Tính 2/7 + (3/5 - 3/5) ta được kết quả
52/35
2/7
17/35
13/35
Tính 11/15 + (9/20 - 5/11) ta được kết quả
9/299
299/220
199/220
9/42
Cho x/7 + 3/14 = 14. Giá trị của x bằng
-9/14
3/14
-6/14
9/14
Cho x + 1/2 = 3/4. Giá trị của x bằng
-1/4
1/2
-2/5
5/4
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Muốn nhân hai phân số với nhau thì ta…
Nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
Nhân các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau.
Cộng các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
Cộng các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau.
Kết quả của phép tính -6/7 × 21/12 là
-3/2
3/2
-7/4
1/2
Kết quả của phép tính 47⋅(−52) là
95
−107
−835
31
Thực hiện phép tính 115:2215 ta được kết quả là:
52
43
32
23
Thực hiện phép tính -7/3 : 14/9 ta được kết quả là:
172
−2798
−23
25
Kết quả của phép tính 23:74 là:
Một số nguyên âm.
Một số nguyên dương.
Một phân số nhỏ hơn 0.
Một phân số lớn hơn 0.
Số nào sau đây là kết quả của phép tính 1 - 4/5 : (-3/4) ta được kết quả là:
-12/5
3/4
2/15
12/5
Viết công thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ: xn=x⋅x⋅...⋅x (x mũ n). Điền vào chỗ trống: xn=
x⋅x⋅...⋅x(nthừaso^ˊx)
x + x + ... + x (n thừa số x)
xn=xn−1
xn=n⋅x
Bài 1. Viết các tích sau dưới dạng 1 lũy thừa: a) 6.6.6.6.6.6.6
67
76
66
77
Bài 1. Viết các tích sau dưới dạng 1 lũy thừa: b) -3.(-3).(-3).(-3).(-3).(-3)
(−3)6
−36
(3)6
(−3)5
Bài 2. Tính theo mẫu: 5^3 = 5.5.5 = 125. Tính các biểu thức sau: (−3)2
9
-6
-9
6
Bài 2. Tính theo mẫu: 53=5.5.5=125 . Tính các biểu thức sau: 23
8
6
9
12
Bài 2. Tính các biểu thức sau: (−2)3
-8
8
6
-6
Bài 2. Tính theo mẫu: 5^3 = 5.5.5 = 125. Tính các biểu thức sau: 23
8
6
9
12
Tính các biểu thức sau: (4/3)3
64/27
16/9
12/7
8/3
Bài tập 1. Thực hiện các phép tính sau: (1/2) - (5/2)
-2
2
1
-1
Bài tập 1. Thực hiện các phép tính sau: (-25/14) : (10/7)
-5/4
5/4
-7/20
25/21
Bài tập 1. Thực hiện các phép tính sau: (7/2) - (5/3)
11/6
1/6
7/5
2/3
Bài tập 1. Thực hiện các phép tính sau: (-3/4) : (8/9)
-27/32
3/32
-3/2
-9/32
Bài tập 1. Thực hiện các phép tính sau: (5/3) - (5/6)
5/6
5/9
10/9
1/2
Bài tập 2. Thực hiện các phép tính sau: (-3/7) : (-21/5)
5/49
-5/49
-49/5
3/35
Bài tập 2. Thực hiện các phép tính sau: (7/3) : (9/14)
49/27
21/13
14/27
7/6
Bài tập 2. Thực hiện các phép tính sau: (-18/19) : (38/9)
-27/361
27/361
-9/38
18/19
Bài tập 2. Thực hiện các phép tính sau: (-14/15) : (25/7)
-98/375
98/375
-14/375
-350/21
Bài tập 3. Thực hiện các phép tính sau: (-25/14) : (10/7)
-5/4
5/4
-7/20
25/140
Bài tập 3. Thực hiện các phép tính sau: (-40/21) : (10/63)
-12
12
-6
6
Bài tập 3. Thực hiện các phép tính sau: (-30/17) : (-34)
15/289
-15/289
30/577
-30/577
Bài tập 3. Thực hiện các phép tính sau: (-13/14) : (26/7)
-7/28
7/28
13/52
-13/52
Bài tập 4. Thực hiện các phép tính sau: (-15/7) : (10)
-3/14
3/14
-15/70
15/7
Bài tập 4. Thực hiện các phép tính sau: (-12/13) : (-26)
6/169
-6/169
12/338
-12/338
Bài tập 4. Thực hiện các phép tính sau: (-15/9) : 8
-5/24
5/24
-15/72
15/72
Bài tập 4. Thực hiện các phép tính sau: 14 : (-15/21)
-98/5
98/5
-14/15
21/15
Tính giá trị của biểu thức: -42 : ( -7/3 )
18
-18
6
-6
Tính giá trị của biểu thức: 5 : −310
-1.5
1.5
-0.5
0.5
Tính giá trị của biểu thức: 715 : (-10)
−143
143
−1021
−7015
Tính giá trị của biểu thức: −1318 : (-0.9)
1320
−1320
1318
−1318
Tính diện tích xung quanh (S_{xq}) của hình hộp chữ nhật có chiều dài 25cm, chiều rộng 15cm, chiều cao 12cm.
1140 cm²
900 cm²
1200 cm²
1500 cm²
Tính diện tích toàn phần (S_{tp}) của hình hộp chữ nhật có chiều dài 25cm, chiều rộng 15cm, chiều cao 12cm.
1500 cm²
1200 cm²
1800 cm²
1350 cm²
Tính diện tích xung quanh (S_{xq}) của hình hộp chữ nhật có chiều dài 7,6dm, chiều rộng 4,8dm, chiều cao 2,5dm.
247 dm²
190 dm²
220 dm²
260 dm²
Tính diện tích toàn phần (S_{tp}) của hình hộp chữ nhật có chiều dài 7,6dm, chiều rộng 4,8dm, chiều cao 2,5dm.
292,4 dm²
256,8 dm²
210,4 dm²
184,2 dm²
Bài tập. Điền vào bảng thông số hình hộp chữ nhật: Tính diện tích xung quanh (S_{xq}) của hình hộp chữ nhật có chiều dài 54 m, chiều rộng 52 m, chiều cao 53 m.
1,52 m²
1,20 m²
2,00 m²
0,96 m²
Tính diện tích toàn phần (S_{tp}) của hình hộp chữ nhật có chiều dài 54 m, chiều rộng 52 m, chiều cao 53 m.
2,08 m²
1,68 m²
1,92 m²
2,40 m²
Trong hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH, có bao nhiêu cạnh bên?
4 cạnh bên
6 cạnh bên
8 cạnh bên
2 cạnh bên
Trong hình hộp chữ nhật IJKL.MNOP, cặp cạnh nào sau đây là các cạnh đáy bằng nhau?
IJ và KL
IJ và MN
IJ và OP
IJ và NP
Đâu là các cạnh đáy của hình lập phương MNPQ.EFGH?
MN, NP, PQ, QM
EF, FG, GH, HE
ME, NF, PG, QH
MN, EF, PQ, GH
Hình lập phương IECD.FKAD có bao nhiêu cạnh đáy?
4 cạnh
6 cạnh
8 cạnh
12 cạnh
Tính chu vi đáy, diện tích xung quanh, thể tích của hình nhật có kích thước như sau: Kích thước 2 đáy là 4cm và 6cm, chiều cao là 3cm.
Chu vi đáy: 20cm, Diện tích xung quanh: 60cm², Thể tích: 72cm³
Chu vi đáy: 18cm, Diện tích xung quanh: 54cm², Thể tích: 60cm³
Chu vi đáy: 24cm, Diện tích xung quanh: 48cm², Thể tích: 80cm³
Chu vi đáy: 16cm, Diện tích xung quanh: 40cm², Thể tích: 70cm³
Tính chu vi đáy, diện tích xung quanh, thể tích của hình nhật có kích thước như sau: b) chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 25cm, 15cm, 8cm.
Chu vi đáy: 80cm, Diện tích xung quanh: 640cm², Thể tích: 3000cm³
Chu vi đáy: 70cm, Diện tích xung quanh: 600cm², Thể tích: 2800cm³
Chu vi đáy: 75cm, Diện tích xung quanh: 700cm², Thể tích: 3200cm³
Chu vi đáy: 90cm, Diện tích xung quanh: 720cm², Thể tích: 3500cm³
Tính chu vi đáy, diện tích xung quanh, thể tích của hình nhật có kích thước như sau: chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm và chiều cao 15cm.
Chu vi đáy: 100cm, Diện tích xung quanh: 1500cm², Thể tích: 9000cm³
Chu vi đáy: 120cm, Diện tích xung quanh: 1800cm², Thể tích: 8000cm³
Chu vi đáy: 90cm, Diện tích xung quanh: 1200cm², Thể tích: 6000cm³
Chu vi đáy: 110cm, Diện tích xung quanh: 1600cm², Thể tích: 7000cm³
Bài tập 4. Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình lập phương biết: a) Độ dài cạnh là 8dm.
Diện tích toàn phần: 384dm², Thể tích: 512dm³
Diện tích toàn phần: 256dm², Thể tích: 512dm³
Diện tích toàn phần: 384dm², Thể tích: 256dm³
Diện tích toàn phần: 512dm², Thể tích: 384dm³
Bài tập 4. Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình lập phương biết: b) Độ dài cạnh là 10cm.
Diện tích toàn phần: 600cm², Thể tích: 1000cm³
Diện tích toàn phần: 400cm², Thể tích: 800cm³
Diện tích toàn phần: 1000cm², Thể tích: 600cm³
Diện tích toàn phần: 800cm², Thể tích: 1200cm³
Bài tập 4. Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình lập phương biết: c) Độ dài cạnh là 15m.
Diện tích toàn phần: 1350m², Thể tích: 3375m³
Diện tích toàn phần: 900m², Thể tích: 2250m³
Diện tích toàn phần: 1500m², Thể tích: 3375m³
Diện tích toàn phần: 1350m², Thể tích: 2250m³
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta thực hiện:
Cộng hai cơ số vào với nhau và giữ nguyên số mũ.
Nhân hai số mũ vào với nhau và giữ nguyên cơ số.
Cộng hai số mũ vào với nhau và giữ nguyên cơ số.
Nhân hai cơ số vào với nhau và giữ nguyên số mũ.
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta thực hiện:
Trừ hai cơ số vào với nhau và giữ nguyên số mũ.
Trừ hai số mũ vào với nhau và giữ nguyên cơ số.
Chia hai số mũ vào với nhau và giữ nguyên cơ số.
Chia hai cơ số vào với nhau và giữ nguyên số mũ.
