wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

2.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

elctron và hạt nhân

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

3.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

electron và proton

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

4.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là:

a)

Bằng nhau

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

Không thể so sánh được các hạt này rất nhỏ

5.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

6.

8. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

7.

Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có gì?

a)

Electron.

b)

Nơtron.

c)

Proton.

d)

Không có gì.

8.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

(a)  

9.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Nguyên tử là hạt ................... , vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong hạt nhân.

a)

Vô cùng nhỏ

b)

Trung hòa về điện

c)

Tạo ra các chất

d)

Không chia nhỏ hơn trong phản ứng hóa học

10.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

11.

Câu trình bày nào là đúng cho tất cả các nguyên tử

a)

Số electron = Số notron

b)

Số electron = Số protron

c)

Số notron = Số proton + Số electron

d)

Số electron = Số proton + Số notron

12.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và notron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

13.

Trường hợp nào dưới đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton, m = 0,0055u, q = 1+

b)

Notron, m = 1,0087u, q = 0

c)

Electron, m = 1,0073u, q = 1-

d)

Proton, m = 1,0073u, q = 1-

14.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Proton, electron

b)

Electron, notron

c)

Notron, proton

d)

Proton

15.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, notron

b)

Electron

c)

Notron

d)

Proton

16.

Các proton và nơtron kết tụ với nhau để tạo thành

a)

Lớp vỏ

b)

Hạt nhân

c)

Quỹ đạo

d)

Trung thể

17.

Electron mang điện tích gì?

a)

điện âm

b)

điện tích dương

c)

không tích điện

d)

không tồn tại

18.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

19.

Hạt proton và notron lần lượt mang điện tích là

a)

dương, âm.

b)

dương, không mang điện

c)

âm, không mang điện

d)

âm, dương

20.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

21.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

22.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton (E + P)

b)

Tổng số electron và nơtron (E + N)

c)

Tổng số proton và nơtron ( = P+ N)

d)

Tổng số proton, nơtron và electron (= P + E + N)

23.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Hạt nhân của X có số hạt là

a)

26.

b)

27.

c)

28.

d)

23.

24.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo.

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

25.

Số đơn vị điện tích hạt nhân được kí hiệu là gì

a)

Z

b)

A

c)

N

d)

Z+

26.

Ký hiệu Z cho biết ý nghĩa gì

a)

Số Nơtron

b)

Số Electron

c)

Số Nơtron

d)

Số đơn vị điện tích hạt nhân, số Proton, số Electron

27.

Điện tích hạt nhân được ký hiệu là gì ?

a)

Z+

b)

K+

c)

N

d)

Z

28.

Tổng các loại hạt cơ bản được viết là

a)

= Z+N

b)

= P+N

c)

= P+E+N =2P + N

d)

= E+N

29.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của vật chất và

a)

mang điện tích âm

b)

mang điện tích dương

c)

trung hoà về điện

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

30.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

proton và notron

31.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

32.

Electron mang điện tích gì?

a)

điện âm

b)

điện tích dương

c)

không tích điện

d)

không tồn tại

33.

Hạt proton và notron lần lượt mang điện tích là

a)

dương, âm.

b)

dương, không mang điện

c)

âm, không mang điện

d)

âm, dương

34.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

35.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

elctron và hạt nhân

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

36.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

electron và proton

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

37.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

d)

nơtron và electron

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

39.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Proton, electron

b)

Electron, notron

c)

Notron, proton

d)

Proton

40.

Điền vào chỗ trống:

"Trong nguyên tử, hạt nhân là thành phần mang điện tích.... và vỏ là thành phần mang điện tích ...."

a)

dương/ âm

b)

âm/ dương

c)

dương/ trung hoà

d)

âm/ trung hoà

41.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

42.

Cho 3 nguyên tử như hình vẽ. Các nguyên tử nào là đồng vị?

a)

X và Z

b)

X và Y

c)

X, Y và Z

d)

Y và Z

43.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Số electron ngoài vỏ bằng số proton trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.

c)

Số khối A = Z + N.

d)

Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

44.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 18 nơtron?

a)
b)
c)
d)
45.

Tia âm cực là chùm hạt mang điện tích?

a)

Âm

b)

Không mang điện hoặc mang điện âm

c)

Dương

d)

Không mang điện

46.

Biết rằng đồng và oxi có các đồng vị như hình. Có bao nhiêu loại phân tử đồng (II) oxit?

a)

6

b)

12

c)

9

d)

4

47.

Biết rằng Z là đại lượng đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học. Vậy khẳng định nào sau đây là thiếu chính xác?

a)

số electron = Z

b)

Số đơn vị điện tích hạt nhân = Z

c)

số proton = Z

d)

số nơtron = Z

48.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

49.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là?

a)

electron

b)

proton và notron

c)

electron, notron, proton

d)

electron và proton

50.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong 1 nguyên tử số p = số e = số đơn vị điện tích hạt nhân

b)

Số khối bằng tổng số hạt p và n

c)

Số p bằng số e

d)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

51.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết hạt nhân các nguyên tử là:

a)

A. electron, proton và nơtron.

b)

B. proton và nơtron.

c)

C. nơtron và electron.

d)

D. electron và nơtron.

52.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là:

a)

A. số khối.

b)

B. nguyên tử khối.

c)

C. số hiệu nguyên tử.

d)

D. số nơtron.

53.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là AZX , trong đó A, Z và X lần lượt là:


a)

A. số khối, kí hiệu nguyên tử, số hiệu nguyên tử

b)

B. số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử.

c)

C. số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, số khối.

d)

D. số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tử.

54.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

a)

A. số khối và số đơn vị điện tích hạt nhân.

b)

B. số hiệu nguyên tử Z

c)

C. số khối.

d)

D. nguyên tử khối của nguyên tử.

55.

Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (2713Al ) lần lượt là

a)

A. 13 và 15.

b)

D. 13 và 13.

c)

C. 12 và 14.

d)

D. 13 và 14.

56.

Câu 10. Số nơtron trong nguyên tử 73Li bằng:

a)

3

b)

4

c)

7

d)

10

57.

Phát biểu nào dưới đây không đúng cho 20682Pb?

a)

A. Số n = 124

b)

B. Số khối là 206

c)

C. Số e = số p =82

d)

D. ĐTHN là 82

58.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.

Cho các phát biểu sau về X:

(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.

(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.

(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt notron

b)

số hạt electron = số hạt notron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt notron

60.

   Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu là

a)

23

b)

24

c)

25

d)

11

61.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

62.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

63.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là

a)

23.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

64.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p2

65.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Y là

a)

3s23p3.

b)

3s23p5.

c)

2s22p5.

d)

3s23p4.

66.

Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và đồng vị 168O, số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

68.

Số proton, số nơtron và số khối của

178X lần lượt là

a)

8; 8 và 17.

b)

17; 8 và 9.

c)

17; 9 và 8.

d)

8; 9 và 17.

69.

Cấu hình electron nguyên tử của Na (Z = 11) là

a)

1s12s22p63s2.

b)

1s22s22p63s1.

c)

1s22s22p53s2.

d)

1s12s12p63s1.

70.

Một nguyên tử có 14 electron. Số lớp của nguyên tử này là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Hạt nhân nguyên tử A có tổng số hạt mang điện là 26 hạt. Nguyên tử A có bao nhiêu electron?

a)

có 26 hạt.

b)

có 24 hạt.

c)

có 13 hạt.

d)

chưa đủ dữ kiện để tìm.

72.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là?

a)

electron

b)

proton và notron

c)

electron, notron, proton

d)

electron và proton

73.

Cho cấu hình electron của Al(Z = 13). Hỏi Al thuộc loại nguyên tố gì?

1s22s22p63s23p11s^22s^22p^63s^23p^1  

a)

Nguyễn tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

74.

Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 115 và số khối là 80. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

3 và 7

b)

4 và 7

c)

4 và 1

d)

3 và 5

75.

Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của X có 35 proton. Đồng vị thứ nhất có 44 nơtron. Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là :

a)

78,90

b)

79,20

c)

79,92

d)

80,5

76.

Hãy tích vào câu trả lời đúng.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim?

a)

X(Z=11)

b)

Y(Z=6)

c)

T(Z=19)

d)

Q(Z=5)

77.

Trong tự nhiên bạc có 2 đồng vị với nguyên tử khối trung bình là 107,88, trong đó đồng vị Ag (109) chiếm 44% về số nguyên tử. Xem nguyên tử khối mỗi đồng vị có giá trị bằng số khối thì nguyên tử khối của đồng vị thứ hai là

a)

106

b)

107

c)

108

d)

110

78.

Nguyên tử X có 12 proton và 13 nơtron. Tổng số hạt mang điện của hạt nhân nguyên tử X là

a)

12

b)

13

c)

26

d)

24

79.

10. Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.Cho các phát biểu sau về X:

(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.

(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.

(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Hãy tích vào ô trả lời đúng.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1. Số electron của nguyên tử nguyên tố X có thể là

a)

19

b)

24

c)

29

d)

11

81.

Nguyên tử  có 10n và số khối 19. vậy số p là  

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

82.

Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (80%) và 10B (20%). Nguyên tử khối trung bình của Bo là

a)

10,2

b)

10,6

c)

10,8

d)

10,4

83.

Đồng có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

a)

Số electron

b)

Số P

c)

Cấu hình electron

d)

Số khối

84.

Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị. Biết 79R( 54,5%). Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 có giá trị là bao nhiêu?

a)

81

b)

85

c)

82

d)

80

85.

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng:

a)

số nơtron và proton

b)

số nơtron

c)

số proton trong hạt nhân

d)

số khối

86.

Nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng tối đa là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

87.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim.

a)

D(Z=11)

b)

A(Z=8)

c)

B(Z=19)

d)

C(Z=2)

88.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

a)

3

b)

15

c)

14

d)

13

89.

Số e tối đa trong phân lớp d là

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

90.

Cấu hình electron của các nguyên tử sau: 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là

a)

số lớp electron bằng nhau

b)

số phân lớp electron bằng nhau

c)

số electron nguyên tử bằng nhau

d)

số e lectron ở lớp ngoài cùng bằng nhau

91.

Số e tối đa trên một lớp thứ n là

a)

2n22n^2

b)

2n

c)

n2n^2

d)

4n

92.

Số e tối đa trên lớp M là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

93.

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

94.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự :

a)

d < s < p

b)

p < s < d

c)

s < p < d

d)

s < d < p.

95.

Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 15), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm :

a)

Y, Z, T

b)

Y, T, R

c)

X, Y, T

d)

X, T

96.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

Oxi (Z = 8)

b)

Lưu huỳnh (Z = 16)

c)

Flo (Z = 9)

d)

Clo (Z = 17)

97.

Số câu đúng trong các câu sau:

a) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

b) Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối A.

c) Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

d) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

10

99.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

100.

Có các phát biểu sau

(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

Sô phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4