wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on cky1 t7 2425

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Với x ∈ Q, khẳng định nào dưới đây là sai:

a)

|x| ≥ x         

b)

|x| ≥ 0

c)

|x| = |-x|    

d)

|x|< -x

2.

Chọn công thức sai trong các công thức sau:

a)

am.an=a(m+n)a^m.a^n=a^{\left(m+n\right)}  

b)

(am)n=a(m+n)\left(a^m\right)^n=a^{\left(m+n\right)}  

c)

xn.yn=(x.y)nx^n.y^n=\left(x.y\right)^n  

d)

(x:y)n=xn:yn    (y0)\left(x:y\right)^n=x^n:y^n\ \ \ \ \left(y\ne0\right)  

3.

Chọn đáp án đúng. Với điều kiện phân thức có nghĩa thì:

a)

  xa=yb=x.ya.b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x.y}{a.b}  

b)

xa=yb=x+ya+b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x+y}{a+b}  

c)

xa=yb=x.ya+b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x.y}{a+b}  

d)

xa=yb=x+yab\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x+y}{a-b}  

4.

Tìm hai số x, y biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}   và  x + y = 32

a)

x = 12; y = 20

b)

x = 8; y = 24

c)

x = 24; y = 8

d)

x =20; y = 12

5.

Thực hiện phép tính  13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:

a)

0,50

b)

0,47

c)

0,49

d)

0,48

6.

Làm tròn số 0,372 đến chữ số thập phân thứ nhất

a)

0,3

b)

0,4

c)

0,37

d)

0,372

7.

Góc xOy có số đo là 70070^0  . Vậy góc đối đỉnh với nó có số đo là :

a)

70070^0  

b)

1800180^0  

c)

1100110^0  

d)

20020^0  

8.

Điều nào sau đây sai ?

a)

Góc A3A_3  = góc B4B_4  

b)

Góc A1A_1  = góc B1B_1  

c)

Góc A3A_3   và góc B2B_2   bù nhau

d)

Góc A4A_4  = góc B2B_2  

9.

Giá trị của x bằng bao nhiêu ?

a)

40040^0  

b)

1400140^0  

c)

1800180^0  

d)

90090^0  

10.

Cho đường thẳng c cắt hai đuờng thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

a)

a trùng với b

b)

a cắt b

c)

a song song b

d)

a vuông góc b

11.

Nếu hai đường thẳng d,d' cắt đường thẳng xy tạo thành một cặp góc đồng vị... thì d // d'

a)

Bằng nhau

b)

Bù nhau

c)

Kề nhau

d)

Phụ nhau

12.

Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB khi:

a)

d vuông góc với AB.

b)

d đi qua trung điểm của AB.

c)

d cắt AB tại một điểm.

d)

d đi qua trung điểm của AB và vuông góc với AB

13.

Nhân ngày lễ Quốc Khánh 2/9 cửa hàng điện máy giảm giá 20% tất cả các mặt hàng. Bác Nam đi mua một cái tủ lạnh giá 25 000 000 đồng. Vậy Bác Nam phải trả bao nhiêu tiền ?

a)

15 triệu

b)

20 triệu

c)

25 triệu

d)

24 triệu

14.

Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

a)

630\frac{6}{30}  

b)

97\frac{9}{7}  

c)

1228\frac{-12}{28}  

d)

712\frac{7}{12}  

15.

Cho x6=13\frac{x}{6}=\frac{1}{3}  thì x bằng :

a)

2

b)

3

c)

1

d)

-2

16.

Tìm x biết 25+x=23\frac{2}{5}+x=-\frac{2}{3}  

a)

x=1615x=-\frac{16}{15}  

b)

x=415x=-\frac{4}{15}  

c)

x=1615x=\frac{16}{15}  

d)

x=415x=\frac{4}{15}  

17.

Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?

a)

π\pi

b)

9\sqrt{9}

c)

1,(5)1,\left(5\right)

d)

2,312,31

18.

Biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k =3.Khi đó công thức biểu diễn y theo là:

a)

y=3xy=\frac{3}{x}  

b)

y=3.xy=3.x  

c)

y=13.xy=-\frac{1}{3}.x  

d)

y=x3y=\frac{x}{3}  

19.

Biết 3x = 4y và x + y = -14. Khi đó giá trị của x và y lần lượt là:

(viết kết quả vào ô trả lời theo cú pháp đáp án của x ; kết quả của y)

(a)  

20.

Cho ba đường thẳng a, b, c phân biệt. Nếu a // b và c \perp  a thì:

a)

aba\perp b  

b)

c không cắt b

c)

cbc\perp b  

d)

a trùng với b

21.

Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?

a)

π\pi

b)

9\sqrt{9}

c)

1,(5)1,\left(5\right)

d)

2,312,31

22.

Từ đẳng thức  1,2.3=1,8.21,2.3=1,8.2  , ta có thể lập được các tỉ lệ thức nào?

a)

1,23=1,82\frac{1,2}{3}=\frac{1,8}{2}  

b)

1,21,8=32\frac{1,2}{1,8}=\frac{3}{2}  

c)

1,21,8=23\frac{1,2}{1,8}=\frac{2}{3}  

d)

1,81,2=23\frac{1,8}{1,2}=\frac{2}{3}  

23.

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả bằng x15x^{15} là:

a)

x18 : x3x^{18}\ :\ x^3

b)

x5 . x3x^5\ .\ x^3

c)

x4 . x8x^4\ .\ x^8

d)

[(x3)3

24.

Số hữu tỉ x lớn hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?

a)

điểm x ở bên phải điểm y

b)

điểm x ở bên trái điểm y

c)

điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0

d)

cả 3 đáp án đều sai

25.

Câu 13. Làm tròn số 2,34502 với độ chính xác 0,05 ta được:

a)

2,342,34

b)

2,352,35

c)

2,32,3

d)

22

26.

Câu 12. Tính chung 9 tháng đầu năm 2019, tổng lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam đạt 12 870 506 lượt khách. Làm tròn số 12 870 506 với độ chính xác 50 ta được.

a)

12 880 50012\ 880\ 500

b)

12 870 00012\ 870\ 000

c)

12 870 50012\ 870\ 500

d)

12 880 00012\ 880\ 000

27.

Dân số của Việt Nam tính đến ngày 20/01/2021 là 97 800 744 người. Làm tròn số 97 800 744 đến hàng triệu ta được:

a)

98 000 00098\ 000\ 000

b)

97 800 00097\ 800\ 000

c)

98 800 00098\ 800\ 000

d)

98 888 00098\ 888\ 000

28.

Câu 10. Làm tròn số 1,34502 với độ chính xác 0,05 ta được:

a)

1,341,34

b)

1,31,3

c)

1,3451,345

d)

11

29.

Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định SAI là:

a)

b)

c)

d)

30.

Câu 6. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả KHÔNG BẰNG x12x^{12} là:

a)

x18 : x6x^{18}\ :\ x^6

b)

x4 . x3x^4\ .\ x^3

c)

x4 . x8x^4\ .\ x^8

d)

[(x3)2]2

31.

Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định SAI là:

a)

13\frac{1}{3}13\frac{-1}{3} là hai số đối nhau.

b)

Số đối của 57\frac{5}{7}57\frac{-5}{-7} .

c)

23\frac{2}{3}23\frac{-2}{3} là hai số đối nhau.

d)

Số đối của 27\frac{2}{7}27\frac{2}{-7}

32.

Câu 1. Quan sát trục số trong ảnh bên, điểm biểu diễn số hữu tỉ 65\frac{6}{5} là:

a)

Điểm E

b)

Điểm F

c)

Điểm G

d)

Điểm H

33.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

34.

Số hữu tỉ âm luôn lớn hơn số 0.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

a)

23;23\frac{-2}{3};\frac{2}{3}

b)

1; 131;\ \frac{1}{3}

c)

1; 0

d)

13; 1\frac{1}{3};\ 1

36.

Cho các số sau 

112;  0;  1114; 2;  57;  1 \frac{-1}{12};\ \ 0;\ \ 1\frac{1}{14};\ 2;\ \ \frac{5}{-7};\ \ -1\  .Số các số hữu tỉ âm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?

a)

điểm x ở bên phải điểm y

b)

điểm x ở bên trái điểm y

c)

điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0

d)

cả 3 đáp án đều sai

38.

Trong các số sau số nào là số hữu tỉ

a)

13\frac{1}{3}

b)

-0,5

c)

225-2\frac{2}{5}

d)

Cả ba số trên

39.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

40.

Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ 34-\frac{3}{4} ?

a)

1215\frac{-12}{15}  

b)

2432\frac{24}{-32}  

c)

2028\frac{-20}{28}  

d)

2836\frac{-28}{36}  

41.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

42.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

43.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

44.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

\notin  

b)

\subset  

c)

\in  

45.

Hình vẽ bên có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Viết dưới dạng thập phân  2599\frac{25}{99}   =

a)

            0,25              

b)

0,2(5)

c)

0, (25)

d)

0, (025)   

47.
a)

60060^0  

b)

70070^0  

c)

80080^0  

d)

90090^0  

48.

Cho tỉ lệ thức  thì : x15=45\frac{x}{15}=\frac{-4}{5}  

a)

x = 43\frac{-4}{3}                  

b)

x = 4                                

c)

x = -12                       

d)

       x = -10

49.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

50.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

51.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

52.

Tìm x; y biết

a)

A. x = 8, y = 6

b)

B. x = 6, y = 8

c)

C. x = 12; y = 2

d)

D. x = 6; y = 6

53.

Góc xOy có số đo là 70070^0  . Vậy góc đối đỉnh với nó có số đo là :

a)

70070^0  

b)

1800180^0  

c)

1100110^0  

d)

20020^0  

54.

Qua điểm M ở ngoài đường thẳng a, có:

a)

Vô số đường thẳng song song với a.

b)

Một và chỉ một đường thẳng song song với a.

c)

Có ít nhất một đường thẳng song song với a.

d)

Hai đường thẳng song song với a.

55.

Cho số 57 489. Làm tròn đến hàng nghìn

a)

60 000

b)

58 000

c)

57 000

d)

57

56.

Cho hình vẽ bên. Số đo góc C1C_1  và góc C2C_2  lần lượt là:

a)

115o115^o  và 65o65^o  

b)

25o25^o  và 155o155^o  

c)

155o155^o  và 25o25^o  

d)

65o65^o  và 115o115^o  

57.

Nếu aba\perp b  và bcb\perp c  thì

a)

c // a

b)

b // c

c)

a // b //c

d)

aca\perp c  

58.

Cho hình vẽ dưới đây. Cặp góc BAH và CBE là cặp góc:    



a)

bù nhau.

b)

trong cùng phía.

c)

so le trong.

d)

đồng vị.

59.

Chọn đáp án sai. Hai góc kề nhau là:

a)

hai góc có đỉnh chung

b)

có một cạnh chung

c)

hai góc không chung đỉnh

d)

có 2 cạnh nằm về 2 phía của đường thẳng chứa cạnh chung

60.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Nếu a // c và b // c thì a // b

b)

Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì a // b

c)

Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì a ⊥ b

d)

Nếu a ⊥ c và b // c thì a ⊥ b

61.

Số điểm 10 trong kỳ kiểm tra kỳ I của ba bạn Tài , Thảo , Ngân tỷ lệ với 3 : 1 : 2 . Tổng số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 . Số điểm 10 của bạn Ngân đạt được là

(a)  

62.

Chỉ ra câu trả lời sai . Từ tỷ lệ thức 59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63} ta suy ra tỉ lệ thức sau :

a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}

63.

Chứng minh định lý là:

a)

Sử dụng hình vẽ để suy ra kết luận

b)

Sử dụng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận

c)

Sử dụng lập luận để từ kết luận suy ra giả thiết

d)

Sử dụng phép đo trực tiếp để suy ra kết luận

64.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 2. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì:

a)

cắt nhau

b)

song song

với nhau

c)

trùng nhau

d)

vuông góc

với nhau

66.

Câu 1. Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của 9,13 là:

a)

9,2

b)

9,1

c)

9,3

d)

9,0

67.

Cho các hình a, b, c. Cặp góc nào đối đỉnh?

a)

Hình c

b)

Hình b

c)

Hình a

d)

Không có hình nào

68.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

Hai góc đối đỉnh thì kề bù

69.

Chọn câu sai

a)

3Q3\in Q

b)

53Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12N\frac{1}{2}\in N

70.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

71.

Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hằng số a ( a \ne  0) thì y liên hệ với x theo công thức:

a)

y=axy=\frac{a}{x}  

b)

y=ax

c)

y=xay=\frac{x}{a}  

d)

y=0x

72.

Khẳng định nào sau đây là sai

a)

Số đối của 35\frac{3}{5}  là 35\frac{-3}{5}  

b)

Số đối của 35\frac{3}{5}  là 35-\frac{3}{5}  

c)

Số đối của 35\frac{3}{5}  là 35\frac{3}{-5}  

d)

Số đối của 35\frac{3}{5}  là 35\frac{-3}{-5}  

73.

Các mặt của hình hộp chữ nhật đều là?

a)

Hình vuông

b)

Tam giác đều

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

74.

Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có AB = 7cm, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A'D'=7cm

b)

CC'=7cm

c)

D'C'=7cm

d)

AC'=7cm

75.

Các mặt của hình lập phương đều là?

a)

Hình vuông

b)

Tam giác đều

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

76.

Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có một đường chéo là:

a)

A'D'

b)

BB'

c)

D'C'

d)

BD'

77.

Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

78.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC. A'B'C' có cạnh A'B' = 3cm, B'C' = 5cm, C'A' = 6cm và AA'=7cm. Độ dài cạnh AB là?

a)

3cm

b)

4cm

c)

6cm

d)

7cm

79.

Cho hình lăng trụ đứng tứ giác. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

NF = 7cm

b)

PQ = 4cm

c)

Mặt đáy là MNPQ

d)

EH = 7cm

80.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác. Mặt đáy hình lăng trụ đứng là?

a)

tứ giác ABDE

b)

tứ giác ADFC

c)

tứ giác MNPQ

d)

tam giác DEF

81.

Quan sát trục số ( hình), khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 32\frac{-3}{2}  

b)

Điểm B biểu diễn số hữu tỉ 23\frac{-2}{3}  

c)

Điểm C biểu diễn số hữu tỉ 12\frac{1}{2}  

d)

Điểm D biểu diễn số hữu tỉ 73\frac{7}{3}  

82.

Trong các số 1,25;123;712;0;98;30171,25;-1\frac{2}{3};\frac{-7}{-12};0;\frac{-9}{8};\frac{30}{17}  có bao nhiêu số hữu tỉ dương?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

23Q\frac{2}{3}\in Q  

b)

7Z-7\in Z  

c)

1,5N1,5\in N  

d)

32Q\frac{-3}{2}\in Q  

84.

Trong các đồ dùng dưới đây, đồ dùng nào có dạng hình hộp chữ nhật?

a)

Hộp diêm

b)

Viên gạch

c)

Hộp phấn

d)

Tất cả các đáp án trên

85.

Diện tích xung quang của hình trên là?

a)

600  cm2cm^2  

b)

300  cm2cm^2  

c)

400 cm2cm^2  

d)

700  cm2cm^2  

86.

Diện tích xung quanh của hình lập phương là 16  cm2cm^2  , thì độ dài cạnh hình lập phương đó là?

a)

3 cm

b)

2 cm

c)

4 cm

d)

5 cm

87.

Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 420  cm2cm^2  và có chiều cao là 7 cm. Tính chu vi đáy của hình hộp chữ nhật đó?

a)

56 cm

b)

39 cm

c)

42 cm

d)

60 cm

88.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình vẽ. Diện tích xung quanh lăng trụ đứng là:

a)

36cm236cm^2

b)

30cm230cm^2

c)

36cm336cm^3

d)

30cm330cm^3

89.

The value under here of x thỏa mãn 1112(25+x)=23\frac{11}{12}-\left(\frac{2}{5}+x\right)=\frac{2}{3}

a)

13\frac{1}{3}

b)

320\frac{-3}{20}

c)

1120\frac{11}{20}

d)

1320\frac{-13}{20}

90.

Thể tích hình lăng trụ đứng tam giác có đáy là tam giác vuông và có các kích thước như hình dưới đây là?

a)

52 cm2

b)

60 cm2

c)

72 cm2

d)

54 cm2

91.

Hình lăng trụ đứng tam giác có các cạnh bên:

a)

bằng nhau

b)

vuông góc nhau

c)

cắt nhau

d)

không bằng nhau

92.

Thể tích hình lăng trụ đứng tứ giác có các kích thước như hình vẽ dưới đây là?

a)

V = 80 cm3

b)

V = 18 cm3

c)

V = 19 cm3

d)

V = 90 cm3

93.

Chọn đáp án đúng. Hình lăng trụ đứng tam giác có:

a)

5 mặt, 9 cạnh, 12 đỉnh

b)

6 mặt, 12 cạnh, 6 đỉnh

c)

5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh

d)

6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh

94.

Các mặt bên của hình lăng trụ tam giác là hình gì?

a)

hình tam giác

b)

hình bình hành

c)

hình vuông

d)

hình chữ nhật

95.

Các mặt bên của hình lăng trụ tứ giác là hình gì?

a)

hình tam giác

b)

hình bình hành

c)

hình vuông

d)

hình chữ nhật

96.

Mỗi hình lăng trụ đứng tứ giác có bao nhiêu đỉnh?

a)

6 đỉnh

b)

7 đỉnh

c)

8 đỉnh

d)

9 đỉnh

97.

Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác được tính như thế nào?

Biết C là chu vi đáy, h là chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác.

a)

Sxq = (C.h) : 2

b)

Sxq = 4.C.h

c)

Sxq = C.h

d)

Sxq = 2C.h

98.

Thể tích của hình lăng trụ đứng tứ giác được tính như nào?
Biết S là diện tích đáy và h là chiều cao của hình lăng trụ đứng tứ giác.

a)

V = S.h

b)

V = 2.S.h

c)

V = S. h2

d)

V = 2.S.h2

99.

Số cạnh của hình lăng trụ đứng tam giác là?

a)

9 cạnh

b)

8 cạnh

c)

5 cạnh

d)

6 cạnh

100.

Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt?

a)

9 mặt

b)

8 mặt

c)

7 mặt

d)

6 mặt