wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập góc, tia

Total questions: 103

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Tổng ba góc của một tam giác bằng

a)

80 độ

b)

90 độ

c)

180 độ

d)

160 độ

2.

Trong tam giác vuông, hai góc nhọn

a)

phụ nhau

b)

bù nhau

c)

kề bù

d)

trong cùng phía

3.

Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong (a)   với nó

4.

Cho tam giác ABC, góc A = 87 độ, góc B = 67 độ. Hỏi góc C = bao nhiêu độ

a)

36 độ

b)

6 độ

c)

26 độ

5.

Cho tam giác ABC có góc A, B, C lần lượt tỉ lệ với 1, 2, 3. Hỏi số đó lần lượt mỗi góc A, B, C = ..... độ

a)

60,30,90

b)

30,60,90

c)

65,35,80

d)

70,35,75

6.

Vẽ tam giác MNP sao cho góc M = 60 độ và góc P = 40 độ. Vẽ tia NY là tia đối tia NP. Tính góc MNY

a)

80 độ

b)

110 độ

c)

100 độ

d)

120 độ

7.

Cho tam giác ABC vuông tại góc A, góc B = góc C. Hỏi góc B = bao nhiêu độ?

a)

45 độ

b)

40 độ

c)

60 độ

d)

90 độ

8.

Cho tam giác ABC biết góc A=30. Kẻ tia phân giác BD và CE của hai góc B và C. Biết rằng góc AEC=ADB . Tính số đo các góc C,B của tam giác ABC

a)

75 độ

b)

60 độ

c)

45 độ

d)

50 độ

9.

Cho tam giác ABC có góc B = 80 độ, góc C=30 độ. Tia phản giác của góc A cắt BC ở D. Góc ADC = ... độ, góc ADB = (a)   độ

10.

Cho tam giác ABC có B=65, C=65. Vẽ tia Am song song với BC, tia An là tia đối của tia AB và tia Am nằm giữa hai tia An, AC. Am có phân giác nAc không và số đo

a)

Có. 2 góc = 65 độ

b)

Có. 2 góc = 55 độ

c)

Không. Góc mAn = 55 độ, mAc = 65 độ

d)

Không. Góc mAn = 65 độ, mAc = 55 độ

11.

Kết quả phép tính 55. 595^5.\ 5^9   bằng         

a)

5455^{45}  

b)

5145^{14}

c)

251425^{14}

d)

101410^{14}  

12.

Lũy thừa 10910^9  nhận giá trị bằng

a)

90.

b)

10 000 000 000.

c)

1 000 000 000.

d)

100 000 000.

13.

Hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm và BC = 5cm thì diện tích của hình chữ nhật ABCD là

a)

17cm217cm^2  

b)

60cm260cm^2

c)

30cm230cm^2

d)

34cm234cm^2

14.

Trong các số sau, số nào là số hợp số ?

a)

69

b)

79

c)

89

d)

59

15.

Biết   x126=291x-126=291  thì  x bằng

a)

165

b)

417

c)

175

d)

317

16.

Ước chung lớn nhất của 108 và 90 là

a)

5

b)

6

c)

108

d)

18

17.

Thực hiện phép tính:  8.4263:32+118.4^2-63:3^2+11  

a)

83

b)

68

c)

132

d)

75

18.

Tìm x biết:  1755x=25175-5x=25  

a)

x = 40.

b)

x = 145.

c)

x = 150.

d)

x = 30.

19.

Hình vuông có cạnh 5cm thì chu vi là

a)

25cm2.25cm^2.  

b)

20cm.

c)

20cm2.20cm^2.  

d)

25cm.

20.

Giá trị của biểu thức D=12020. 12021. 12022D=1^{2020}.\ 1^{2021}.\ 1^{2022}   là

a)

36063.3^{6063}.  

b)

1

c)

6063.

d)

3.

21.

Kết quả của phép tính 36: 333^6:\ 3^3   bằng

a)

1.

b)

27.

c)

9.

d)

13.1^3.  

22.

Trong hình dưới đây gồm các hình nào?

a)

Hình thang cân, hình thoi, tam giác đều.

b)

Hình thoi, hình thang cân, lục giác đều.

c)

Tam giác đều, hình thang cân, hình bình hành.

d)

Hình thoi, hình thang cân, tam giác đều, lục giác đều.

23.

Hình có 2 đường chéo vuông góc là

a)

Hình bình hành.  

b)

Hình lục giác đều.

c)

Hình thoi.

d)

Hình tam giác đều.

24.

Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố được kết quả là

a)

22 . 3 . 5.2^{2\ }.\ 3\ .\ 5.  

b)

23 . 3 . 5 .2^3\ .\ 3\ .\ 5\ .  

c)

2. 32. 5.2.\ 3^2.\ 5.  

d)

2 .3 . 52.2\ .3\ .\ 5^2.  

25.

Hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
d)
26.

Hình nào là hình thang cân?

a)
b)
c)
d)
27.

Trong một hình chữ nhật thì

a)

Hai đường chéo bằng nhau.

b)

Hai đường chéo vuông góc.

c)

Các cạnh đối diện vuông góc.

d)

Các đỉnh vuông.

28.

BCNN (42; 70; 180) là

a)

22.32.7.2^2.3^2.7.  

b)

22.32.5.2^2.3^2.5.  

c)

22.32.5.7.2^2.3^2.5.7.  

d)

2.3.5.7.2.3.5.7.  

29.

ƯCLN( 8, 24) bằng

a)

8.

b)

24.

c)

192.

d)

2.

30.

Chọn cách tính đúng là

a)

523 : 521 = 52.

b)

523 . 521 = 52.

c)

523 –  521 = 52.

d)

223 : 221 = 12.

31.

Tia phân giác của một góc là tia ...

a)

nằm giữa hai cạnh của góc

b)

chia góc đó thành 2 phần bằng nhau.

c)

chia góc đó thành 3 phần bằng nhau.

d)

nằm ngoài hai cạnh của góc.

32.

Cho góc ABC = 126o và BD là tia phân giác của góc ABC (như hình vẽ). Số đo góc ABD là bao nhiêu?

a)

61o

b)

63o

c)

56o

d)

73o

33.

Cho góc BAC và AD là tia phân giác của góc BAC (như hình vẽ). Số đo góc BAD là bao nhiêu?

a)

54o

b)

27o

c)

44o

d)

52o

34.

Cho góc BAC và AD là tia phân giác của góc BAC (như hình vẽ). Số đo góc BAC là bao nhiêu?

a)

54o

b)

27o

c)

44o

d)

52o

35.

Từ hình vẽ ta có thể khẳng định điều gì?

a)

Tia AD là tia phân giác của góc BAC.

b)

Tia DA là tia phân giác của góc BAC.

c)

Tia AD là tia phân giác của góc BAD và góc DAC.

d)

Tia DA là tia phân giác của hai tia AD và AC.

36.

Từ hình vẽ ta có thể khẳng định những điều gì?

a)

Góc BAC có số đo là 84o

b)

Góc BAC gấp đôi góc CAD.

c)

Góc BAC và góc BAD là hai góc kề nhau.

d)

Góc BAC và góc CAD là hai góc phụ nhau.

37.

Từ hình vẽ, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Tia AD là tia phân giác của góc BAC.

b)

Tia AD nằm giữa hai tia AB và AC.

c)

Góc BAD và góc DAC là hai góc kề nhau.

d)

Góc BAD và góc DAC là hai góc kề bù.

38.

Cho biết góc BAD có số đo là 152o và AD là tia phân giác của góc BAC. Số đo góc DAC là bao nhiêu?

Điền kết quả vào chỗ chấm (không cần ghi đơn vị độ).

(a)  

39.

Nhận xét nào sau đây là SAI?

a)

Mọi tia nằm trong góc đều là tia phân giác của góc đó.

b)

Tia phân giác của một góc thì nằm trong góc đó.

c)

Tia phân giác của một góc thì chia đôi góc.

d)

Tia phân giác của một góc bẹt thì chia góc bẹt đó thành 2 góc vuông.

40.

Cho hình vẽ sau, hãy chọn TẤT CẢ các đáp án đúng.

a)

Tia AB là tia phân giác của góc EAD.

b)

Tia AD là tia phân giác của góc BAC.

c)

Tia BA là tia phân giác của góc EAD.

d)

Tia DA là tia phân giác của góc BAC.

41.

A={xN9x<15}A=\left\{x\in N\left|9\le x<15\right|\right\}  


Tập hợp A được viết bằng cách liệt kê các phần tử là:

a)

A={9;10;11;12;13;14}A=\left\{9;10;11;12;13;14\right\}  

b)

A={10;11;12;13;14;15}A=\left\{10;11;12;13;14;15\right\}  

c)

A={10;11;12;13;14}A=\left\{10;11;12;13;14\right\}  

d)

A={9;10;11;12;13;14;15}A=\left\{9;10;11;12;13;14;15\right\}  

42.

Cho tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 3 và nhỏ hơn hoặc bằng 10. Viết tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử.

a)

B={3;4;5;6;7;8;9;10}B=\left\{3;4;5;6;7;8;9;10\right\}  

b)

B={4;5;6;7;8;9;10}B=\left\{4;5;6;7;8;9;10\right\}  

c)

B={3;4;5;6;7;8;9}B=\left\{3;4;5;6;7;8;9\right\}  

d)

Cả ba đều sai

43.

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

M

d)

M*

44.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A={xxN, 10<x<17}A=\left\{x|x\in N,\ 10<x<17\right\}

b)

A={x  xN, 9<x<18}A=\left\{x\ |\ x\in N,\ 9<x<18\right\}

c)

A={x  xN, 9<x18}A=\left\{x\ |\ x\in N,\ 9<x≤18\right\}

d)

A={x  xN, 10<x17}A=\left\{x\ |\ x\in N,\ 10<x≤17\right\}

45.

Cho tập hợp B = {15; 16; 17; 19; 20; 21; 23}. Chọn khẳng định Sai:

a)

15B15\in B  

b)

19B19\notin B  

c)

23B23\in B  

d)

15B15\in B  và  23B23\in B  

46.

Số La Mã biểu diễn số 29 là?

a)

XIX

b)

XXIX

c)

XXXI

d)

XXVIV

47.

B là tập hợp các chữ cái trong từ "TAP HOP", vậy B =?

a)

A. B = {T; A; P; H; O; P}.

b)

B. B = {T; A; P; H}.

c)

C. B = {T; A; P; H; O}.

d)

D. B = {T; P; H; O}.

48.

Đâu là số nguyên tố

a)

3

b)

9

c)

11

d)

13

49.

Số chia hết cho 3

a)

123

b)

547

c)

252

d)

561

50.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau rồi đến lũy thừa.

b)

Khi thực hiện các phép tính có dấu ngoặc ưu tiên ngoặc vuông trước.

c)

Nếu chỉ có phép cộng, trừ thì ta thực hiện cộng trước trừ sau.

d)

Với các biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau: () → [] → {}.

51.

Trong các số sau 25; 70 ; 24 ; 0 số nào không là bội của 5

a)

25

b)

70

c)

0

d)

24

52.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa

b)

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

c)

Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ

53.

Hình lục giác đều là hình

a)

Có 6 cạnh

b)

Có 5 cạnh bằng nhau.

c)

Có 6 cạnh bằng nhau

d)

Có 4 cạnh bằng nhau.

54.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Hình thoi có hai đường chéo …”

a)

song song với nhau

b)

vuông góc với nhau

c)

bằng nhau

55.

Nếu một tam giác có 3 góc bằng nhau thì đó là:

a)

tam giác vuông

b)

tam giác vuông cân

c)

tam giác đều

d)

tam giác cân

56.

Trong các số: 10 203; 450; 305; 194 724; 234 500. Có bao nhiêu số chia hết cho 5.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

57.

Trong các số sau: 16; 17; 20; 21; 23; 97. Có bao nhiêu số là hợp số?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

58.

Hoàn thành phát biểu sau: “Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có …”:

a)

ước là 1.

b)

ước là chính nó.

c)

duy nhất một ước.

d)

hai ước là 1 và chính nó.

59.

33.37=3^3.3^7=

a)

3103^{10}

b)

3213^{21}

c)

9109^{10}

d)

9219^{21}

60.

39:37=3^9:3^7=

a)

3973^{\frac{9}{7}}

b)

121^2

c)

3153^{15}

d)

323^2

61.

Hình học là môn học nghiên cứu về những hình gì?

a)

Các hình học và các âm nhạc

b)

Các hình học và các ngôn ngữ

c)

Các hình học và các màu sắc

d)

Các hình học và các đối tượng hình học như điểm, đường, mặt, không gian

62.

Tính diện tích của hình vuông có cạnh dài 5cm.

a)

10cm^2

b)

25cm^2

c)

20cm^2

d)

30cm^2

63.

Hãy giải bài toán sau: Một hình chữ nhật có chiều dài 6cm và chiều rộng 4cm. Tính chu vi của hình chữ nhật đó.

a)

18cm

b)

24cm

c)

20cm

d)

30cm

64.

Phân loại tam giác ABC với các góc: 60 độ, 60 độ, 60 độ.

a)

Tam giác ABC là tam giác cân.

b)

Tam giác ABC là tam giác đều.

c)

Tam giác ABC là tam giác thường.

d)

Tam giác ABC là tam giác vuông cân.

65.

Tính diện tích hình tròn có bán kính 7cm.

a)

152.86 cm^2

b)

153.86 cm^2

c)

153.86 cm^2

d)

154.86 cm^2

66.

Hãy xác định loại hình học của hình ABCD với các cạnh: AB = BC = CD = DA và góc ABC = 90 độ.

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tam giác

c)

Hình vuông

d)

Hình tròn

67.

Giải bài toán sau: Một hình thang có đáy lớn 10cm, đáy nhỏ 6cm và chiều cao 4cm. Tính diện tích của hình thang đó.

a)

28 cm^2

b)

36 cm^2

c)

32 cm^2

d)

24 cm^2

68.

Phân loại hình vuông ABCD với các cạnh: AB = BC = CD = DA và đường chéo AC = BD.

a)

Hình vuông chữ nhật

b)

Hình vuông đều

c)

Hình vuông bình thường

d)

Hình vuông cân

69.

Tính chu vi của tam giác có ba cạnh lần lượt là 5cm, 7cm, và 9cm.

a)

25cm

b)

21cm

c)

12cm

d)

30cm

70.

Áp dụng khái niệm hình học vào tình huống thực tế: Hãy mô tả cách tính diện tích của một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều rộng 15m.

a)

250 square meters

b)

225 square meters

c)

300 square meters

d)

200 square meters

71.

Góc ngoài tam giác có tính chất

a)

Lớn hơn tổng hai góc trong không kề với nó

b)

Bé hơn tổng hai góc trong không kề với nó

c)

Bằng tổng hai góc trong của tam giác

d)

Bằng tổng hai góc trong không kề với nó

72.

Cho tam giác ABC có A=98o , B = 57o\angle A=98^{o\ },\ \angle B\ =\ 57^o  . Số đo góc C là:

a)

25o25^o  

b)

35o35^o  

c)

43o43^o  

d)

Một kết quả khác

73.

Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 40o40^o  thì góc ở đáy có số đo góc là:

(a)  

74.

Cho tam giác MNP có MP = 18cm, MN = 15cm, NP = 8cm. Phát biểu nào sao đây đúng trong các phát biểu sau:

a)

M = 90o\angle M\ =\ 90^o

b)

N = 90o\angle N\ =\ 90^o

c)

P = 90o\angle P\ =\ 90^o

d)

Cả 3 câu trên đều sai

75.

Cho tam giác DEF và tam giác MNP có DE = MN, FD = MP. Hãy viết thêm điều kiện để tam giác DEF và tam giác MNP bằng nhau theo trường hợp cạnh - cạnh - cạnh

(a)  

76.

Cho tam giác ABC có A = 50o, B = 70o\angle A\ =\ 50^o,\ \angle B\ =\ 70^o  tia phân giác của góc C cắt AB tại D. Số đo của góc BDC là:

a)

60o60^o  

b)

80o80^o  

c)

90o90^o  

d)

100o100^o  

77.

ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\  Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

78.

ΔABC = ΔDEF\Delta ABC\ =\ \Delta DEF  Biết AB = 4cm, EF = 6cm, DF = 7cm. Hãy tính chu vi tam giác ABC 

(a)  

79.

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ  AH  BCAH\ \perp\ BC  tại H, biết AB = 9cm, AH = 7,2cm, HC = 9,6cm. Độ dài AC và BC là:

a)

AC = 15cm, BC = 12cm.

b)

AC = 12cm, BC = 14,5cm

c)

AC = 12cm, BC = 15cm.

d)

AC = 10cm, BC = 15cm

80.

Cho tam giác SPQ và tam giác ACB có PS = CA, PQ = CB. Cần thêm điều kiện gì để tam giác SPQ và tam giác ACB bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh

a)

S = A\angle S\ =\ \angle A

b)

Q = B\angle Q\ =\ \angle B

c)

Q = C\angle Q\ =\ \angle C

d)

P = C\angle P\ =\ \angle C

81.

Tam giác cân có góc ở đáy bằng 52o52^o . Góc ở đỉnh có số đo là

(a)  

82.

Tam giác ABC vuông cân tại C có AC = 8cm. Bình phương độ dài cạnh AB là

(a)  

83.

Cho tam giác ABC cân tại A,  A = 80o\angle A\ =\ 80^o . Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy 2 điểm D và E sao cho AD = AE. Hãy chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

DE // BC

b)

B = 50o\angle B\ =\ 50^o  

c)

ADE = 80o\angle ADE\ =\ 80^o  

d)

ADE = 50o\angle ADE\ =\ 50^o  

84.

Cho tam giác ABC vuông tại A ABAC=512\frac{AB}{AC}=\frac{5}{12}  và AC - AB = 14cm. Chu vi tam giác ABC là:

a)

70cm

b)

30cm

c)

50cm

d)

60cm

85.

Cho tam giác ABC vuông tại A, B = 60o\angle B\ =\ 60^o , phân giác góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại D. Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

ΔABD = ΔBED\Delta ABD\ =\ \Delta BED  

b)

Tam giác ABE đều

c)

Tam giác ABE vuông cân

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

86.

ba phần tư của một giờ bằng:

a)

30p

b)

45p

c)

75p

d)

25p

87.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện không thể xảy ra ta sẽ có khả năng xảy ra bằng 0.

b)

Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện chắc chắn xảy ra sẽ có khả năng xảy ra bằng 1.

c)

Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện có thể xảy ra hoặc không xảy

d)

Khi thực hiện một trò chơi, mỗi sự kiện có thể xảy ra sẽ có khả năng xảy ra bằng 0

88.

Số thập phân -254,6 được chuyển thành số thập phân là:

a)

254,610\frac{-254,6}{10}

b)

254,6100\frac{-254,6}{100}

c)

254,610\frac{254,6}{10}

d)

254,6100\frac{254,6}{100}

89.

Giá trị x trong biểu thức x7\frac{x}{7} = 621\frac{-6}{21} là:

a)

-5

b)

2

c)

-2

d)

3

90.

Thực hiện phép tính một cách hợp lý:

B= 6,3 + 1,1 + (-6,3)+4,9

(a)  

91.

Chi đội lớp 6A có 45 học sinh. Trong đó, có 18 học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao. Tính tỉ số phần trăm số học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao. ( nhập đáp án ví dụ: 30%)

(a)  

92.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

93.

Thực hiện phép tính một cách hợp lý

A= 35×5435×14\frac{3}{5}\times\frac{5}{4}-\frac{3}{5}\times\frac{1}{4}  

a)

A=15A=\frac{1}{5}  

b)

A=25A=\frac{2}{5}  

c)

A=35A=\frac{3}{5}  

d)

A=45A=\frac{4}{5}  

94.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2; 3; 5; 9

a)

A. 2907

b)

B. 2880

c)

C. 2885

d)

D. 2940

95.

Cho tam giác ABC có A=90o\angle A=90^o  và AB = AC, ta có


a)

Tam giác ABC vuông

b)

Tam giác ABC cân

c)

Tam giác ABC đều

d)

Tam giác ABC vuông cân

96.
a)

Tổng số học sinh trong bảng trên là 31.

b)

Số anh chị em ruột là 0 có 14 học sinh.

c)

Số anh chị em ruột là 1 có 10 học sinh.

d)

Số anh chị em ruột là 2 có 5 học sinh

97.

Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Biết AB=10 cm, khi đó độ dài đoạn thẳng MA là

a)

5cm

b)

20cm

c)

10cm

d)

2,5 cm

98.

Góc bẹt là góc

a)

Nhỏ hơn 90 độ

b)

Bằng 90 độ

c)

Lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ

d)

Bằng 180 độ

99.

Số 723 được viết dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 là:

a)

723 = 7. 102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7. 103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7. 100 + 2. 10 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

100.
a)

M,N

b)

M,S

c)

N,S

d)

M,N,S

101.

Kết quả của phép tính 13.100 + 100.35 - 100.29 là:

a)

A. 2900

b)

B. 1900

c)

C. 3900

d)

D. 3500

102.

Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 6 là:

a)

24 + 36 + 45

b)

24 + 60 + 36

c)

36 + 54 + 45

d)

54 + 26 + 30

103.

B là tập hợp các chữ cái trong từ "TẬP HỢP", tập hợp B là:

a)

B = {T, P, H, O, P}

b)

B = {T, A, P, H, P}

c)

B = {T, A, P, H, O, P}

d)

B = {T, A, P, H, O}