wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

4 - 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

đây là con gì?

(a)  

3.

Số liền sau của 19 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

20

4.

Kết quả của phép tính 16 + 2 là...

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

5.

Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 17, 20, 16, 18

b)

10, 16, 17, 18, 20

c)

20, 18, 17, 16, 10

d)

10, 16, 17, 20, 18

6.

Hai mươi được viết là...

a)

12

b)

20

c)

19

d)

10

7.

14, ..., ... , 17

Các số cần điền là...

a)

15, 16

b)

13, 12

c)

14, 15

d)

16, 17

8.

15 + 3 ...... 15 - 3

Dấu cần điền là...

a)

<

b)

>

c)

=

9.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Chọn phép tính đúng tương ứng?

Cửa hàng có: 10 xe máy

Đã bán: 7 xe máy

Còn lại: ... xe máy?

a)

10 + 7 = 17

b)

10 - 7 = 17

c)

10 - 7 = 3

d)

10 - 7 = 13

11.

Phép tính nào sai?

a)

10 - 5 = 5

b)

12 + 6 = 18

c)

17 - 4 = 14

d)

5 + 4 = 9

12.

16 - 4 = ...

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

13.

12 + 1 - 3

a)

13

b)

12

c)

11

d)

10

14.

Số tròn chục bé nhất là số nào?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

15.

Số tròn chục ở giữa 10 và 30 là ?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

16.

Hai mươi: ......

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

17.

Một con vịt có 2 cái chân, ba con vịt có mấy cái chân?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

15 + 3 =

a)

12

b)

17

c)

18

d)

13

19.

16 - 6 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

20.

15 + 2 - 13 =

a)

17

b)

4

c)

24

d)

6

21.

30 ... 80

a)

>

b)

<

c)

=

22.

40 ... 40

a)

=

b)

>

c)

<

23.

14 - 3 + 5 =

a)

11

b)

14

c)

16

d)

20

24.

13 - 3 ... 16 + 1

a)

<

b)

>

c)

=

25.

17 + 2 - .... = 15

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

15 - ... + 5 = 19

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Số liền trước số 90 là?

a)

80

b)

70

c)

91

d)

89

28.

Số liền sau số 79 là?

a)

78

b)

90

c)

80

d)

77

29.

Số lớn nhất có hai chữ số là?

a)

10

b)

99

c)

98

d)

100

30.

Kết quả của phép tính: 12 + 34 =?

a)

64

b)

46

c)

16

d)

42

31.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là?

a)

99

b)

100

c)

98

d)

90

32.

Số tròn chục ở giữa số 30 và 50 là?

a)

40

b)

50

c)

20

d)

60

33.

Điền số còn thiếu trong phép tính: ..... - 35 = 41

a)

14

b)

32

c)

67

d)

76

34.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

gồ ghề

b)

ghồ ghề

c)

gồ gề

d)

ghồ gề

35.

Trong bài tập đọc: " Cuộc thi không thành", những con vật nào được nhắc đến?

a)

rùa, cua, tôm

b)

rùa, cá, cua

c)

rùa, tôm, cua, cá

d)

cá, tôm, cua

36.

Đây là gì?

a)

cải bắp

b)

bắp ngô

c)

củ khoai

d)

củ sắn

37.

Nhìn hình ảnh này, con nhớ đến câu chuyện gì đã học?

a)

Thỏ mẹ và thỏ con

b)

Thỏ con ngoan ngoãn

c)

Sáu củ cà rốt

d)

Thỏ con và cà rốt

38.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

điều kiện

b)

đyều kiện

c)

điều kyện

d)

đyều kyện

39.

Điền từ còn thiếu vào câu sau?

" Lan luôn ........................ học bài."

a)

vâng lời

b)

lễ phép

c)

chăm chỉ

d)

tự tin

40.

Tìm từ viết sai lỗi chính tả?

a)

hoa ban

b)

xèo hoa

c)

hoa hồng

d)

đóa hoa

41.

Điền vần còn thiếu trong từ sau: " rau cải x..............."

a)

ong

b)

oong

c)

ông

d)

ung

42.

oam / oăm / oang / oăng

Từ nào đúng ?

a)

râu xồm xoàm

b)

râu xồm xoằm

c)

râu xồm xoàng

d)

râu xồm xoằng

43.

oam / oăm / oang / oăng

Từ nào đúng ?

a)

mũi khoàm

b)

mũi khoằm

c)

mũi khoàng

d)

mũi khoằng

44.

oam / oăm / oang / oăng

Từ nào đúng ?

a)

hoàm tử

b)

hoằm tử

c)

hoàng tử

d)

hoằng tử

45.

oam / oăm / oang / oăng

Từ nào đúng ?

a)

con hoãm

b)

con hoẵm

c)

con hoãng

d)

con hoẵng

46.

oam / oăm / oang / oăng

Từ nào đúng ?

a)

quạ khoam

b)

quạ khoăm

c)

quạ khoang

d)

quạ khoăng

47.

oam / oăm / oang / oăng

Từ nào đúng ?

a)

áo choàm

b)

áo choằm

c)

áo choàng

d)

áo choằng

48.

oam / oăm / oang / oăng

Từ nào đúng ?

a)

ngoạm xương

b)

ngoặm xương

c)

ngoạng xương

d)

ngoặng xương

49.

oam / oăm / oang / oăng

Từ nào đúng ?

a)

sâu hoám

b)

sâu hoắm

c)

sâu hoáng

d)

sâu hoắng

50.

oac / oăc / oanh / oach

Từ nào đúng ?

a)

áo khoác

b)

áo khoắc

c)

áo khoánh

d)

áo khoách

51.

oac / oăc / oanh / oach

Từ nào đúng ?

a)

dấu ngoạc

b)

dấu ngoặc

c)

dấu ngoạnh

d)

dấu ngoạch

52.

oac / oăc / oanh / oach

Từ nào đúng ?

a)

khoac giò

b)

khoăc giò

c)

khoanh giò

d)

khoach giò

53.

oac / oăc / oanh / oach

Từ nào đúng ?

a)

thu hoạc

b)

thu hoặc

c)

thu hoạnh

d)

thu hoạch

54.

oac / oăc / oanh / oach

Từ nào đúng ?

a)

xấu hoác

b)

xấu hoắc

c)

xấu hoánh

d)

xấu hoách

55.

oac / oăc / oanh / oach

Từ nào đúng ?

a)

mới toac

b)

mới toăc

c)

mới toanh

d)

mới toach

56.

oac / oăc / oanh / oach

Từ nào đúng ?

a)

xoạc chân

b)

xoặc chân

c)

xoạnh chân

d)

xoạch chân

57.

oac / oăc / oanh / oach

Từ nào đúng ?

a)

ngã oạc

b)

ngã oặc

c)

ngã oạnh

d)

ngã oạch

58.

Cột đèn giao thông có 3 màu gì?

a)
b)
c)
d)
59.

Đèn tín hiệu giao thông dành cho người đi bộ có mấy màu?

a)

1 màu

b)

2 màu

c)

3 màu

60.

Hành vi tham gia giao thông này

Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

61.

Hành vi tham gia giao thông của hai bạn nhỏ là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Hành vi tham gia giao thông này

Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

63.

Hành vi tham gia giao thông này

Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

64.

Hành vi tham gia giao thông này

Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Khi tham gia giao thông, trường hợp nào dưới đây là không an toàn, gây nguy hiểm?

a)
b)
c)
66.

Bé ơi, đèn màu gì thì chúng ta được đi

a)
b)
c)
67.

Khi tham giao thông đường bộ chúng ta phải đội mũ nào?

a)
b)
c)
d)
68.

Bé ơi! đâu là biển báo cấm người đi bộ ?

a)
b)
c)
d)
69.

các hành vi nào dưới đây tuân thủ đúng luật giao thông đường bộ?

a)
b)
c)
d)
e)
70.

Chọn phép tính có cùng kết quả với phép tính:

50 + 40

a)

60 + 10

b)

70 + 10

c)

20 + 70

d)

20 + 30

71.

Tính nhẩm:

50 + 30 = ...

a)

80

b)

90

c)

70

d)

60

72.

Tính:

65 + 23 = (a)  

73.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

25 + 52 ....77

a)

+

b)

<

c)

=

d)

>

74.

Viết phép tính thích hợp:

Bình có 15 cái kẹo, mẹ cho thêm 42 cái kẹo nữa.

Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

a)

42 + 15 = 57

b)

15 + 42 = 93

c)

15 + 42 = 56

d)

42 + 15 = 93

75.

Tính:

52 cm - 12 cm = ...

a)

64 cm

b)

40

c)

40 cm

d)

41

76.

Chọn phép tính có cùng kết quả với phép tính:

52 + 40

a)

2 + 90

b)

90 + 1

c)

1 + 87

d)

60 + 30

77.

Tính nhẩm:

20 + 10 + 30 = ...

(a)  

78.

Hiện nay anh hơn em 5 tuổi. Hỏi 5 năm nữa anh hơn em mấy tuổi?

a)

10

b)

9

c)

5

d)

4

79.

Viết phép tính thích hợp:

Cúc có 4 quyển vở, Mai có 3 quyển vở, Huệ có 10 quyển vở.

Hỏi cả ba bạn có tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

3 + 4 + 10 = 17

b)

4 + 3 + 10 = 80

c)

10 + 3 + 4 = 18

d)

4 + 3 + 10 = 13

80.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

9

d)

10

81.

Kết quả của phép tính 36 - 20 là:

a)

36

b)

56

c)

34

d)

16

82.

Một tuần có ...... ngày?

a)

2 ngày

b)

5 ngày

c)

6 ngày

d)

7 ngày

83.

Lúc 10 giờ kim ngắn chỉ số......, kim dài chỉ số.......?

a)

kim ngắn chỉ số 1 kim dài chỉ số 12

b)

kim ngắn chỉ số 10 kim dài chỉ số 12

c)

kim ngắn chỉ số 10 kim dài chỉ số 10

d)

kim ngắn chỉ số 10 kim dài chỉ số 11

84.

An có 32 ngôi sao, Hà có 2 chục ngôi sao. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu ngôi sao?

a)

32 ngôi sao

b)

50 ngôi sao

c)

34 ngôi sao

d)

52 ngôi sao

85.

Số 65 đọc là:

a)

xáu mươi lăm

b)

Sáu mươi năm

c)

Sáu mươi lăm

d)

Sáu lăm

86.

Số 29 gồm:

a)

2 và 9

b)

2 chục và 9 đơn vị

c)

9 chục và 2 đơn vị

d)

1 chục và 2 đơn vị

87.

Các số 45; 65; 54; 96; 56 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

45; 56; 54; 65; 96

b)

45; 54; 56; 65; 96

c)

96; 65; 54; 56; 45

d)

96; 65; 56; 54; 45

88.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

19; 29; .........; 49; 59; 69

a)

79

b)

99

c)

30

d)

39

89.

Hình bên có:

a)

2 hình lập phương, 3 hình hộp chữ nhật.

b)

4 hình lập phương, 2 hình hộp chữ nhật

c)

3 hình lập phương, 3 hình hộp chữ nhật.

90.

Viết các số: 60; 29; 38; 63; 86 theo thứ tự từ bé đến lớn:

4 lines
91.

Nhà Mai nuôi 56 con gà, mẹ đem bán 25 con gà. Hỏi nhà mai còn lại bao nhiêu con gà?

4 lines
92.

Tính nhẩm:

30 + 10 + 50 =

4 lines
93.

Tính nhẩm:

43cm + 30cm - 3 cm =

4 lines
94.

Số?

45 + ....... = 68

4 lines
95.

Con voi cao:................cm.

Con hươu cao:....................cm.

4 lines
96.

Lớp 1A có 23 bạn nữ và 16 bạn nam. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu bạn?

4 lines
97.

Số?

10; 20; ........; 30; ........;...........;60;.........;............;...........

45; 46; ..........;............;49;............;............

4 lines
98.

Điền dấu >;<;=?

23 + 14 ........ 46 - 12


60 - 20 ...... 83 - 43

4 lines
99.

Một tuần lễ em đi học .......ngày.

Đó là: thứ hai; .................................................................

4 lines