wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TTHCM_C3 (3.2)

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
Theo Hồ Chí Minh, đặc điểm cơ bản nhất của nước ta trong thời kì quá độ là:
a)
Từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội không phải trải qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa
b)
Bị chiến tranh tàn phá nặng nề
c)
Có sự giúp sức của nhiều nước trên thế giới
d)
Tất cả các phương án trên
2.
Đâu là nội dung không đúng theo Hồ Chí Minh về mục tiêu của nền kinh tế mà chúng ta xây dựng?
a)
Nền nông nghiệp hiện đại
b)
Nền công nghiệp hiện đại
c)
Khoa học kĩ thuật tiên tiến
d)
Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
3.
Mục tiêu kinh tế theo Hồ Chí Minh là:
a)
Công nông nghiệp tăng trưởng, khoa học – kĩ thuật tiên tiến, cách bóc lột theo chủ nghĩa tư bản được bỏ dần, đời sống vật chất của nhân dân ngày càng được cải thiện
b)
Công nông nghiệp được chú trọng, khoa học – kĩ thuật tiên tiến, cách bóc lột theo chủ nghĩa tư bản được bỏ dần, đời sống vật chất của nhân dân ngày càng được cải thiện
c)
Công nông nghiệp bền vững, khoa học – kĩ thuật tiên tiến, cách bóc lột theo chủ nghĩa tư bản được bỏ dần, đời sống vật chất của nhân dân ngày càng được cải thiện
d)
Công nông nghiệp hiện đại, khoa học – kĩ thuật tiên tiến, cách bóc lột theo chủ nghĩa tư bản được bỏ dần, đời sống vật chất của nhân dân ngày càng được cải thiện
4.
Theo Hồ Chí Minh, con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam là:
a)
Quá độ trực tiếp
b)
Quá độ gián tiếp
c)
Quá độ kết hợp nhiều hình thức
d)
Quá độ gián tiếp cụ thể
5.
Hồ Chí Minh đã khẳng định con đường cách mạng Việt Nam là:
a)
Tiến hành giải phóng dân tộc, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến dần lên chủ nghĩa xã hội
b)
Tiến hành giải phóng dân tộc, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến vượt bậc lên chủ nghĩa xã hội
c)
Tiến hành giải phóng dân tộc, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến quyết liệt lên chủ nghĩa xã hội
d)
Tiến hành giải phóng dân tộc, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến nhanh lên chủ nghĩa xã hội
6.
Theo Hồ Chí Minh, trong thời kì quá độ, thành phần kinh tế phải ưu tiên là:
a)
Kinh tế hợp tác xã
b)
Kinh tế tư bản tư nhân
c)
Kinh tế thủ công và lao động riêng lẻ
d)
Kinh tế quốc doanh
7.
Theo Hồ Chí Minh, trong thời kì quá độ, thành phần kinh tế quốc doanh cần:
a)
Phát triển ổn định
b)
Hạn chế phát triển
c)
Phát triển bình đẳng
d)
Ưu tiên phát triển
8.
Theo Hồ Chí Minh, con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam là:
a)
Quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa
b)
Quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua giai đoạn phát triển xã hội phong kiến
c)
Quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua giai đoạn phát triển xã hội dân chủ
d)
Quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua giai đoạn phát triển cộng sản chủ nghĩa
9.
Lên chủ nghĩa xã hội không qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa, theo Hồ Chí Minh là:
a)
Con đường lên CNXH ở Việt Nam
b)
Con đường tiến thẳng lên CNXH ở Việt Nam
c)
Con đường trực tiếp lên CNXH ở Việt Nam
d)
Con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam
10.
Nội dung nào không có trong cách tiếp cận của Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội:
a)
Hồ Chí Minh tiếp cận chủ nghĩa xã hội trên phương diện kĩ thuật
b)
Hồ Chí Minh tiếp cận chủ nghĩa xã hội từ khát vọng giải phóng dân tộc Việt Nam
c)
Hồ Chí Minh tiếp cận chủ nghĩa xã hội trên phương diện đạo đức
d)
Hồ Chí Minh tiếp cận chủ nghĩa xã hội từ văn hoá.
11.
Hồ Chí Minh cho rằng quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam phải tiến hành:
a)
Dần dần, từng bước một
b)
Nhanh chóng, chính xác
c)
Cẩn thận, không chủ quan
d)
Tiến nhanh, tiến mạnh
12.
Quá độ lên chủ nghĩa xã hội theo Hồ Chí Minh là:
a)
Xoá bỏ toàn bộ những thành tựu của xã hội cũ
b)
Kế thừa toàn bộ những gì xã hội cũ để lại
c)
Kế thừa những giá trị của xã hội cũ
d)
Không sử dụng những giá trị của xã hội cũ
13.
Theo Hồ Chí Minh, chủ nghĩa xã hội phải do:
a)
Nhân dân lao động làm chủ
b)
Giai cấp công nhân làm chủ
c)
Giai cấp nông dân làm chủ
d)
Công nhân – nông dân – trí thức làm chủ
14.
Để bảo đảm thực hiện thắng lợi chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam trong thời kì quá độ, theo Hồ Chí Minh phải:
a)
Giữ vững và tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng; nâng cao vai trò quản lí của nhà nước
b)
Phát huy tính tích cực, chủ động của các tổ chức chính trị-xã hội; xây dựng đội ngũ cán bộ đủ đức và tài
c)
Tất cả các phương án
15.
Theo Hồ Chí Minh, muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội trước hết cần có điều gì?
a)
Khoa học – kĩ thuật tiên tiến
b)
Con người xã hội chủ nghĩa
c)
Kinh tế phát triển
d)
Tài nguyên thiên nhiên của đất nước
16.
Quan điểm nào dưới đây thuộc về bản chất của chủ nghĩa xã hội trong tư tưởng Hồ Chí Minh?
a)
Có đạo đức, con người phát triển cao
b)
Có văn hoá, con người phát triển cao
c)
Có văn hoá, đạo đức phát triển cao
d)
Có văn hoá, kinh tế phát triển cao
17.
Con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta được Hồ Chí Minh vạch ra dựa trên:
a)
Chủ nghĩa Mác – Lênin
b)
Chủ nghĩa dân chủ
c)
Sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác – Lênin với thực tế Việt Nam
d)
Kết hợp giữa chủ nghĩa Tam dân và thực tế Việt Nam
18.
Trong bản Di chúc, Hồ Chí Minh có viết điều mong muốn cuối cùng là:
a)
Xây dựng một nước Việt Nam hoà bình, thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh và góp phần xứng đáng vào sự nghiệp cách mạng thế giới
b)
Xây dựng một nước Việt Nam hoà bình, thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh và góp phần xứng đáng vào sự nghiệp cách mạng khu vực
c)
Xây dựng một nước Việt Nam hoà bình, thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh và góp phần xứng đáng vào sự nghiệp cách mạng chung
19.
Đâu là bản chất của chủ nghĩa xã hội trong tư tưởng Hồ Chí Minh?
a)
Có xã hội dân sự
b)
Có xã hội dân quyền
c)
Có nền chính trị dân chủ
d)
Có kinh tế thị trường
20.
Theo Hồ Chí Minh, cách mạng xã hội chủ nghĩa do:
a)
Đảng lãnh đạo
b)
Giai cấp công nhân lãnh đạo
c)
Tầng lớp trí thức lãnh đạo
d)
Công - nông – trí thức lãnh đạo
21.
Quan điểm nào dưới đây thuộc về bản chất của CNXH trong tư tưởng Hồ Chí Minh?
a)
Chế độ chính trị do nhân dân làm chủ
b)
Chế độ chính trị do nhân dân sáng tạo
c)
Chế độ chính trị do nhà nước làm chủ
d)
Chế độ chính trị do Đảng làm chủ
22.
Nội dung nào không đúng với tư tưởng Hồ Chí Minh trong việc xác định bước đi và tìm cách làm của chủ nghĩa xã hội phù hợp với Việt Nam?
a)
Theo bước đi của các nước xã hội chủ nghĩa, vừa làm vừa tìm kiếm mô hình phù hợp
b)
Quán triệt các nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin về xây dựng chế độ mới, có thể tham khảo, học tập kinh nghiệm của các nước anh em
c)
Xuất phát từ điều kiện thực tế, đặc điểm dân tộc, nhu cầu và khả năng thực tế của nhân dân
23.
Theo Hồ Chí Minh, nhiệm vụ lịch sử của thời kì quá độ ở Việt Nam là:
a)
Xây dựng nền tảng vật chất và kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
b)
Cải tạo đạo đức cũ và xây dựng đạo đức mới
c)
Tất cả các phương án
d)
Xoá bỏ văn hoá cũ, xây dựng văn hoá mới
24.
Theo Hồ Chí Minh, biện pháp cơ bản nhất để xây dựng chủ nghĩa xã hội là:
a)
Đem của dân, tài dân, sức dân làm lợi cho dân
b)
Nhà nước phải ban phát từ trên xuống
c)
Phải dựa vào sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa
d)
Phải tự lực cánh sinh, dựa vào sức mình là chính
25.
Theo Hồ Chí Minh, động lực của CNXH gồm:
a)
Động lực tinh thần và bên ngoài
b)
Động lực vật chất và bên trong
c)
Động lực vật chất và tinh thần, nội sinh và ngoại sinh
d)
Động lực tinh thần và nội sinh
26.
Trong xây dựng chủ nghĩa xã hội, Hồ Chí Minh chủ trương đối xử với giai cấp tư sản dân tộc như thế nào?
a)
Xoá bỏ quyền sở hữu về tư liệu sản xuất của họ
b)
Không xoá bỏ quyền sở hữu tư liệu sản xuất của họ
c)
Đánh đổ họ với tư cách là giai cấp bóc lột
d)
Phát triển giai cấp này cả về số lượng và chất lượng
27.
Theo Hồ Chí Minh, về bước đi trong thời kì quá độ, chúng ta phải:
a)
Trải qua nhiều bước
b)
Làm thật mau và rầm rộ
c)
Làm nhanh và rầm rộ qua nhiều bước
d)
Tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội
28.
Theo Hồ Chí Minh, về bước đi trong thời kì quá độ, chúng ta phải:
a)
Theo bước đi của các nước xã hội chủ nghĩa
b)
Căn cứ vào đặc điểm lịch sử cụ thể của nước ta từ đó có bước đi phù hợp
c)
Căn cứ vào đặc điểm lịch sử cụ thể của nước ta từ đó có bước đi phù hợp, đi bước nào vững chắc bước ấy
d)
Bước đi chậm, mạnh, vững chắc
29.
Quan điểm nào dưới đây thuộc về bản chất của CNXH trong tư tưởng Hồ Chí Minh:
a)
Là chế độ không còn người bóc lột người
b)
Là chế độ còn một ít người bóc lột
c)
Là chế độ người bóc lột bị khinh rẻ
d)
Là chế độ người bóc lột được thừa nhận
30.
Theo Hồ Chí Minh, động lực chủ yếu để phát triển đất nước là:
a)
Sức mạnh đoàn kết của cả cộng đồng dân tộc
b)
Sức mạnh của cá nhân con người
c)
Sức mạnh thời đại
d)
Vai trò lãnh đạo của Đảng
31.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau của Hồ Chí Minh: “Chỉ có ... mới giải phóng được các dân tộc bị áp bức và giai cấp công nhân toàn thế giới.”
a)
Chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản
b)
Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
c)
Giai cấp công nhân và nhân dân lao động
d)
Đảng Cộng sản và giai cấp công nhân
32.
Quan điểm của Hồ Chí Minh là:
a)
Tiến lên chủ nghĩa xã hội là bước phát triển tất yếu đối với các nước phương Đông
b)
Tiến lên chủ nghĩa xã hội là bước phát triển tất yếu của các nước đang phát triển
c)
Tiến lên chủ nghĩa xã hội là bước phát triển tất yếu của các nước trên thế giới
d)
Tiến lên chủ nghĩa xã hội là bước phát triển tất yếu ở Việt Nam sau khi nước nhà giành được độc lập theo con đường cách mạng vô sản
33.
Điền vào chỗ trống theo tư tưởng Hồ Chí Minh: Tiến lên CNXH là bước phát triển tất yếu ở Việt Nam sau khi nước nhà đã giành được ........ theo con đường cách mạng vô sản.
a)
Tự do
b)
Bình đẳng
c)
Độc lập
d)
Tất cả các phương án
34.
Mục tiêu giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản mà Hồ Chí Minh đã lựa chọn cho dân tộc Việt Nam là:
a)
Nước nhà độc lập
b)
Nhân dân được hưởng cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc
c)
Tất cả các phương án trên
35.
Điền vào chỗ trống trong câu sau của Hồ Chí Minh: “Chỉ có chủ nghĩa cộng sản mới cứu ........, đem lại cho mọi người không phân biệt chủng tộc và nguồn gốc sự tự do, bình đẳng, bác ái, đoàn kết, ấm no trên quả đất, việc làm cho mọi người và vì mọi người, niềm vui, hoà bình, hạnh phúc..."
a)
Con người
b)
Loài người
c)
Nhân dân
d)
Nhân loại
36.
Theo Hồ Chí Minh, CNXH là một xã hội phát triển cao về:
a)
Văn hoá, giáo dục
b)
Giáo dục, chính trị
c)
Văn hoá, đạo đức
d)
Chính trị, đạo đức
37.
Điền vào chỗ trống, trong câu sau của Hồ Chí Minh: “CNXH là một chế độ xã hội có nền kinh tế phát triển cao, dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất chủ yếu, nhằm không ngừng nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân, trước hết là cho ........"
a)
Con người
b)
Dân tộc
c)
Giai cấp công nhân
d)
Nhân dân lao động
38.
Điền vào chỗ trống trong câu sau của Hồ Chí Minh: “CNXH là một xã hội ..........; làm nhiều hưởng nhiều, làm ít hưởng ít, không làm thì không được hưởng; các dân tộc đều bình đẳng, miền núi được giúp đỡ để tiến kịp miền xuôi”.
a)
Công bằng, dân chủ
b)
Công bằng, bình đẳng
c)
Công bằng, hợp lí
d)
Công bằng, đạo đức
39.
Điền vào chỗ trống trong câu sau của Hồ Chí Minh: “CNXH là công trình tập thể của ............ do nhân dân tự xây dựng lấy dưới sự lãnh đạo của Đảng”.
a)
Nhà nước
b)
Nhân dân
c)
Chính quyền
d)
Cộng đồng
40.
Hồ Chí Minh quan niệm mục tiêu cao nhất của chủ nghĩa xã hội là:
a)
Nâng cao đời sống nhân dân
b)
Nâng cao đời sống tinh thần cho nhân dân
c)
Nâng cao đời sống vật chất cho nhân dân
d)
Nâng cao trình độ văn hoá cho nhân dân
41.
Điền vào chỗ trống trong câu sau của Hồ Chí Minh: “Dân là chủ thì Chính phủ phải là ............ Nếu Chính phủ làm hại dân thì dân có quyền đuổi Chính phủ”.
a)
Tôi tớ
b)
Đầy tớ
c)
Người lãnh đạo
d)
Người hầu
42.
Điền vào chỗ trống trong câu sau của Hồ Chí Minh: “Nền kinh tế mà chúng ta xây dựng cần phải phát triển toàn diện các ngành, với những ngành chủ yếu là: công-nông-thương nghiệp; trong đó, ............ là hai cái chân của nền kinh tế nước nhà”.
a)
Nông nghiệp và thương nghiệp
b)
Nông nghiệp và công nghiệp nhẹ
c)
Công nghiệp nặng và nông nghiệp
d)
Công nghiệp và nông nghiệp
43.
Điền vào chỗ trống trong câu sau của Hồ Chí Minh: “Nền văn hoá XHCN là một nền văn hoá lấy ............ của đồng bào làm cơ sở”.
a)
Tự do
b)
Ấm no
c)
Hạnh phúc
d)
Tất cả các phương án
44.
Điền vào chỗ trống trong câu sau của Hồ Chí Minh: “Động lực văn hoá, khoa học, giáo dục là động lực ...... không thể thiếu của chủ nghĩa xã hội”.
a)
Quyết định
b)
Vật chất
c)
Tinh thần
d)
Vật chất và tinh thần
45.
Điền vào chỗ trống trong câu sau của Hồ Chí Minh: “Kẻ thù muốn đè bẹp ta về kinh tế thay bằng ............, vì vậy ta phải phát triển kinh tế".
a)
Chính trị
b)
Quân sự
c)
Ngoại giao
d)
Văn hoá.
46.
Quan niệm của Hồ Chí Minh về những đặc trưng bản chất của chủ nghĩa xã hội được hình thành từ cơ sở nào?
a)
Chủ nghĩa Mác – Lênin
b)
Thực tiễn xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
c)
Chủ nghĩa Mác – Lênin và thực tiễn xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
d)
Chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn
47.
Theo Hồ Chí Minh, chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản là chế độ xã hội:
a)
Hoàn chỉnh về mặt chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội
b)
Có nền kinh tế phát triển cao
c)
Phát triển cao về văn hoá, đạo đức
d)
Tương đối hoàn chỉnh về mặt chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội
48.
Theo Hồ Chí Minh, lực lượng xây dựng chủ nghĩa xã hội là:
a)
Công nhân
b)
Nông dân
c)
Trí thức
d)
Nhân dân
49.
Theo Hồ Chí Minh, Chính phủ là:
a)
Lãnh đạo của nhân dân
b)
Chủ của dân
c)
Đầy tớ của dân
d)
Vừa là lãnh đạo vừa là đày tớ của dân
50.
Theo Hồ Chí Minh, nhân dân là:
a)
Đầy tớ
b)
Lãnh đạo
c)
Người chủ Nhà nước
d)
Là chủ và là người lãnh đạo nhà nước
51.
Theo Hồ Chí Minh, chế độ do nhân dân làm chủ là chế độ mà trong đó:
a)
Nhân dân có quyền bầu cử, ứng cử
b)
Nhân dân có quyền kiểm soát, bãi miễn đại biểu, Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân
c)
Nhân dân có tất cả các quyền trong các phương án
d)
Không có phương án nào đúng
52.
Theo Hồ Chí Minh, nền kinh tế xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế:
a)
Có công nghiệp hiện đại
b)
Có nông nghiệp hiện đại
c)
Có khoa học kĩ thuật tiên tiến
d)
Có công nghiệp, nông nghiệp hiện đại, có khoa học kĩ thuật tiên tiến
53.
Theo Hồ Chí Minh, muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội, trước hết cần có:
a)
Con người xã hội chủ nghĩa
b)
Nền kinh tế phát triển cao
c)
Chế độ xã hội chủ nghĩa
d)
Con người có tinh thần sáng tạo, dám nghĩ, dám làm
54.
Theo Hồ Chí Minh, biện pháp để phát huy động lực của mỗi cá nhân là:
a)
Tác động vào nhu cầu và lợi ích của con người
b)
Tác động vào các động lực chính trị, tinh thần
c)
Cả hai phương án trả lời
d)
Cả hai phương án trả lời là chưa đủ
55.
Theo Hồ Chí Minh, trở lực kìm hãm sự phát triển của chủ nghĩa xã hội là gì?
a)
Chủ nghĩa cá nhân
b)
Bệnh tham ô, lãng phí, quan liêu
c)
Sự chia rẽ, bè phái, mất đoàn kết
d)
Tất cả các phương án
56.
Theo Hồ Chí Minh, trong thời kì quá độ, Việt Nam có những thành phần kinh tế nào?
a)
Quốc doanh, tư bản nhà nước, tư bản tư nhân
b)
Hợp tác xã, quốc doanh, tư bản nhà nước, tư bản tư nhân
c)
Tư bản nhà nước, tư bản tư nhân, người lao động riêng lẻ
d)
Quốc doanh, tư bản nhà nước, tư bản tư nhân, hợp tác xã, người lao động riêng lẻ
57.
Theo Hồ Chí Minh, nhiệm vụ lịch sử của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:
a)
Xây dựng nền tảng vật chất và kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
b)
Xây dựng nền văn hoá của chủ nghĩa xã hội
c)
Xây dựng con người của chủ nghĩa xã hội
d)
Xây dựng hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội
58.
Theo Hồ Chí Minh, biện pháp tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:
a)
Phát huy hết tài năng, sức lực, của cải của dân
b)
Kết hợp cải tạo với xây dựng
c)
Kết hợp xây dựng cái mới, phá bỏ cái cũ
d)
Làm nhanh, làm mạnh, làm vững chắc
59.
Theo Hồ Chí Minh, chủ nghĩa cộng sản thích ứng ở đâu dễ hơn?
a)
Ở các nước châu Âu
b)
Ở các nước châu Á, phương Đông
c)
Ở các nước tư bản phát triển nhất
d)
Ở các nước thuộc địa và phụ thuộc
60.
Theo Hồ Chí Minh, muốn chủ nghĩa xã hội được thực hiện cần có những yếu tố nào?
a)
Đất kĩ nghệ
b)
Nông nghiệp
c)
Tất cả mọi người được phát triển hết khả năng của mình
d)
Tất cả các phương án trên
61.
Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc phân phối trong chủ nghĩa xã hội là:
a)
Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu
b)
Làm nhiều hưởng nhiều, làm ít hưởng ít, không làm không hưởng
c)
Phân phối bình quân cho tất cả mọi người
d)
Làm theo năng lực, hưởng theo lao động
62.
Theo Hồ Chí Minh, đặc trưng nổi bật nhất về chính trị của chủ nghĩa xã hội đó là:
a)
Đảng Cộng sản lãnh đạo
b)
Thực hiện một nền dân chủ triệt để
c)
Mọi người được hưởng các quyền tự do, dân chủ
d)
Nhà nước pháp quyền
63.
Ham muốn tột bậc của Hồ Chí Minh là:
a)
Nước được độc lập, dân được tự do, đồng bào ai cũng có cơm ăn áo mặc, ai cũng được học hành
b)
Dân được tự do, nước được độc lập
c)
Đồng bào ai cũng có cơm ăn áo mặc, được học hành
d)
Nước được tự do, dân được độc lập, đồng bào ai cũng có cơm ăn áo mặc, ai cũng được học hành
64.
Trong xây dựng chủ nghĩa xã hội, chủ trương đối xử với giai cấp tư sản dân tộc của Hồ Chí Minh là:
a)
Xoá bỏ quyền sở hữu về tư liệu sản xuất của họ
b)
Không xoá bỏ quyền sở hữu tư liệu sản xuất của họ
c)
Đánh đổ họ với tư cách là giai cấp bóc lột
d)
Cải tạo họ trở thành giai cấp không bóc lột
65.
Theo Hồ Chí Minh, cần thực hiện chế độ làm khoán dưới chế độ chủ nghĩa xã hội bởi vì:
a)
Nó khuyến khích được lợi ích của xã hội, lợi ích của tập thể
b)
Nó có lợi cho Nhà nước và tư bản nhà nước
c)
Nó kết hợp được lợi ích của người lao động, lợi ích của tập thể và lợi ích của Nhà nước
d)
Nó khuyến khích được lợi ích của xã hội, có lợi cho Nhà nước và tư bản nhà nước
66.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau của Hồ Chí Minh “Nông dân ta giàu thì nước ta giàu,.... ta thịnh thì nước ta thịnh”.
a)
Công nghiệp
b)
Thương nghiệp
c)
Nông nghiệp
d)
Nông dân
67.
Theo Hồ Chí Minh, xây dựng chủ nghĩa xã hội trong nông nghiệp bao gồm những bước theo thứ tự nào sau đây?
a)
Cải cách ruộng đất, xây dựng hợp tác xã cấp cao, xây dựng hợp tác xã cấp thấp
b)
Xây dựng hợp tác xã cấp thấp, xây dựng hợp tác xã cấp cao, cải cách ruộng đất
c)
Xây dựng hợp tác xã cấp thấp, cải cách ruộng đất, xây dựng hợp tác xã cấp cao
d)
Cải cách ruộng đất, xây dựng hợp tác xã cấp thấp, xây dựng hợp tác xã cấp cao
68.
Hồ Chí Minh bắt đầu nói về các loại hình hợp tác xã vào thời gian nào?
a)
Năm 1924
b)
Năm 1927
c)
Năm 1930
d)
Năm 1954
69.
Điều mong muốn cuối cùng của Hồ Chí Minh được nêu trong Di chúc là:
a)
Xây dựng một nước Việt Nam giàu mạnh
b)
Xây dựng nước Việt Nam dân giàu, nước mạnh xã hội dân chủ, công bằng, văn minh
c)
Xây dựng một nước Việt Nam hoà bình, thống nhất, độc lập, dân chủ, giàu mạnh và góp phần xứng đáng vào sự nghiệp cách mạng thế giới
d)
Xây dựng một nước Việt Nam hoà bình, thống nhất, độc lập, xã hội chủ nghĩa và góp phần xứng đáng vào sự nghiệp cách mạng thế giới
70.
Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu cao nhất của chủ nghĩa xã hội là:
a)
Khoa học – kĩ thuật tiên tiến
b)
Kinh tế phát triển
c)
Nâng cao đời sống nhân dân
d)
Chính trị dân quyền
71.
Hồ Chí Minh đề cập nhiều nhất đến chủ nghĩa xã hội vào khoảng thời gian nào?
a)
1920 - 1930
b)
1930 - 1945
c)
1945 - 1954
d)
1954 - 1969
72.
Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu tổng quát của chủ nghĩa xã hội là:
a)
Một nền kinh tế hiện đại, khoa học kĩ thuật tiên tiến
b)
Không ngừng cải thiện và nâng cao đời sống của nhân dân lao động
c)
Phát triển mạnh mẽ khoa học – kĩ thuật, tư tưởng văn hoá tiến bộ
d)
Bảo đảm quyền làm chủ của nhân dân lao động
73.
Điền vào chỗ trống đúng với tư tưởng Hồ Chí Minh: Việt Nam đi lên chủ nghĩa xã hội từ một nước thuộc địa nửa phong kiến....
a)
Kinh qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa
b)
Không kinh qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa
c)
Nhảy qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa
d)
Xuyên qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa
74.
Tìm luận điểm không đúng với tư tưởng Hồ Chí Minh
a)
Công nghiệp hoá là con đường tất yếu phải đi của chúng ta
b)
Công nghiệp hoá phải bắt đầu từ xây dựng và phát triển công nghiệp nặng
c)
Công nghiệp hoá phải trên cở sở xây dựng, phát triển một nền công nghiệp toàn diện
d)
Công nghiệp hoá phải trên cơ sở phát triển công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp.
75.
Theo Hồ Chí Minh, trong xây dựng chủ nghĩa xã hội, biện pháp nào quan trọng nhất?
a)
Tranh thủ tối đa sự giúp đỡ, viện trợ quốc tế
b)
Đem của dân, tài dân, sức dân làm lợi cho dân dưới sự lãnh đạo của Đảng
c)
Kết hợp cải tạo xã hội cũ với xây dựng xã hội mới
d)
Kết hợp xây dựng và bảo vệ đất nước
76.
Hồ Chí Minh tiếp cận chủ nghĩa xã hội từ phương diện nào?
a)
Kinh tế, chính trị
b)
Xã hội
c)
Văn hoá đạo đức
d)
Tất cả các phương án
77.
Hồ Chí Minh đề cập đến những thành phần kinh tế nào trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội?
a)
Quốc doanh, hợp tác xã, cá thể, tiểu chủ
b)
Cá thể, tiểu chủ, tư bản tư nhân
c)
Tư bản tư nhân, tư bản nhà nước
d)
Tất cả các thành phần trong các phương án
78.
Hồ Chí Minh khẳng định: “Con đường tiến tới...... của các dân tộc là con đường chung của thời đại, của lịch sử không ai ngăn cản nổi”.
a)
Các mạng giải phóng dân tộc
b)
Độc lập
c)
Tự do
d)
Chủ nghĩa xã hội
79.
Hồ Chí Minh tiếp cận chủ nghĩa xã hội từ phương diện nào?
a)
Từ lập trường yêu nước và khát vọng giải phóng dân tộc
b)
Từ phương diện đạo đức
c)
Từ truyền thống lịch sử, văn hoá và con người Việt Nam
d)
Tất cả các phương án trên
80.
Chủ nghĩa Mác – Lênin đã đề cập đến những hình thái kinh tế – xã hội nào?
a)
Cộng sản nguyên thuỷ, cộng sản chủ nghĩa
b)
Chiếm hữu nô lệ, phong kiến
c)
Tư bản chủ nghĩa
d)
Tất cả các đáp án
81.
Năm 1923, Nguyễn Ái Quốc đến Liên Xô, lần đầu tiên biết đến “chính sách......" của Lênin.
a)
Xã hội chủ nghĩa
b)
Kinh tế mới
c)
Chính trị mới
d)
Dân chủ mới
82.
Theo Hồ Chí Minh, sự ra đời của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam cũng là một sản phẩm...... của quá trình phát triển lịch sử
a)
Tất yếu
b)
Dĩ nhiên
c)
Bình thường
d)
Cách mạng
83.
Hiện nay, Việt Nam đang ở giai đoạn nào trong thời kì quá độ lên CNXH?
a)
Giai đoạn đầu
b)
Giai đoạn giữa
c)
Giai đoạn cuối
84.
Công cuộc xây dựng CNXH ở nước ta là một sự nghiệp cách mạng mang tính toàn diện. Hồ Chí Minh đã xác định rõ nhiệm vụ cụ thể cho từng lĩnh vực. Trong lĩnh vực chính trị Hồ Chí Minh xác định là:
a)
Giữ vững và phát huy vai trò lãnh đạo của Đảng
b)
Giữ vững và phát huy vai trò của Nhà nước, củng cố và mở rộng Mặt trận dân tộc thống nhất
c)
Củng cố và mở rộng Mặt trận dân tộc thống nhất
d)
Giữ vững và phát huy vai trò lãnh đạo của Đảng, củng cố và mở rộng Mặt trận dân tộc thống nhất
85.
Hồ Chí Minh cho rằng: Trong điều kiện của nước ta, biện pháp cơ bản, quyết định, lâu dài trong xây dựng CNXH là đem của dân, tài dân, sức dân, làm lợi cho dân dưới sự lãnh đạo của...?
a)
Nhân dân
b)
Nhà nước
c)
Đảng
d)
Gia cấp công nhân
86.
Theo Hồ Chí Minh, kẻ thù số 1 của CNXH là:
a)
Giặc ngoại xâm
b)
Chủ nghĩa tư bản
c)
Chủ nghĩa đế quốc
d)
Chủ nghĩa cá nhân
87.
“Dân ta phải biết sử ta, cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam”. Câu thơ trên của Hồ Chí Minh có hàm ý gì?
a)
Khuyên dân phải học sử dân tộc
b)
Khuyên dân phải biết tự hào dân tộc
c)
Xác định nghĩa vụ của dân với nước
d)
Cả 3 phương án trên
88.
“Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy”. Đoạn văn trên trích từ bài viết nào của Hồ Chí Minh?
a)
Thư kêu gọi Tổng khởi nghĩa
b)
Tuyên ngôn Độc lập
c)
Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
d)
Thư gửi đồng bào Nam bộ
89.
Trong những câu sau, câu nói nào là của Hồ Chí Minh:
a)
“Muốn được dân yêu, muốn được lòng dân, trước hết phải yêu dân, phải đặt quyền lợi của dân trên hết thảy, phải có một tinh thần chí công vô tư”
b)
“Chúng ta đã xây dựng nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Nhưng nếu nước độc lập mà dân không hưởng hạnh phúc, tự do thì độc lập cũng chẳng có nghĩa lí gì"
c)
“Chính phủ nhân dân bao giờ cũng phải đặt quyền lợi của dân lên trên hết thảy. Việc gì có lợi cho dân thì hết sức làm. Việc gì có hại cho dân thì hết sức tránh"
d)
Cả 3 phương án trên
90.
Theo Hồ Chí Minh, sau khi đất nước giành được độc lập, tất yếu phải tiến lên...
a)
Chủ nghĩa xã hội
b)
Chủ nghĩa tư bản
c)
Chủ nghĩa tư bản rồi đến chủ nghĩa xã hội
d)
Đuổi kịp các nước trong khu vực
91.
Hồ Chí Minh tiếp thu lí luận về chủ nghĩa xã hội từ....
a)
Chủ nghĩa Mác – Lênin
b)
Chủ nghĩa Tam dân
c)
Kinh nghiệm của các nhà cách mạng Việt Nam
d)
Kinh nghiệm của các nhà cách mạng thế giới
92.
Hồ Chí Minh lần đầu tiếp xúc với chủ nghĩa Mác – Lênin do Người đã đọc được tư liệu nào sau đây?
a)
Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lênin
b)
Tác phẩm Tư bản của Các Mác
c)
Điếu văn Ăng ghen đọc trước mộ Các Mác
d)
Tác phẩm Nhà nước và cách mạng của Lênin
93.
Hồ Chí Minh tiếp cận với Chủ nghĩa xã hội:
a)
Từ phương diện lí luận Mác – Lênin
b)
Từ phương diện lí luận Mác – Lênin và nhu cầu giải phóng dân tộc
c)
Từ phương diện lí luận Mác – Lênin, nhu cầu giải phóng dân tộc và đạo đức
d)
Từ phương diện lí luận Mác - Lênin, nhu cầu giải phóng dân tộc, đạo đức và văn hoá
94.
Theo Hồ Chí Minh, chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam phải là một chế độ chính trị do ai làm chủ?
a)
Nhân dân
b)
Giai cấp công nhân
c)
Giai cấp nông dân
d)
Đảng Cộng sản
95.
Theo Hồ Chí Minh, chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam phải là một chế độ xã hội mà trong đó:
a)
Không còn người bóc lột người
b)
Ít xảy ra hiện tượng người bóc lột người
c)
Còn người bóc lột
d)
Còn người bị bóc lột
96.
Theo Hồ Chí Minh, chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam phải là một xã hội:
a)
Phát triển về văn hoá, đạo đức
b)
Phát triển cao về văn hoá, đạo đức
c)
Phát triển về văn hoá
d)
Phát triển về đạo đức
97.
Đặc điểm lớn nhất của nước ta khi quá độ lên chủ nghĩa xã hội là
a)
Từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội không phải kinh qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa
b)
Từ một nước nông nghiệp trung bình tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội không phải kinh qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa
c)
Từ một nước công nghiệp tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội không phải kinh qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa
d)
Từ một nước công nghiệp trung bình tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội không phải kinh qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa
98.
Theo Hồ Chí Minh, trong thời kì quá độ ở Việt Nam không có thành phần kinh tế nào?
a)
Quốc doanh, tư bản nhà nước, tư bản tư nhân, người lao động riêng lẻ
b)
Quốc doanh, tư bản nhà nước, hợp tác xã, người lao động riêng lẻ
c)
Quốc doanh, tư bản tư nhân, hợp tác xã, người lao động riêng lẻ
d)
Quốc doanh, tư bản nhà nước, hợp tác xã, đầu tư nước ngoài