wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Máy và thiết bị vận chuyển (Phần 1)

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Gầu tải là thiết bị thường dùng để vận chuyển vật liệu rời theo phương:

a)

A, B, C sai.

b)

Nghiêng, góc nghiêng > 50°.

c)

Ngang.

d)

Nghiêng, góc nghiêng < 50°.

2.

Vật liệu được tháo ra ở thiết bị gầu tải là dưới tác dụng chủ yếu của lực:

a)

A, B, C sai.

b)

Lực ly tâm.

c)

Trọng lực.

d)

Lực ly tâm và trọng lực.

3.

Băng tải là thiết bị dùng để vận chuyển:

a)

Vật liệu rời, vật liệu kết dính.

b)

Vật liệu kết dính.

c)

Vật liệu rời, vật liệu đơn chiếc.

d)

Huyền phù, nước trái cây.

4.

Gầu tải là thiết bị vận chuyển:

a)

A và B sai.

b)

Gián đoạn.

c)

Liên tục.

d)

A và B đúng.

5.

Các thiết bị nào sau đây dùng để vận chuyển vật liệu rời theo phương ngang:

a)

Gầu tải.

b)

Băng tải.

c)

Băng tải, gầu tải, vít tải.

d)

Băng tải, vít tải.

6.

Đối với gầu tải, vật liệu được:

a)

Nạp ở chân máy và ra ở vị trí giữa máy.

b)

Nạp ở chân máy và ra ở đầu máy.

c)

Nạp ở đầu máy và ra ở chân máy.

d)

Nạp ở đầu máy và ra ở vị trí giữa máy.

7.

Lực ly tâm của tang gầu tải phụ thuộc vào:

a)

A, B, C sai.

b)

Chiều cao của gầu.

c)

Vận tốc quay tang.

d)

Số gầu trên tang.

8.

Đối với băng tải không gờ, góc nghiêng của băng cho phép tối đa là?

a)

24°.

b)

90°.

c)

34°.

d)

50°.

9.

Nếu lực ly tâm tang trên của gầu tải lớn thì?

a)

Vật liệu thoát ra ngoài sớm, rơi trở lại chân gầu.

b)

Vật liệu ra ngoài sớm, vật liệu rơi vào chỗ tháo liệu.

c)

Vật liệu thoát ra ngoài chậm, vật liệu rơi vào chỗ tháo liệu.

d)

A, B, C sai.

10.

Nhược điểm nào sau đây là của thiết bị gầu tải?

a)

Không tháo liệu được giữa chừng.

b)

Có khả năng chuyển vật liệu lên độ cao khá lớn (50 – 70m).

c)

Diện tích chiếm chỗ lớn, dễ va đập và sinh tiếng ồn.

d)

Không vận chuyển được các vật liệu có độ dốc quá lớn.

11.

Thiết bị nào sau đây có thể vận chuyển vật liệu theo phương ngang, nghiêng và thẳng đứng?

a)

Vít tải.

b)

Gầu tải.

c)

Vít tải, gầu tải.

d)

Gầu tải, băng tải.

12.

Nguyên lý để vận chuyển vật liệu bằng thiết bị vận chuyển bằng không khí là?

a)

Chênh lệch áp suất giữa hai đầu ống.

b)

Chênh lệch chiều dài giữa hai đầu ống.

c)

Chênh lệch vận tốc giữa hai đầu ống.

d)

Chênh lệch khoảng cách giữa hai đầu ống.

13.

Gầu sâu dùng cho vật liệu?

a)

A, B, C sai.

b)

Vật liệu khô dễ đổ.

c)

Vật liệu khó rời.

d)

Vật liệu to, rắn.

14.

Trong quá trình hoạt động của vít tải thì?

a)

Trục vít tải chuyển động tịnh tiến.

b)

Trục vít tải chuyển động quay, vật liệu chuyển động tịnh tiến.

c)

Trục vít tải chuyển động quay, vật liệu chuyển động quay.

d)

Trục vít tải chịu tác dụng bởi lực ly tâm.

15.

Trong nhà máy chế biến thực phẩm, băng tải có thể dùng:

a)

Vận chuyển vật liệu kết dính.

b)

Vận chuyển vật liệu rời và khả năng kết dính.

c)

Vận chuyển vật liệu rời và sử dụng trong thiết bị nhiệt.

d)

Vận chuyển vật liệu rời.

16.

Để vận chuyển bao bột, vận tốc chuyển động của tấm băng đối với băng tải nằm ngang?

a)

0,6 – 1,2 m/s.

b)

2,5 – 4,5 m/s.

c)

1,5 – 2,5 m/s.

d)

2,0 – 2,5 m/s.

17.

Gầu tải dùng để?

a)

Nước trái cây, dung dịch cô đặc, bánh quy nướng.

b)

Vận chuyển vật liệu rời dạng bột, hạt, cục.

c)

A, B, C sai.

d)

Vận chuyển vật liệu dạng bao.

18.

Gầu tải sử dụng trong vận chuyển lúa, gạo, ngô thường sử dụng loại gầu?

a)

Gầu cạn.

b)

Gầu sâu.

c)

Gầu đáy nhọn.

d)

A, B, C sai.

19.

Gầu tải dùng xích thích hợp sử dụng:

a)

Vận chuyển vật liệu dạng cục, làm việc trong môi trường nóng.

b)

A, B, C đúng.

c)

Vận chuyển vật liệu bao có kích thước lớn.

d)

Vận chuyển những vật liệu rời trong nhà máy xay xát, xay bột.

20.

Vận chuyển bằng không khí sử dụng vận chuyển:

a)

Vật liệu dẻo có kích thước tương đối lớn.

b)

Vật liệu dạng khối lớn, bao đơn chiếc.

c)

Vật liệu có độ kết dính tốt, kích thước tương đối lớn.

d)

A, B, C sai.

21.

Khí động có thể được sử dụng để?

a)

A, B, C sai.

b)

Vận chuyển, phân loại, sấy.

c)

Phân loại.

d)

Vận chuyển.

22.

Thiết bị có thể vận chuyển vật liệu theo phương ngang, nghiêng và thẳng đứng?

a)

Gàu tải, băng tải.

b)

Gàu tải.

c)

Vít tải.

d)

Vít tải, gàu tải.

23.

Để thay đổi kích thước hạt sau khi nghiền trong máy nghiền búa có thể?

a)

Thay roto.

b)

Thay kích thước lỗ lưới nghiền.

c)

A, B, C đúng.

d)

Điều chỉnh khe hở nguyên liệu vào.

24.

Lưới kim loại được sử dụng trong thiết bị băng tải nhằm?

a)

Vận chuyển nguyên liệu thô, cứng.

b)

Sử dụng trong quá trình liên quan đến nhiệt.

c)

Rửa nguyên liệu.

d)

Định hình cho sản phẩm.

25.

Cho sơ đồ hình 1, hãy cho biết số 3 có tác dụng:

a)

Hạn chế tắc nghẽn lưới sàng.

b)

Làm cho sàng rung.

c)

Làm cho sàng lắc.

d)

Cho sản phẩm thoát ra dễ dàng.

26.

Công dụng của máy sàng phẳng là?

a)

Tăng cường quá trình hòa tan, truyền nhiệt,...

b)

Phân loại các loại vật liệu rời theo các kích thước khác nhau.

c)

Phân loại các loại vật liệu rời theo các kích thước giống nhau.

d)

Dùng để vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm.

27.

Đối với nghiền trục, trục có xẻ rãnh nhằm mục đích?

a)

Giúp cho sản phẩm nghiền mịn hơn.

b)

Đưa nguyên liệu vào dễ hơn.

c)

Để hạn chế quá tải.

d)

Tăng khe hở giữa 2 trục.

28.

Điều khiển kích thước vật liệu hạt của máy nghiền trục bằng cách nào?

a)

Thay đổi vận tốc quay của bánh răng.

b)

Điều chỉnh khe hở.

c)

Điều chỉnh độ đàn hồi lò xo.

d)

Gắn thêm bánh răng.

29.

Nguyên lý để vận chuyển vật liệu bằng thiết bị vận chuyển bằng không khí là?

a)

Chênh lệch vận tốc giữa hai đầu ống.

b)

Chênh lệch áp suất giữa hai đầu ống.

c)

Chênh lệch chiều dài giữa hai đầu ống.

d)

Chênh lệch khối lượng giữa hai đầu ống.

30.

Sàng làm việc mắc theo kiểu nối tiếp thường phân loại kích thước?

a)

Phân loại theo vật liệu rời.

b)

Từ lớn đến nhỏ.

c)

A, B, C sai.

d)

Từ nhỏ đến lớn.

31.

Lực ly tâm của tang gàu tải, giúp vật liệu thoát ra phụ thuộc vào?

a)

A, B, C sai.

b)

Số gàu trên tang.

c)

Vận tốc quay tang.

d)

Chiều cao của gàu.

32.

Thiết bị nào sau đây phân loại theo chiều dài hạt (tấm và gạo nguyên)?

a)

Máy chọn hạt hình trụ.

b)

Sàng rung lỗ lưới tròn.

c)

Sàng Pakis.

d)

Sàng lắc lỗ lưới tròn.

33.

Sàng rung thường sử dụng nhằm?

a)

Làm nhỏ bột rời.

b)

Thanh trùng vật liệu.

c)

Phân loại, vận chuyển và làm tơi.

d)

Làm khô vật liệu rời.

34.

Gàu tải dùng để?

a)

A, B, C sai.

b)

Vận chuyển vật liệu rời dạng bột, hạt, cục.

c)

Nước trái cây, dung dịch cô đặc, bánh quy nướng.

d)

Vận chuyển vật liệu dạng bao.

35.

Nhược điểm nào sau đây là của thiết bị gàu tải?

a)

Không vận chuyển được các vật liệu có độ dốc quá lớn.

b)

Không tháo liệu được giữa chừng.

c)

Có khả năng chuyển vật liệu lên độ cao khá lớn (50 – 70m).

d)

Diện tích chiếm chỗ lớn, dễ va đập và sinh tiếng ồn.

36.

Phân loại máy và thiết bị theo cấu tạo của quá trình làm việc?

a)

Làm việc gián đoạn, làm việc liên tục, làm việc bán liên tục.

b)

Máy tự động, máy không tự động, máy bán tự động.

c)

Máy, thiết bị.

d)

Thiết bị cơ học, thiết bị lên men, thiết bị vận chuyển.

37.

Gàu tải là thiết bị vận chuyển?

a)

Gián đoạn.

b)

Liên tục.

c)

A và B sai.

d)

A và B đúng.

38.

Cho thiết bị gàu tải ở Hình 2. Cho biết gàu ở vị trí?

a)

3.

b)

2.

c)

5.

d)

6.

39.

Tách đá sỏi ra khỏi khối hạt ngũ cốc (lúa) dựa theo tính chất?

a)

Theo kích thước.

b)

Theo khối lượng riêng.

c)

Theo tính chất bề mặt nguyên liệu.

d)

Theo tính chất khí động.

40.

Mục đích làm sạch, phân loại khối hạt (lúa) nhằm?

a)

Đảm bảo chất lượng nguyên liệu, tăng thời gian bảo quản và giúp cho hoạt động thu hoạch dễ dàng.

b)

Tăng thời gian bảo quản và thích hợp cho các công đoạn chế biến tiếp theo.

c)

Đảm bảo chất lượng nguyên liệu và thích hợp cho các công đoạn chế biến tiếp theo.

d)

Đảm bảo chất lượng nguyên liệu, tăng thời gian bảo quản và thích hợp cho các công đoạn chế biến tiếp theo.

41.

Trong quy trình chế biến lúa gạo, đối với máy (trống) chọn hạt, hạt rơi vào trống lỗ lõm?

a)

Hạt tấm.

b)

Hạt gạo nguyên.

c)

Hạt lép, rơm rạ.

d)

Đá, sỏi.

42.

Thiết bị sàng dùng để?

a)

Làm nhỏ.

b)

Tách dịch lỏng và chất khô hòa tan.

c)

Ép.

d)

Phân loại, làm sạch.

43.

Bộ phận 1 trong máy nghiền trục (Hình 3):

a)

Trục di động.

b)

Trục cố định.

c)

Búa nghiền.

d)

Đĩa nghiền.

44.

Sử dụng máy móc thiết bị trong chế biến thực phẩm nhằm mục đích?

a)

Giảm chi phí lao động, giảm năng suất, sản phẩm không đều.

b)

Giảm chi phí lao động, tăng năng suất, đảm bảo tính đồng đều của sản phẩm.

c)

Tăng chi phí cho sản phẩm, giảm năng suất, độ đồng đều sản phẩm giảm.

d)

Tăng chi phí cho sản phẩm, tăng năng suất, dễ dàng tự động hóa.

45.

Gàu tải dùng để vận chuyển vật liệu theo hướng nào?

a)

Vừa nghiêng vừa xoay rất nhanh

b)

Nghiêng, góc nghiêng lớn hơn 50 độ

c)

Có góc nghiêng không quá 24 độ

d)

Nằm ngang hoàn toàn không nghiêng

46.

Băng tải không gờ có góc nghiêng tối đa là bao nhiêu?

a)

50 độ là phù hợp nhất

b)

90 độ là thẳng đứng

c)

34 độ là tương đối lớn

d)

24 độ là giới hạn tối đa

47.

Thiết bị vận chuyển bằng không khí phù hợp nhất cho vật liệu nào?

a)

Cục to bao thành từng chiếc

b)

Tấm lớn nặng có góc cạnh

c)

Vật liệu kết dính thật tốt

d)

Hạt rời nhỏ nhẹ tương đối

48.

Thiết bị nào không có bộ phận kéo?

a)

Gàu tải xe tải xích tải

b)

Vít tải là đúng nhất

c)

Gàu tải cần cẩu xích tải

d)

Gàu tải băng tải xích tải

49.

Gàu tải vận chuyển lúa gạo ngô thường dùng loại gàu gì?

a)

Gàu đáy bằng

b)

Gàu đáy nhọn

c)

Gàu sâu phổ biến

d)

Gàu cạn dễ xúc

50.

Bộ phận làm việc chính của sàng phẳng là gì?

a)

Bi cao su đỡ rung

b)

Cơ cấu lệch tâm nhỏ

c)

Bánh răng truyền động

d)

Mặt sàng chủ yếu

51.

Băng tải là thiết bị dùng để vận chuyển vật liệu nào?

a)

Vật liệu rời đơn chiếc

b)

Chỉ dùng cho vật rất to

c)

Vật liệu kết dính cao

d)

Chỉ vận chuyển chất lỏng

52.

Lò xo trên thiết bị nghiền trục có chức năng gì?

a)

Tránh quá tải khi làm việc

b)

Tạo ma sát thật lớn

c)

Tăng khả năng va đập

d)

Làm máy rung để nghiền

53.

Vận chuyển bào bột bằng băng tải nằm ngang có tốc độ khoảng bao nhiêu?

a)

2,5 đến 4,5 m mỗi giây

b)

0,6 đến 1,2 m mỗi giây

c)

2,0 đến 2,5 m mỗi giây

d)

1,5 đến 2,5 m mỗi giây

54.

Trên hình, hãy nối số với tên bộ phận: phễu nạp liệu, puli truyền động, puli căng băng, băng, con lăn đỡ.

a)

1-băng 2-phễu 3-con lăn 4-puli truyền 5-puli căng

b)

1-phễu 2-băng 3-puli truyền 4-puli căng 5-con lăn

c)

1-con lăn 2-phễu 3-băng 4-puli căng 5-puli truyền

d)

1-phễu 2-con lăng 3-băng 4-puli truyền 5-puli

55.

Sử dụng máy móc thiết bị trong chế biến thực phẩm nhằm mục đích gì?

a)

Giảm chi phí lao động, tăng năng suất, đảm bảo đồng đều sản phẩm

b)

Tăng chi phí sản phẩm, tăng năng suất, dễ tự động hóa

c)

Tăng chi phí sản phẩm, giảm năng suất, kém đồng đều

d)

Giảm chi phí lao động, giảm hiệu quả, dễ tự động hóa

56.

Phân loại máy và thiết bị theo cấu tạo của quá trình làm việc:

a)

Máy, thiết bị

b)

Thiết bị cơ học, thiết bị lên men, thiết bị vận chuyển

c)

Làm việc gián đoạn, làm việc liên tục, làm việc bán liên tục

d)

Máy tự động, máy không tự động, máy bán tự động

57.

Phân loại máy và thiết bị theo đặc điểm và chức năng làm việc:

a)

Máy, thiết bị

b)

Thiết bị cơ học, thiết bị lên men, thiết bị vận chuyển

c)

Làm việc gián đoạn, làm việc liên tục

d)

Có bộ phận tác động trực tiếp cơ học lên sản phẩm

58.

Mục đích chính của việc làm sạch và phân loại nguyên liệu là?

a)

Thích hợp cho các công đoạn chế biến tiếp theo

b)

Tăng thời gian bảo quản

c)

A, B, C đúng

d)

Đảm bảo chất lượng nguyên liệu

59.

Thiết bị phân loại theo chiều dài hạt trong sản xuất gạo được gọi là gì?

a)

Sàng tam giác

b)

Sàng lỗ dài

c)

Sàng lỗ tròn

d)

Sàng rung

60.

Sàng lỗ tròn phân biệt sự khác nhau về điều gì?

a)

Màu sắc

b)

Khối lượng

c)

Chiều rộng

d)

Chiều dài

61.

Sàng tam giác phân biệt tiết diện hình tam giác thường dùng ở đâu?

a)

Trong máy ép

b)

Trong dây chuyền làm sạch và phân loại mạch hoa

c)

Trong băng tải

d)

Trong lò sấy

62.

Sàng phẳng là máy phân loại các loại vật liệu rời theo các kích thước khác nhau.

a)

Đúng

b)

Tùy trường hợp

c)

Sai

d)

Không rõ

63.

Bộ phận đóng vai trò làm việc chính của sàng là gì?

a)

Bánh răng

b)

Lưới sàng

c)

Khung máy

d)

Động cơ

64.

Sàng rung thường dùng để làm gì?

a)

Chỉ để trộn vật liệu

b)

Chỉ để nghiền nhỏ vật liệu

c)

Phân loại, vận chuyển, làm tơi và làm nguội vật liệu

d)

Chỉ để sấy vật liệu

65.

Sàng rung có các kiểu nào sau đây?

a)

Đĩa răng, cơ cấu thủy lực

b)

Đĩa hãm, cơ cấu cam

c)

Đĩa ma sát, cơ cấu khí nén

d)

Đĩa có gắn đối trọng, cơ cấu lệch tâm

66.

Nguyên lý làm việc của sàng lỗ dựa theo kích thước nào?

a)

Màu sắc vật liệu

b)

Kích thước lỗ sàng và vật liệu

c)

Khối lượng vật liệu

d)

Hình dạng vật liệu

67.

Máy sàng thùng quay gồm các bộ phận chính nào?

a)

Thùng quay, các con lăn, động cơ, giảm tốc, bánh khía, phễu nạp liệu

b)

Thùng đứng, dây đai, puly, quạt gió

c)

Băng tải, xi lanh, buồng sấy, quạt hút

d)

Phễu liệu, vít tải, bơm nước, van xả

68.

Tách đá sỏi ra khỏi khối hạt ngũ cốc dựa theo tính chất nào?

a)

Màu sắc

b)

Mùi vị

c)

Khối lượng riêng

d)

Độ cứng

69.

Sàng làm việc mắc theo kiểu nối tiếp thường phân loại kích thước theo chiều nào?

a)

Theo màu sắc

b)

Từ lớn đến nhỏ

c)

Từ nhỏ đến lớn

d)

Ngẫu nhiên

70.

Sàng phẳng có khả năng phân loại những loại vật liệu nào?

a)

Chỉ hạt

b)

Chỉ bột

c)

Cả hạt, bột

d)

Chỉ vật liệu có hình dạng đều

71.

Máy chọn hạt có thể phân loại hạt nào?

a)

Chỉ gạo gãy

b)

Gạo gãy/gạo nguyên; bắp/đá sỏi

c)

Chỉ bắp

d)

Chỉ đậu nành

72.

Cấu tạo chính của máy chọn hạt gồm các gì?

a)

Buồng thổi, quạt, ống gió, sàng rung

b)

Phễu nạp, băng tải, trục lăn, lưới lọc

c)

Máng hứng, hốc, vít tải hạt ngắn, ống quay có hốc

d)

Nồi hơi, ống nước, bơm, van an toàn

73.

Hạt rơi vào lỗ lõm của trống là hạt có kích thước như thế nào?

a)

Dài

b)

Ngắn

c)

Tròn

d)

Rỗng

74.

Lưới sàng ở Hình 2 là số mấy?

a)

Số 2

b)

Số 4

c)

Số 3

d)

Số 1

75.

Số 3 ở Hình 2 có tác dụng gì?

a)

Bánh cao su chống nghẹt lưới

b)

Ống xả sản phẩm

c)

Động cơ quay chính

d)

Phễu nạp liệu đầu

76.

Bộ phận chính dùng để phân loại quả trong máy phân loại dây cáp là gì?

a)

Các dây cáp căng giữa hai trục quay

b)

Các lưỡi dao xoay quanh một trục

c)

Các tấm sàng lỗ hình chữ nhật

d)

Các chổi quét quay tốc độ cao

77.

Nguyên liệu nào phù hợp để phân loại bằng máy dây cáp?

a)

Lá rau mỏng nhẹ dễ rách

b)

Khối bột nhão không định hình

c)

Bánh quy hình vuông giòn

d)

Quả hình cầu như cam, bưởi

78.

Con lăn của thiết bị băng tải sẽ quay như thế nào với băng tải?

a)

Chỉ rung mà không quay

b)

Không quay khi tải nhẹ

c)

Quay ngược chiều băng tải

d)

Quay theo chiều của băng tải

79.

Công dụng của cơ cấu căng băng của thiết bị băng tải là gì?

a)

Duy trì ổn định và hiệu quả vận hành

b)

Tạo tiếng báo khi kẹt hàng

c)

Làm mát băng tải khi nóng

d)

Tăng màu sắc cho vật liệu

80.

Băng tải con lăn thường dùng khi nào?

a)

Trộn đều bột nhão ẩm ướt

b)

Sấy khô hạt bằng gió nóng

c)

Bơm chất lỏng nhớt đặc

d)

Vận chuyển vật liệu cứng và đều

81.

Máy chọn hạt phù hợp với loại hạt nào sau đây?

a)

Bắp hạt khô đồng đều

b)

Gạo nguyên và gạo gãy

c)

Cà phê rang xay mịn

d)

Đậu xanh còn nguyên vỏ

82.

Máy sàng thùng quay gồm các bộ phận nào?

a)

Thùng quay, con lăn, động cơ, giảm tốc, bánh khía, phễu nạp

b)

Thùng quay, con lăn, động cơ, bánh khía, phễu nạp

c)

Thùng quay, bộ nâng, động cơ, phễu nạp

d)

Thùng quay, động cơ, giảm tốc, con lăn, phễu nạp

83.

Mục đích rửa bao bì sản phẩm là gì?

a)

Tạo bọt khí cho vui mắt

b)

Làm nặng chai để đứng

c)

Tăng màu sắc bao bì đẹp

d)

Loại bẩn, bảo đảm an toàn

84.

Hóa chất thường dùng để rửa bao bì thủy tinh là gì?

a)

NaOH dung dịch kiềm

b)

Axit mạnh HCl đậm

c)

Đường sucrose tinh khiết

d)

Muối ăn NaCl bão hòa

85.

Yếu tố ảnh hưởng hiệu quả rửa sạch bằng dung dịch là gì?

a)

Nhiệt độ, nồng độ, thời gian

b)

Màu dung dịch, mùi thơm

c)

Âm nhạc trong nhà xưởng

d)

Kích thước phòng rửa lớn

86.

Các bộ phận chính của máy rửa chai gồm gì?

a)

Chỉ bộ phận sấy khô

b)

Bộ phận nhúng nước, rửa, tráng sạch

c)

Chỉ bồn chứa dung dịch

d)

Chỉ hệ thống gia nhiệt

87.

Loại bao bì nào cần khu vực ngâm trong dung dịch kiềm nóng?

a)

Bao bì thủy tinh chai lọ

b)

Bao bì kim loại kín

c)

Bao bì giấy mỏng nhẹ

d)

Bao bì nhựa dẻo mỏng

88.

Các ống gia nhiệt trong thiết bị rửa đặt ở đâu?

a)

Tách ngoài dẫn nước nóng

b)

Phía trên máy rửa chính

c)

Trong khu cần gia nhiệt

d)

Dưới đáy máy rửa an toàn

89.

Nguyên lý chung của máy rửa chai là gì?

a)

Quay ly tâm làm khô chai

b)

Chiếu sáng tia nhìn thấy

c)

Nén khí tạo bọt làm sạch

d)

Tác dụng môi trường rửa và nhiệt

90.

Rửa bao bì thủy tinh bằng nhiệt cần giới hạn chênh lệch nhiệt độ giữa các công đoạn bao nhiêu để tránh vỡ chai?

a)

Không quá 25–30°C an toàn

b)

Không quá 5–10°C nhẹ

c)

Không quá 70–90°C lớn

d)

Không quá 45–60°C cao

91.

Sắp xếp đúng thứ tự quy trình rửa bao bì dùng nhiều lần: 1. Rửa sơ bộ; 2. Đổ bỏ dung dịch trong bao bì; 3. Phun rửa nhiều lần trong ngoài; 4. Ngâm hóa chất; 5. Làm khô bao bì.

a)

1, 3, 2, 4, 5 nhanh

b)

2, 1, 4, 3, 5 đúng

c)

1, 2, 3, 4, 5 chuẩn

d)

2, 3, 1, 4, 5 hợp lý

92.

Máy phân loại dây cáp phù hợp nhất với loại quả nào sau đây?

a)

Cam, chanh có hình cầu

b)

Chuối dài cong mềm

c)

Dưa hấu cắt miếng nhỏ

d)

Xoài bẹt hình bầu

93.

Khi rửa chai thủy tinh, vì sao cần giới hạn sốc nhiệt?

a)

Để tăng bọt trong bồn

b)

Để đổi màu nhãn chai

c)

Để tiết kiệm điện năng

d)

Để tránh vỡ chai thủy tinh

94.

Trong hệ thống băng tải, khi nào cần dùng lực kéo để di chuyển vật liệu?

a)

Khi sấy khô bằng gió nóng

b)

Khi làm lạnh bằng gió mát

c)

Khi chỉ cần trộn đều bột

d)

Khi vận chuyển hàng cứng và đều

95.

Cho biết sơ đồ máy Hình 1 là:

a)

Máy nghiền trục.

b)

Máy nghiền búa.

c)

Máy nghiền răng.

d)

Máy ép.

96.

Phương thức nào thường được sử dụng trong quá trình nghiền:

a)

Cắt.

b)

Đập.

c)

Nén, ép, trượt.

d)

A, B, C đúng.

97.

Nghiền là quá trình làm... (a) kích thước của khối vật liệu rắn nhờ ngoại lực tác động để phá vỡ... (b) giữa các phân tử của nó.

a)

(a) tăng, (b) phân lực liên kết.

b)

(a) giảm, (b) nội lực liên kết.

c)

(a) không đổi, (b) phân lực liên kết.

d)

(a) tăng, (b) nội lực liên kết.

98.

Trục nghiền trơn thường dùng cho:

a)

Nghiền mịn, nghiền thật mịn.

b)

A, B, C sai.

c)

Nghiền thô, nghiền thật mịn.

d)

Nghiền trung bình, nghiền thô.

99.

Trong quá trình làm việc, trục máy nghiền thường bị nóng, để làm nguội trục có thể:

a)

Giảm khối lượng nguyên liệu đầu vào.

b)

Dẫn nước vào trục rỗng.

c)

Phun hơi nước trực tiếp vào trục nghiền.

d)

Tăng tốc độ quay của trục.