Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập toán 7

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
Find missing side
a)
5
b)
7
c)
9
d)
11
2.
Area
a)
12 in sq
b)
12 in
c)
24 in sq
d)
6 in sq
3.
What is the area of this rectangle?
a)
26 centimeters
b)
40 square centimeters
c)
35 square centimeters
d)
13 centimeters
4.
a)
7    13/10
b)
1    3/10
c)
7    3/10
d)
8    3/10
5.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
6.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
7.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
8.
Mrs. Jones has 1 cup of milk in a measuring cup. She pours out 1/3  to use in a recipe. How much does she have left?
a)
1/3
b)
1/6
c)
2/3
d)
3/3
9.
The class has 12 girls and 16 boys. What is the ratio of total students to boys? (simplest form)
a)
28/16
b)
7/4
c)
16/28
d)
12/16
10.

Chọn hình phù hợp để điền vào dấu hỏi chấm?

a)
b)
c)
d)
11.

Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu

a)

N

b)

O

c)

Q

d)

Z

12.

3 thuộc tập hợp nào

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

Cả 3 đáp án

13.

So sánh −312 -3\frac{1}{2}\  và 3,5

a)

−312 < 3,5-3\frac{1}{2}\ <\ 3,5  

b)

−312 > 3,5-3\frac{1}{2}\ >\ 3,5  

c)

−312 = 3,5-3\frac{1}{2}\ =\ 3,5  

14.

Tính 821 . 916\frac{8}{21}\ .\ \frac{9}{16}  

a)

314\frac{3}{14}  

b)

914\frac{9}{14}  

c)

1824\frac{18}{24}  

15.

((23)4)2= ?\left(\left(\frac{2}{3}\right)^4\right)^2=\ ?  

a)

(23)6\left(\frac{2}{3}\right)^6  

b)

(23)8\left(\frac{2}{3}\right)^8  

c)

(23)2\left(\frac{2}{3}\right)^2  

16.

am.bm =?a^m.b^m\ =?  

a)

(a+b)m\left(a+b\right)^m  

b)

(a.b)m\left(a.b\right)^m  

c)

(a.b)2.m\left(a.b\right)^{2.m}  

17.

−∣−(−12)∣=?-\left|-\left(-\frac{1}{2}\right)\right|=?  

a)

0,5

b)

-0,5

c)

0,5 hoặc -0,5

d)

không có kết quả

18.

∣x∣=3,5\left|x\right|=3,5  

a)

3,5

b)

-3,5

c)

không có kết quả

d)

3,5 và -3,5

19.

∣x+1∣=3,5\left|x+1\right|=3,5  . Tìm x

a)

3,5 hoặc -3,5

b)

2,5 hoặc -2,5

c)

2,5 hoặc -4,5

20.

∣x∣=−3,5\left|x\right|=-3,5  Tìm x

a)

-3,5

b)

3,5 

c)

cả 2 đáp án trên

d)

không có kết quả

21.

tọa độ điểm A là

a)

A(1;2)

b)

A(2;1)

c)

A(0;1)

d)

A(2;0)

22.

tọa độ điểm C là

a)

C(1;-3)

b)

C(3;1)

c)

C(-3;1)

d)

C(1;3)

23.

Chọn đáp án đúng

a)

A(2;1)

b)

B(3;-2)

c)

C(1;-3)

d)

D(0;2)

24.

tọa độ điểm D là

a)

D(0;2)

b)

D(2;1)

c)

D(0;1)

d)

D(2;0)

25.

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = ax (với a là hằng số khác 0) thì ta nói

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a

c)

y và x tỉ lệ nghịch

d)

x và y tỉ lệ nghịch

26.

x và y tỉ lệ nghịch nếu ta có công thức liên hệ nào sau đây

a)

y=axy=ax

b)

xy=a

c)

y=xay=\frac{x}{a}

d)

x=ay

27.

cho hàm số y=f(x)=3x+2y=f\left(x\right)=3x+2  . tính f(-1) bẳng

a)

-5

b)

-1

c)

1

d)

5

28.

điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=3x-5

a)

A(1;2)

b)

B(1;-2)

c)

C(2;-1)

d)

D(0;5)

29.

cho A(1;2). chọn khẳng định SAI

a)

2 là tung độ của A

b)

A nằm trên đồ thị hàm số y= f(x)=3x−1f\left(x\right)=3x-1

c)

A có hoành độ là 2

d)

A nằm trên đồ thị hàm số y=2x

30.

điểm thuộc trục hoành thì có

a)

tung độ bằng 0

b)

tung độ bằng 1

c)

hoành độ bằng 0

d)

hoành độ bằng 1

31.

cho biết 30 công nhân xây 1 ngôi nhà hết 90 ngày, hỏi 15 công nhân làm ngôi nhà đó sẽ mất bao nhiêu ngày (giả sử năng suất của mỗi công nhân là bằng nhau)

a)

45

b)

270

c)

180

d)

200

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

tìm x

a)

−73-\frac{7}{3}

b)

2132\frac{1}{3}

c)

2162\frac{1}{6}

d)

43\frac{4}{3}

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Làm tròn số 9,1483 đến chữ số thập phân thứ nhất là

a)

9,1

b)

9,2

c)

9,15

d)

9,14

39.

trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

a)

0.3(8)

b)

5\sqrt{5}

c)

103\frac{10}{3}

d)

2.3

40.

trong các số sau, số nào là thập phân hữu hạn

a)

915\frac{9}{15}

b)

13\frac{1}{3}

c)

49\frac{4}{9}

d)

87\frac{8}{7}

41.

hỏi x-y=?

a)

-1

b)

-17

c)

1

d)

2

42.

Phân số 65100\frac{65}{100}  viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,065

b)

0,65

c)

6,05

d)

6,5

43.

Mốt của dấu hiệu là:

a)

7

b)

9;10

c)

8;11

d)

12

44.

Số các giá trị của dấu hiệu là:

a)

12

b)

40

c)

9

d)

8

45.

Tần số 3 là của giá trị

a)

9

b)

10

c)

5

d)

3

46.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

9

47.

Tổng các tần số của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

10

48.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

49.

Trục hoành dùng biểu diễn

a)

Tần số

b)

Số các giá trị

c)

Số học sinh

d)

Điểm kiểm tra môn Toán

50.

Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số

a)

2

b)

3

c)

0

d)

5

51.

Số các giá trị khác nhau là:

a)

8

b)

23

c)

7

d)

6

52.

Giá trị của dấu hiệu được kí hiệu là:

a)

X

b)

x

c)

Y

d)

n

53.

Tần số của dấu hiệu được kí hiệu là:

a)

n

b)

N

c)

X‾\overline{X}

d)

X

54.

Bảng trên được gọi là:

a)

Bảng " tần số"

b)

Bảng " phân phối thực nghiệm"

c)

Bảng số liệu thống kê ban đầu

d)

Bảng dấu hiệu

55.

Đơn vị điều tra ở đây là

a)

12

b)

Học sinh

c)

Trường A

d)

Mỗi lớp học của trường A

56.

Số đơn vị điều tra là:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

57.

Số lớp thu được 60kg giấy vụn là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Trung bình mỗi lớp thu được số kg giấy là:

a)

58

b)

59

c)

60

d)

61

59.

Số các giá trị của dấu hiệu là

a)

12

b)

4

c)

57

d)

60

60.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.
a)

x=6; n=30

b)

x=30, n=6

c)

x=7, n=6

d)

x=6, n=7

62.

Cho y =f(x) = 2x2 - 3. Kết quả nào sau đây là sai?

a)

f(0) = -3

b)

f(2) =1

c)

f(1) = -1

d)

f(-1) = -1

63.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai :

a)

Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau.

b)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

c)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

d)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

64.

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC=\Delta MNP  biết  ∠A=50°; ∠B=70°\angle A=50\degree;\ \angle B=70\degree  . Số đo góc P là

a)

90°90\degree  

b)

60°60\degree  

c)

120°120\degree  

d)

20°20\degree  

65.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  ∠A=20°; ∠B=120°\angle A=20\degree;\ \angle B=120\degree  . Số đo góc ngoài tại đỉnh B của  ΔABC\Delta ABC  là

a)

80°80\degree  

b)

60°60\degree  

c)

40°40\degree  

d)

140°140\degree  

66.

Cho dãy số có quy luật  −57; −1521; −2535; −3549\frac{-5}{7};\ \frac{-15}{21};\ \frac{-25}{35};\ \frac{-35}{49}  . Số tiếp theo của dãy số là

a)

−3042\frac{-30}{42}  

b)

−2028\frac{-20}{28}  

c)

−4563\frac{-45}{63}  

d)

−4556\frac{-45}{56}  

67.

Cho biết 1 inh sơ = 2,54 cm .Vậy ti vi loại 17 inh sơ, thì đường chéo màn hình là

a)

431,8 cm

b)

4,318 cm

c)

45,18 cm

d)

43,18 cm

68.

Cho tam giác MHK vuông tại H. Ta có :

a)

∠M+∠K > 90°\angle M+\angle K\ >\ 90\degree

b)

∠M+∠K = 90°\angle M+\angle K\ =\ 90\degree

c)

∠M+∠K < 90°\angle M+\angle K\ <\ 90\degree

d)

∠M+∠K = 180°\angle M+\angle K\ =\ 180\degree

69.

Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm của BC .

Khi đó

a)

ΔABM = ΔAMC (c−c−c)\Delta ABM\ =\ \Delta AMC\ \left(c-c-c\right)

b)

∠MAB = ∠MCA\angle MAB\ =\ \angle MCA

c)

AM là tia phân giác của góc BAC

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

70.

Số lượng học sinh nữ của các lớp trong một trường THCS được ghi lại trong bảng dưới đây :

17 18 20 17 15 24 17 22 16 18

16 24 18 15 17 20 22 18 15 18

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

a)

7

b)

10

c)

20

d)

6

71.

Biểu thức đại số biểu thị tích của tổng x và y với hiệu của x và y là

a)

x + y . x - y

b)

( x + y ).( x - y )

c)

( x +y ).x - y

d)

x + y.( x - y )

72.

Giá trị của biểu thức 2( x - y ) + y2 tại x = 2; y = -1 là

a)

10

b)

7

c)

6

d)

5

73.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A. Biết BC = 10 cm; AC = 8 cm. Vậy AB bằng

a)

36 cm

b)

2 cm

c)

6 cm

d)

14 cm

74.

Cho điểm A(1;2). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

a)

2 là tung độ của điểm A

b)

A thuộc đồ thị hàm số y = f(x)=3x−1f\left(x\right)=3x-1

c)

Hoành độ của điểm A thỏa mãn 1 - |x| = 2

d)

A thuộc đồ thị hàm số y=2x

75.

Số điểm 10 trong lần kiểm tra học kì I của ba bạn Thanh, Thảo, Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ; 2 . Biết số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 . Số điểm 10 bạn Ngân đạt được là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

76.

Tính x trên hình vẽ?

a)

4cm

b)

5cm

c)

6cm

d)

7cm

77.

Đoạn lên dốc từ C đến A dài 8,5m, độ dài CB bằng 7,5m (h.128).

Tính chiều cao AB.

a)

7,5

b)

5142\frac{\sqrt{514}}{2}

c)

4

d)

8

78.

Δ ABC\Delta\ ABC  có  AB2 = AC2+BC2AB^{2\ }=\ AC^2+BC^2  thì  

a)

vuông tại A

b)

vuông tại B

c)

vuông tại C

79.
a)

có

b)

không

80.

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

Trong một tam giác, bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh còn lại.

b)

Trong một tam giác vuông, cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông.

c)

Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông.

d)

Trong một tam giác vuông, cạnh huyền bằng tổng của hai cạnh góc vuông.

81.

Cho hình vẽ, tính độ dài cạnh DB.

a)

4

b)

8

c)

2

d)

8\sqrt{8}

82.

Người ta buộc con cún bằng sợi dây có một đầu buộc tại điểm O làm cho con cún cách điểm O nhiều nhất là 9m (hình vẽ ). Con cún có thể tới vị trí nào trong bốn vị trí A,B,C,D để canh giữ mảnh vườn? (các kích thước như trên hình vẽ)

a)

A

b)

B và C

c)

A, B, C

d)

D

e)

Cả A, B, C, D

83.
a)
b)
84.

Chọn câu trả lời sai:

a)

A. Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau ) của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra

b)

Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là số liệu thống kê

c)

Tần số của một giá trị là số các đơn vị điiều tra

d)

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó

85.

Hình sau biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá, được thống kê từ năm 1995 đến 1998 ( đơn vị trục tung : nghìn ha)

Trong các năm 1995, 1996, 1997, 1998 thì năm mà diện tích rừng bị phá nhiều nhất là :

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

86.

Số trung bình cộng

A. Không được dùng làm “ đại diện” cho dấu hiệu B. Được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu

C. Không dùng để so sánh các dấu hiệu cùng loại D. Cả A, B, C trả lời đều sai

a)

Không được dùng làm “ đại diện” cho dấu hiệu

b)

Được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu

c)

Không dùng để so sánh các dấu hiệu cùng loại

d)

Cả A, B, C trả lời đều sai

87.

Tìm số nguyên x thỏa mãn: 16x=x4\frac{16}{x}=\frac{x}{4}  

a)

x=8x=8  

b)

x=−8x=-8  

c)

x=6;−6x=6;-6  

d)

x=8;−8x=8;-8  

88.

Phân số KHÔNG bằng phân số −29\frac{-2}{9}  là:

a)

−627\frac{-6}{27}  

b)

−419\frac{-4}{19}  

c)

−1045\frac{-10}{45}  

d)

2−9\frac{2}{-9}  

89.

Tổng các tần số của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

10

90.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

91.
a)

x=6; n=30

b)

x=30, n=6

c)

x=7, n=6

d)

x=6, n=7

92.

Cửa hàng định bán một đôi giày học sinh với giá là 450 000 đồng. Nhân dịp đầu năm, cửa hàng khuyến mãi giảm giá 20% giá ban đầu. Hỏi sau khi khuyến mãi, một đôi giày học sinh giá bao nhiêu tiền?

a)

3600 đồng

b)

36000đồng

c)

90000đồng

d)

360000đồng

93.

Câu 1. Các phân số lớn hơn 1 là:

a)

A. 54; 73; 68\frac{5}{4};\ \frac{7}{3};\ \frac{6}{8}

b)

B. 56;711;68\frac{5}{6};\frac{7}{11};\frac{6}{8}

c)

C. 64; 83;68\frac{6}{4};\ \frac{8}{3};\frac{6}{8}

d)

D. 53;96;117\frac{5}{3};\frac{9}{6};\frac{11}{7}

94.

Câu 2. Các phân số tối giản là:

a)

A. 155;74;64\frac{15}{5};\frac{7}{4};\frac{6}{4}

b)

B. 56;711;613\frac{5}{6};\frac{7}{11};\frac{6}{13}

c)

C. 615;83;168\frac{6}{15};\frac{8}{3};\frac{16}{8}

d)

D. 53;96;117\frac{5}{3};\frac{9}{6};\frac{11}{7}

95.

Câu 4.  Phân số  bằng  59\frac{5}{9}     là phân số nào dưới đây?

a)

A.  1027\frac{10}{27}  

b)

B.  1518\frac{15}{18}  

c)

C. 1527\frac{15}{27}  

d)

D. 2027\frac{20}{27}  

96.

 Câu 10: Trong các phân số sau:    12; 65;2913;3913\frac{1}{2};\ \frac{6}{5};\frac{29}{13};\frac{39}{13} , phân số nào lớn nhất?

a)

A.  12\frac{1}{2}  

b)

B.  65\frac{6}{5}  

c)

C.  2913\frac{29}{13}  

d)

D.  3913\frac{39}{13}  

97.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = ax (với a là hằng số khác 0) thì ta nói

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a

c)

y và x tỉ lệ nghịch

d)

x và y tỉ lệ nghịch

100.

Làm tròn số 9,1483 đến chữ số thập phân thứ nhất là

a)

9,1

b)

9,2

c)

9,15

d)

9,14