wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên tố khoáng thiết yếu cho cây

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng:

a)

N2+ và NO3-

b)

N2+ và NH3+

c)

NH4+ và NO3-

d)

NH4- và NO3+

2.

Dung dịch bón phân qua lá phải có nồng độ các ion khoáng:

a)

Thấp và chỉ bón khi trời không mưa

b)

Thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi

c)

Cao và chỉ bón khi trời không mưa

d)

Cao và chỉ bón khi trời mưa bụi.

3.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe

b)

Zn Cl, B, K, Cu, S

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

d)

C, H, O, K, Sn, Cu, Fe

4.

Hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng thường biểu hiện rõ nhất ở cơ quan nào sau đây của cây?

a)

Sự thay đổi kích thước của cây

b)

Sự thay đổi số lượng lá trên cây

c)

Sự thay đổi số lượng quả trên cây

d)

Sự thay đổi màu sắc của lá cây

5.

Vai trò nào sau đây là vai trò quan trọng nhất của nguyên tố vi lượng?

a)

Tham gia cấu trúc nên tế bào

b)

Hoạt hóa enzim trong quá trình trao đổi chất

c)

Chúng cần một số pha sinh trưởng

d)

Chúng được tích lũy trong hạt

6.

Loại vi khuẩn nào sau đây làm nhiệm vụ chuyển đạm nitrat thành N2?

a)

Vi khuẩn nitrat hóa

b)

Vi khuẩn amon hóa

c)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

d)

Vi khuẩn cố định nito

7.

Cây không hấp thụ trực tiếp dạng nito nào sau đây?

a)

Đạm amoni

b)

Đạm nitrat

c)

Nito tự do trong không khí

d)

Đạm tan trong nước

8.

Cho sơ đồ minh họa một số nguồn nitơ cung cấp cho cây. Chú thích (1); (2); (3): (4) lần lượt là

a)

(1). NH+4; (2). NO3; (3). N2; (4). Chất hữu cơ.

b)

(1). NO3; (2). NH+4; (3). N2; (4). Chất hữu cơ.

c)

(1). NO3; (2). N2; (3). NH+4; (4). Chất hữu cơ.

d)

(1). NH+4; (2). N2; (3). NO3; (4). Chất hữu cơ.

9.

Khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1) Nếu thiếu các nguyên tố này thì cây không hoàn thành được chu trình sống.

(2) Các nguyên tố này không thể bị thay thế bởi bất kì nguyên tố nào khác.

(3) Các nguyên tố này phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cây.

(4) Các nguyên tố này luôn luôn có mặt trong các đại phân tử hữu cơ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

a)

Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm.

b)

Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng.

c)

Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng.

d)

Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm

11.

Vai trò chủ yếu của Mg đối với thực vật là:

a)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.

b)

Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

c)

Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

d)

Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.

12.

Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây là:

a)

Nitơ trong không khí và nitơ trong nước

b)

Nitơ trong đất và nitơ trong nước

c)

Nitơ trong nước và nitơ trong xác sinh vật

d)

Nitơ trong đất và nitơ trong không khí

13.

Xác động thực vật phải trải qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?

a)

Quá trình nitrat hóa và phản nitrat hóa.

b)

Quá trình amôn hóa và phản nitrat hóa

c)

Quá trình amôn hóa và nitrat hóa.

d)

Quá trình cố định đạm.

14.

Nitơ của không khí bị ôxi hoá dưới điều kiện nhiệt độ cao, áp suất cao (sấm sét) tạo thành dạng:

a)

NH3

b)

NO3-

c)

NH4OH

d)

NH4+

15.

Enzim tham gia cố định nitơ phân tử của các vi khuẩn thuộc chi Rhizobium là:

a)

Nitrogenaza

b)

Cacboxylaza.

c)

Restrictaza.

d)

Oxygenaza

16.

Cây nào sau đây làm cho đất giàu nitơ:

a)

Lúa

b)

Đậu tương

c)

Ngô

d)

Củ cải

17.

Để cải tạo đất người ta thường trồng cây họ đậu vì :

a)

Chúng có vi khuẩn cố định nitơ cộng sinh ở rễ nên có thể bổ sung đạm cho đất

b)

Ít phải chi phí phân bón

c)

Đây là cây ngắn ngày nên nhanh chóng thu hoạch

d)

Chúng có vi khuẩn cố định ni tơ cộng sinh ở rễ nên phát triển tốt trên đất nghèo dinh dưỡng

18.

Vi khuẩn có khả năng cố định nitơ khí quyển thành NH4+ nhờ:

a)

Các loại vi khuẩn này sống kị khí.

b)

Lực liên kết giữa N = N yếu

c)

Các loại vi khuẩn này giàu ATP.

d)

Các loại vi khuẩn này có hệ enzyme nitrogenaza

19.

Một trong các biện pháp hữu hiệu nhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử (NO3- → N2) là

a)

Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoáng.

b)

Bón phân vi lượng thích hợp

c)

Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất

d)

Khử chua cho đất

20.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết:

Nhóm vi khuẩn làm nghèo nitơ của đất trồng là:

a)

VK cố định nitơ

b)

VK amôn

c)

VK nitrat hoá

d)

VK phản nitrat hoá