wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ VẬN ĐỘNG

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Số lượng xương của nam giới nhiều hơn số lượng xương của phụ nữ

b)

Số lượng xương của trẻ em ít hơn số lượng xương của người lớn

c)

Số lượng xương không thay đổi kể từ lúc sinh ra

d)

Số lượng xương của trẻ em nhiều hơn số lượng xương của người lớn

2.

Số đôi xương sườn trong cơ thể trẻ là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

3.

Nguyên nhân mỏi cơ là do cơ co liên tục trong thời gian dài, năng lượng dự trữ bị cạn kiệt và do cơ tích lũy một loại axit. Axit đó tên là:

a)

Axit lactic

b)

Axit nitric

c)

Axit ascobic

d)

Axit clohidric

4.

Những phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Xương trẻ em mềm dẻo vì có nhiều chất vô cơ

b)

Lúc mới sinh, các xương trên hộp sọ không dính vào nhau nên hình thành các thóp. Nhờ có thóp, não mới phát triển tối đa được.

c)

Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, lồng ngực hình bầu dục, xương sườn nằm ngang, đường kính trước sau lớn hơn đường kính ngang.

d)

Lúc mới sinh, xương chi của trẻ hơi cong.

5.

Loại cơ nào trong cơ thể tạo thành các cơ quan rỗng?

a)

Cơ vân

b)

Cơ trơn

c)

Cơ tim

d)

Cơ vân và cơ trơn

6.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Nhìn chung, lúc mới sinh, bộ xương của trẻ còn nhiều phần sụn các đầu xương vẫn còn là sụn

b)

Khi mới sinh, một số xương hộp sọ vẫn chưa dính sát với nhau.

c)

Thường thường đến năm thứ 4 của cuộc đời thì thóp lớn mới được lấp kín

d)

Xương của trẻ em mềm dẻo và đàn hồi hơn xương người lớn.

7.

Bộ xương không thực hiện chức năng nào?

a)

Bảo vệ

b)

Chuyển động

c)

Nâng đỡ

d)

Cảm giác

8.

Xương ở trẻ em có tính đàn hồi cao hơn nhiều so với xương người lớn là vì:

a)

Xương của trẻ em có hàm lượng các chất vô cơ nhiều hơn nên có tính mềm dẻo và đàn hồi

b)

Xương của trẻ em đang trong giai đoạn phát triển nên thành phần sụn chiếm nhiều

c)

Có sự kết hợp và cân bằng giữa thành phần vô cơ và hữu cơ

d)

Trong xương trẻ em có hàm lượng các chất hữu cơ nhiều hơn

9.

Loại cơ nào hoạt động không theo ý muốn?

a)

Cơ trơn

b)

Cơ vân

c)

Cơ tim

d)

Cơ trơn và cơ vân

e)

Cơ trơn và cơ tim

10.

Sự thay đổi độ căng của cơ do tác động các kích thích gọi là hiện tượng:

a)

Co cơ

b)

Sinh lý cơ

c)

Trương lực cơ

d)

Vận động

11.

Cơ vân hay cơ xương là thành phần quan trọng của

a)

Hệ cảm giác

b)

Hệ vận động

c)

Dịch não tủy

d)

Mô máu

12.

Trẻ có biểu hiện: đầu và cổ gập về phía trước, lồng ngực bị ép lại, hai vai so lại và nhô ra trước, bụng hơi ưỡn về phía trước. Đó là biểu hiện của tư thế:

a)

Vẹo lưng

b)

c)

Xuôi vai

d)

Ưỡn bụng

13.

Chất dinh dưỡng cần thiết cho sự phát triển của xương là:

a)

Canxi

b)

Vitamin D

c)

Vitamin B

d)

Tinh bột

14.

Xương đầu có một xương duy nhất có khả năng vận động được là:

a)

Xương hàm trên

b)

Xương hàm dưới

c)

Xương mũi

d)

Xương bướm

15.

Các xương sọ được khớp với nhau theo kiểu:

a)

Động và bất động

b)

Bán động và bất động

c)

Động và bán động

d)

Bất động

16.

Vai trò của chất hữu cơ trong xương là:

a)

Làm tăng khả năng chịu lực cho xương

b)

Tạo tính cứng và chắc cho xương

c)

Tạo ra tính đàn hồi và dẻo dai cho xương

d)

Tạo tính giòn cho xương

17.

Nguồn cung cấp năng lượng cho cơ được lấy từ

a)

Sự oxi hóa các chất dinh dưỡng trong cơ

b)

Nguồn oxi do máu mang đến

c)

Nguồn CO2 được giải phóng ra

d)

Các tơ cơ

18.

Nước hầm xương thường ngọt và sánh là do:

a)

Chất vô cơ bị phân hủy

b)

Chất hữu cơ bị phân hủy

c)

Muối canxi được giải phóng

d)

Chất béo trong tủy xương bị đẩy ra nước hầm

19.

Ngón tay quan trọng nhất trên bàn tay người là:

a)

Ngón cái

b)

Ngón chỏ

c)

Ngón út

d)

Ngón giữa

e)

Ngón áp út

20.

Hai tính chất cơ bản của cơ là:

a)

Gấp và duỗi

b)

Co và dãn

c)

Phồng và xẹp

d)

Kéo và đẩy