wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 9-NGUYÊN PHÂN(9A2)

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kỳ giữa?

a)

Vì lúc này NST dãn xoắn tối đa.

b)

Vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

c)

Vì lúc này ADN nhân đôi xong.

d)

Vì lúc này NST phân li về hai cực của tế bào.

2.

NST kép tồn tại ở những kỳ nào của nguyên phân?

a)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau.

b)

Kỳ trung gian, kỳ đầu.

c)

Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa.

d)

Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ cuối.

3.

Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ sau là

a)

14

b)

28

c)

7

d)

42

4.

NST nhân đôi ở kì nào trong chu kì tế bào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì trước

d)

Kì trung gian

5.

NST đóng xoắn cực đại, xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào là diễn biến của NST ở kì nào?

a)

Kì cuối

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì sau

6.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là

a)

Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

b)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

c)

Sự phân li đồng đều của các chromatid về 2 tế bào con

d)

Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

7.

Đến kì nào của nguyên phân thì NST quay lại dạng sợi mảnh?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

8.

Đây là hình ảnh kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

9.

Hình dưới đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

A. Kì đầu.

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Kì cuối.

10.

1 tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp 3 lần tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

12

b)

36

c)

8

d)

18

11.

Sau khi kết thúc quá trình nguyên phân, từ một tế bào mẹ tạo ra hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là

a)

2n đơn

b)

2n kép

c)

n đơn

d)

n kép

12.

Tế bào có 2n = 10. Vào kì sau, có bao nhiêu nhiễm sắc thể

a)

10 NST đơn

b)

10 NST kép

c)

20 NST đơn

d)

20 NST kép

13.

Sự sinh trưởng ở các mô, cơ quan và tế bào là nhờ quá trình nào?

a)

Nguyên phân.

b)

Giảm phân.

c)

Thụ tinh.

d)

Phát sinh giao tử.

14.

Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình nguyên phân như thế nào?

a)

Đóng xoắn cực đại

b)

Bắt đầu đóng xoắn

c)

Dãn xoắn

d)

Bắt đầu tháo xoắn

15.

Các tế bào con tạo ra qua nguyên phân, có bộ NST như thế nào sao với tế bào mẹ?

a)

Giống hoàn toàn mẹ

b)

Giảm đi một nửa so với mẹ

c)

Gấp đôi so với mẹ

d)

Gấp ba lần so với mẹ

16.

Đây là kì nào của quá trình nguyên phân:

(a)  

17.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là

a)

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

c)

Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

d)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

18.

Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li

b)

Thuận lợi cho sự nhân đôi NST

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST

d)

Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn

19.

Nguyên phân diễn ra ở các loại tế bào nào sau đây?

a)

Hợp tử

b)

Tinh trùng

c)

Tế bào sinh dục sơ khai

d)

Tế bào soma

20.

NST kép tồn tại ở các kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

21.

Kết quả của quá trình nguyên phân là

a)

Từ 1 tế bào mẹ cho ra 2 tế bào con

b)

Tế bào con có bộ NST là nNST

c)

Tế bào con có bộ NST giống bộ NST của tế bào mẹ

d)

Tế bào con có bộ NST là 2nNST