wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tuần 5

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Muốn tìm trung bình cộng của các số ta lấy:

a)

A. Tổng của các số đó cộng với số các số hạng

b)

B. Tổng của các số đó trừ đi số các số hạng

c)

C. Tổng của các số đó nhân với số các số hạng

d)

D. Tổng của các số đó chia cho số các số hạng

2.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Trung bình cộng của số 17 và 45

(a)  

3.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

4.

Bốn bao gạo có số cân nặng lần lượt là 38kg, 44kg, 48kg, 54kg. Vậy trung bình mỗi bao gạo cân nặng bao nhiêu kg?

(a)  

5.

Trung bình cộng của số lớn nhất có 3 chữ số và số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là:

A. 1002

B. 1001

C. 1000

D. 999

a)

1002

b)

1001

c)

1000

d)

999

6.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Ba xe tải màu trắng chở được số gạo lần lượt là 25 tấn, 34 tấn, 43 tấn. Hai xe tải màu vàng, mỗi xe chở đc 39 tấn gạo. Vậy trung bình mỗi xe tải chở được bao nhiêu tấn gạo?

(a)  

7.

Một đội công nhân tham gia trồng cây gồm 3 tổ. Tổ một có 8 người, mỗi người trồng được 12 cây. Tổ hai trồng được 80 cây, tổ ba trồng được nhiều hơn tổ hai 14 cây. Hỏi trung bình mỗi tổ trồng được bao nhiêu cây?

(a)  

8.

Biết trung bình cộng của 4 số bằng 68. Tổng của 4 số đó là ....

a)

272

b)

17

c)

242

d)

12

9.

Trung bình cộng của 2 số bằng 49, biết một trong hai số bằng 33. Vậy số còn lại là:

a)

16

b)

82

c)

65

d)

98

10.

Số trung bình cộng của dãy số

10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 24; 26 là (a)  

11.

Số trung bình cộng của hai số là 56. Biết một trong hai số là 48. Số còn lại là: (a)  

12.

Tổng các số hạng = ?

a)

Số TBC : số số hạng

b)

Số TBC x số số hạng

c)

Số TBC + số số hạng

d)

Số TBC - số số hạng

13.

Một kho gạo, ngày thứ nhất xuất 180 tấn, ngày thứ hai xuất 270 tấn, ngày thứ ba xuất 156 tấn. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đã xuất được bao nhiêu tấn gạo ?

a)

Trung bình mỗi ngày cửa hàng xuất được số gạo là :

(180 + 270 + 156) : 3 = 202 (tấn)

Đáp số : 202 tấn gạo

b)

Trung bình mỗi ngày cửa hàng xuất được số gạo là :

(180 + 270 + 156) x 3 = 202 (tấn)

Đáp số : 202 tấn gạo

c)

Trung bình mỗi ngày cửa hàng xuất được số gạo là :

(180 + 270 + 156) x 3 = 606 (tấn)

Đáp số : 606 tấn gạo

d)

Trung bình mỗi ngày cửa hàng xuất được số gạo là :

(180 + 270 + 156) : 3 = 1818 (tấn)

Đáp số : 1818 tấn gạo

14.

Tìm số trung bình cộng của các số : 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18.

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

15.

Tính trung bình cộng của các số: 1 ; 9; 17; 25; 33; 41; 49.

a)

20

b)

22

c)

24

d)

25

16.

Năm nay Nhà bác Nam thu hoạch được 125 tạ thóc. Năm ngoái nhà bác Nam thu hoạch được 185 tạ thóc. Hỏi trung bình mỗi năm nhà bác Nam thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc.

a)

300 tạ

b)

150 tạ

c)

60 tạ

d)

155 tạ

17.

Trung bình cộng hai số là 80. Số bé là 28. Số lớn là

a)

108

b)

132

c)

52

d)

12

18.

Trung bình cộng hai số là 80. Số bé là 28. Số lớn là

a)

108

b)

132

c)

52

d)

12

19.

Trung bình cộng của ba số là 45. Vậy tổng của ba số là:

a)

180

b)

155

c)

90

d)

135

20.

Bài 4: Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 45 km, trong 2 giờ sau, mỗi giờ đi được 50km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu ki - lô - mét?

a)

45 km

b)

46 km

c)

47 km

d)

48 km

21.

Tìm số trung bình cộng của số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số và số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số khác nhau.

a)

98

b)

108

c)

54

d)

216

22.

Biết trung bình cộng của 3 số là số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số. Tìm tổng 3 số đó?

a)

99

b)

90

c)

270

d)

30

23.

Thu hái được 51 quả táo. Bình và Tâm hái được 93 quả táo. Hỏi trung bình mỗi bạn hái được bao nhiêu quả táo?

a)

48 quả táo

b)

144 quả táo

c)

50 quả táo

d)

47 quả táo

24.

Trung bình cộng hai số là 189. Số thứ nhất là số chẵn bé nhất có 3 chữ số. Tìm số thứ hai.

a)

278

b)

280

c)

90

d)

276

25.

Trung bình cộng của 3 số là số bé nhất có 3 chữ số. Tổng số thứ nhất và thứ hai là 89. Tìm số thứ 3

a)

211

b)

200

c)

30

26.

Trung bình cộng của 4 số là 35. Biết tổng của 3 trong 4 số đó là 113. Tìm số còn lại.

Trả lời: Số còn lại là: (a)  

27.

Trường TH Newton có 3 lớp tham gia trồng cây. Lớp 4A trồng được 17 cây, lớp 4B trồng được 13 cây, lớp 4C trồng được 15 cây.

Trung bình mỗi lớp trồng được (a)   cây.

28.

Một đoàn xe chở hàng. Tốp đầu có 4 xe, mỗi xe chở 92 tạ hàng; tốp sau có 3 xe, mỗi xe chở 64 tạ hàng. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tạ hàng ?

a)

Tốp xe đầu chở được số hàng là : 92 x 4 = 368 (tạ)

Tốp xe sau chở được số hàng là : 64 x 3 = 192 (tạ)

Trung bình mỗi xe chở số hàng là :

(368 + 192) : 2 = 280 (tạ)

Đáp số : 280 tạ hàng

b)

Tốp xe đầu chở được số hàng là : 92 x 3 = 276 (tạ)

Tốp xe sau chở được số hàng là : 64 x 4 = 256 (tạ)

Tổng số xe của hai tốp là : 4 + 3 = 7 (xe)

Trung bình mỗi xe chở số hàng là :

(276 + 256) : 7 = 76 (tạ)

Đáp số : 76 tạ hàng

c)

Tốp xe đầu chở được số hàng là : 92 x 4 = 368 (tạ)

Tốp xe sau chở được số hàng là : 64 x 3 = 192 (tạ)

Tổng số xe của hai tốp là : 4 + 3 = 7 (xe)

Trung bình mỗi xe chở số hàng là :

(368 + 192) : 7 = 80 (tạ)

Đáp số : 80 tạ hàng

29.

Biểu đồ dưới đây nói về số tam giác ba bạn cắt được:

SỐ TAM GIÁC BA BẠN CẮT ĐƯỢC

Quan sát biểu đồ và cho biết bạn nào cắt được nhiều tam giác màu vàng nhất.

a)

Lan

b)

Hồng

c)

d)

ba bạn cắt bằng nhau

30.

Biểu đồ dưới đây nói về số chiếc áo bốn tổ công nhân may được trong một tháng:

Quan sát biểu đồ trên và cho biết trong một tháng Tổ 2 may nhiều hơn Tổ 4 bao nhiêu chiếc áo?

a)

180 chiếc áo

b)

145 chiếc áo

c)

870 chiếc áo

d)

75 chiếc áo

31.

Biểu đồ dưới đây nói về số học sinh của năm khối lớp trường tiểu học Lê Lợi năm học 2008-2009 :

Quan sát biểu đồ trên và điền số thích hợp vào ô trống:

Khối lớp 3 và khối lớp 4 có tất cả .. học sinh

a)

150

b)

160

c)

170

d)

180

32.

Biểu đồ dưới đây nói về số mật ong bốn nhà đã thu được:

Quan sát biểu đồ và điền số thích hợp vào ô trống:

Tổng số mật ong nhà bác Hùng và nhà bác Hoa là:........

a)

110 lít

b)

90 lít

c)

100 lít

d)

120 lít

33.

Cho biểu đồ như bên dưới:

Nhìn vào biểu đồ trên hãy sắp xếp các nhà máy theo số sản phẩm mà từng nhà máy sản xuất được theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

Nhà máy B, nhà máy C, nhà máy D, nhà máy A

b)

Nhà máy D, nhà máy A, nhà máy C, nhà máy B

c)

Nhà máy B, nhà máy A, nhà máy C, nhà máy D

d)

Nhà máy B, nhà máy C, nhà máy A, nhà máy D

34.

Biểu đồ dưới đây nói về số ngày mưa trong ba tháng đầu năm 2005.

Quan sát biểu đồ và điền đáp án đúng vào ô trống:

Biết năm 2005 có 365 ngày, vậy tháng 2 có .... ngày không mưa.

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

35.

Đáp án nào sau đây giải thích đúng nghĩa của từ "trung thực" ?

a)

Ngay thẳng, thật thà

b)

Trung lập không về phe ai

c)

Gian xảo, giả tạo

d)

Giữ gìn danh dự bản thân

36.

Tự trọng là:

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Quyết định lấy công việc của mình

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

37.

Câu thành ngữ "thẳng như ruột ngựa" nói về đức tính gì?

a)

Thông minh

b)

Trung thực

c)

Tự trọng

d)

Dũng cảm

38.

Câu thành ngữ "Đói cho sạch, rách cho thơm" nói về đức tính gì?

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Kiên trì

d)

Sạch sẽ

39.

Từ trái nghĩa với "trung thực" là:

a)

Bịp bợp

b)

Trung thành

c)

Tự tin

d)

Thật thà

40.

Từ cùng nghĩa với "Trung thực" là:

a)

Thẳng thắn

b)

Dối trá

c)

Gian dối

d)

Lừa đảo

41.

Câu tục ngữ hoặc thành ngữ nào dưới đây nói về tính trung thực?

a)

A. Đói cho sạch, rách cho thơm

b)

B. Giấy rách phải giữ lấy lề

c)

C. Thẳng như ruột ngựa

d)

D. Chết trong còn hơn sống đục

42.

Câu tục ngữ hoặc thành ngữ nào dưới đây không nói về tính trung thực?

a)

A. Quýt làm cam chịu

b)

B. Thẳng như ruột ngựa

c)

C. Cây ngay không sợ chết đứng

43.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “trung thực”?

a)

Thật thà

b)

Trung bình

c)

Trung kiên

44.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với “trung thực”?

a)

A. Ngay thẳng

b)

B. Gian dối

c)

C. Tốt bụng

d)

D. Hào phóng

45.

Thành ngữ “Thuốc đắng dã tật” muốn gửi gắm điều gì?

a)

A. Thuốc đắng mới chữa được bệnh cho người cũng như lời nói thẳng khó nghe nhưng giúp ta sửa chữa khuyết điểm.

b)

B. Thành ngữ khuyên người ta dù nghèo đói, khó khăn vẫn phải giữ nề nếp, phẩm giá của mình.

c)

C. Thành ngữ khuyên người ta dù đói rách, khổ sở cũng cần phải sống cho trong sạch, lương thiện.

46.

Danh từ là gì?

a)

Là từ chỉ hành động.

b)

Là từ chỉ sự vật.

c)

Là từ chỉ tính chất của một sự vật.

47.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

48.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

49.

Đâu là danh từ trong các từ dưới đây:

a)

ngủ

b)

sạch sẽ

c)

tòa nhà

d)

nghiên cứu

50.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

(chọn nhiều đáp án)

a)

bố mẹ

b)

công viên

c)

đi chơi

d)

vui vẻ

e)

hạnh phúc

51.

Từ nào là danh từ chỉ người?

(chọn nhiều đáp án)

a)

lao công

b)

công việc

c)

giáo viên

d)

giáo dục

52.

Từ nào là danh từ chỉ vật?

(chọn nhiều đáp án)

a)

leo núi

b)

núi đá

c)

xe đạp

d)

đạp xe

53.

Từ nào là danh từ chỉ hiện tượng?

(chọn nhiều đáp án)

a)

dâng nước

b)

khô ráo

c)

lũ lụt

d)

gió bấc

54.

Đáp án nào dưới đây chỉ có danh từ chỉ hiện tượng?

a)

cuộc sống, nắng, mớ

b)

mưa, mẹ, bố, con

c)

mưa, nắng, sấm, sét

55.

Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng

(Theo Tố Hữu)

a)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

b)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao

c)

xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài

d)

rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng

56.

Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: sách vở, vui chơi, chạy, đáng yêu, bác sĩ.

a)

đáng yêu, vui chơi

b)

bác sĩ, vui chơi

c)

sách vở, bác sĩ

d)

chạy, sách vở

57.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

58.

Cho câu thơ sau:

"Dân dâng một quả xôi đầy

Bánh chưng mấy cặp, bánh dày mấy đôi"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Dân, quả, xôi, bánh chưng, bánh dày

b)

Dân, một, quả xôi, đôi

c)

bánh, chưng, dày, xôi

d)

dâng, mấy, cặp, đôi

59.

Đánh dấu x vào các dòng có danh từ:

a)

lá, thân, rễ, hoa, quả, hạt

b)

gió, mưa, nắng, sấm chớp,

c)

vui, buồn, sợ hãi, lo lắng

d)

mặt mũi, chân tay ,đầu tóc, quần áo

60.

Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

niềm vui, vui tươi

b)

vui tươi, vui chơi

c)

niềm vui, tình thương

d)

yêu thương, đáng yêu