NEW
Font size
WorksheetsHÓA 11 - AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Total questions: 14
Worksheet time: 6mins
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
chuyển thành màu đỏ.
chuyển thành màu xanh.
không đổi màu.
mất màu.
Tính chất hóa học của NH3 là
tính bazơ mạnh, tính khử mạnh.
tính khử mạnh, tính bazơ yếu.
tính bazơ yếu, tính khử yếu.
tính bazơ mạnh, tính khử yếu.
Số oxi hóa của nitơ trong amoniac?
+5.
0.
-3.
+3.
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh NH3
có tính khử mạnh.
có tính oxi hóa mạnh.
tan nhiều trong nước và có tính bazơ.
tan nhiều trong nước.
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
HCl, CaCl2.
NaNO3, H2SO4.
Fe(NO3)3, AlCl3.
Ba(NO3)2, HNO3.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
(NH4)2SO4.
NH4HCO3.
CaCO3.
NH4NO2.
Hiện tượng của phản ứng khi cho NH4Cl tác dụng với dung dịch KOH có đun nóng nhẹ là
có kết tủa trắng.
có khí mùi khai bay ra.
có khí màu nâu đỏ bay ra.
dung dịch hóa xanh.
Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
H2SO4 đặc.
CuSO4 khan.
CaO.
P2O5.
Thành phần của dung dịch NH3 (bỏ qua sự điện li của nước) gồm:
NH3, H2O.
NH4+, OH-.
NH3, NH4+, OH-.
NH4+, OH-, H2O, NH3.
Amoniac thể hiện tính khử khi phản ứng với
dung dịch Na2SO4.
dung dịch CuSO4.
khí oxi, đun nóng.
dung dịch HCl đặc.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là
N2 và H2O.
N2O và H2O.
NH3 và HCl.
NH3 và H2O.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
đẩy nước.
chưng cất.
đẩy không khí với miệng bình ngửa.
đẩy không khí với miệng bình úp ngược.
Chọn phát biểu không đúng.
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
Khí NH3 nhẹ hơn không khí.
Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan ít trong nước.
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2, H2O
phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch
dung dịch amoniac là một bazơ yếu
