WorksheetsÔn tập lý thuyết Nghề THVP - Đề 03 (35 câu)
Total questions: 35
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo một thư mục mới ta sử dụng lệnh?
a)
File→New→Folder.
b)
File→New→MS Word.
c)
Edit→New→Folder.
d)
File→New→Short cut.
2.
Để thiết đặt các tham số về: Ngôn ngữ, ngày giờ hệ thống…ta sử dụng chương trình nào trong các chương trình sau?
a)
Microsoft Paint.
b)
Control Panel.
c)
System Tools.
d)
Caculator.
3.
Trong hệ điều hành Windows, muốn chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ thư mục hiện tại, ta dùng phím (tổ hợp phím) nào sau đây?
a)
Shift + F4.
b)
Ctrl +A.
c)
Alt + H.
d)
F12.
4.
Trong Windows 7, nhấn giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng liên tiếp nhau?
a)
Ctrl.
b)
Alt.
c)
Tab.
d)
Shift.
5.
Trong hệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên chương trình, tên tệp… được gọi là?
a)
thanh công cụ chuẩn (Standard Bar).
b)
thanh tiêu đề (Title Bar).
c)
thanh trạng thái (Status Bar).
d)
thanh cuộn (Scroll Bar).
6.
Câu trả lời nào sau đây là sai?
a)
Word tự động điều khiển việc xuống dòng khi nhập văn bản.
b)
Phần mềm Word có nhiều phiên bản khác nhau.
c)
Để gõ được chữ việt trong Word 2010 phải có phần mềm hỗ trợ gõ chữ việt.
d)
Trong Word 2010 luôn có sẵn 1 phần mềm hỗ trợ gõ chữ việt.
7.
Trong bảng chọn Page Layout trên Ribbon của Word 2010, ta chọn mục nào trong Orientation để định dạng trang giấy ngang?
a)
Portrait.
b)
Landscape.
c)
Size.
d)
Columns.
8.
Trong bảng chọn Page Layout trên Ribbon của Word 2010, ta chọn mục nào trong Orientation để định dạng trang giấy đứng?
a)
Portrait.
b)
Landscape.
c)
Size.
d)
Columns.
9.
Để tạo tiêu đề đầu trang, chân trang trong Word 2010 ta chọn lệnh?
a)
Insert→Header hoặc Footer.
b)
View→Header and Footer.
c)
Insert→Page Number.
d)
View→Gridlines.
10.
Trong Word 2010 lệnh nào sau đây dùng để tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản?
a)
Insert→Drop Cap→Drop Cap Option...
b)
Insert→WordArt.
c)
Insert→Drop Cap→ None.
d)
Insert→Picture.
11.
Hãy chọn lệnh thích hợp dùng để chia cột trong Word 2010 sau khi đã chọn đoạn văn bản chọn tab Page Layout →Nhóm lệnh Page Setup chọn?
a)
Orientation→Portrait.
b)
Columns→More Columns...
c)
Margins→Normal.
d)
Columns→One.
12.
Sau khi đã chọn đoạn văn bản trong Word 2010, để gạch chân đoạn văn bản đó ta dùng tổ hợp phím?
a)
Ctrl+U.
b)
Shift+U.
c)
Ctrl+Y.
d)
Alt+U.
13.
Trong Word 2010 để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản ta chọn tab Insert và chọn?
a)
Equation→Insert New Equation...
b)
Symbols→More Symbols...
c)
Shapes...
d)
Picture...
14.
Lệnh nào dùng để xóa cột của bảng có con trỏ văn bản đang đứng trong Word 2010?
a)
Layout→Delete → Delete Cells...
b)
Layout→Delete → Delete Rows.
c)
Layout→Delete → Delete Table.
d)
Layout→Delete → Delete Columns.
15.
Trong Word 2010, tại tab Home→Nhóm lệnh Paragraph→Borders and Shading… trong Word 2010 dùng để làm gì?
a)
Tô màu nền, tạo đường biên.
b)
Định dạng trang.
c)
Định dạng kí tự.
d)
Chia cột.
16.
Trong Excel, ý nghĩa của hàm =IF(A1>=5, ‘‘Đạt’’, ‘‘Hỏng’’) là?
a)
Nếu giá trị ô A1 lớn hơn hoặc bằng 5 thì ‘‘Đạt’’, ngược lại thì ‘‘Hỏng’’.
b)
Nếu giá trị ô A1 nhỏ hơn 5 thì ‘‘Đạt’’, ngược lại thì ‘‘Hỏng’’.
c)
Nếu giá trị ô A1 lớn hơn hoặc bằng 5 thì ‘‘Hỏng’’, ngược lại thì ‘‘Đạt’’..
d)
Nếu giá trị ô A1 lớn hơn 5 thì ‘‘Đạt’’, ngược lại thì ‘‘Hỏng’’.
17.
Trong Excel hàm nào sau đây trả về ngày tháng năm hiện tại của hệ thống ?
a)
TODAY().
b)
DAY().
c)
MONTH().
d)
YEAR().
18.
Trong Excel, để tính tổng một dãy số từ A1 đến A5, công thức nào sau đây là đúng:
a)
=SUM(A1:A5)
b)
=SUM(A1;A5)
c)
=SUM(A1,A5)
d)
=SUM(A1.A5)
19.
Trong Excel, hàm nào sau đây cho kết quả là giá trị căn bậc 2 của 1 số?
a)
=SQRT(Số).
b)
=ABS(Số).
c)
=LN(Số).
d)
=EXP(Số).
20.
Trong Excel, để tính tổng theo một tiêu chuẩn, điều kiện nào đó ta sử dụng hàm?
a)
Sum.
b)
Sumif.
c)
Dsum.
d)
Average.
21.
Trong Excel, cú pháp hàm SUMIF nào là đúng?
a)
=SUMIF(vùng điều kiện, điều kiện, vùng tính tổng).
b)
=SUMIF(điều kiện, vùng điều kiện, vùng tính tổng).
c)
=SUMIF(vùng tính tổng, vùng điều kiện, điều kiện).
d)
=SUMIF(vùng tính tổng, điều kiện, vùng điều kiện).
22.
Tên mặc định của tập tin khi khởi động phần mềm Excel là?
a)
Book1.
b)
Work sheet1.
c)
Word 2003.
d)
Excel 2003.
23.
Trong Excel trang tính còn được gọi là?
a)
Book.
b)
Formula.
c)
Range.
d)
Sheet.
24.
Lệnh nào sau đây dùng để lưu bảng tính trong Excel?
a)
File→Save.
b)
Data→Save.
c)
Insert→Save.
d)
Tools→Save.
25.
Trong Excel, tại ô A1 có công thức =B1*C1/5. Nếu sao chép công thức đến ô E1 thì sẽ có công thức là:
a)
=C1*D1/5.
b)
=F1*G1/5.
c)
=B1*D3/5.
d)
=A1*C1/5.
26.
Trong Excel, tại ô A1 có giá trị 0. Tại ô B1 gõ vào công thức =10/A1 thì nhận được kết quả là
a)
0
b)
10
c)
#VALUE!.
d)
#DIV/0!.
27.
Trong Excel, tại ô C3 có giá trị 99, công thức sau trả về giá trị là bao nhiêu =ROUND(C3/2,1)?
a)
99
b)
49.5.
c)
50
d)
49
28.
Giá trị trả về của hàm =IF(6>7,5, IF(9>=11,30,11) trong Excel là
a)
6
b)
30
c)
11
d)
15
29.
Trong Excel biểu thức =SUM(5,7,SQRT(4+5)) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?
a)
21
b)
15
c)
12
d)
40
30.
Cho các ô A1, A2, A3, A4 chứa các giá trị là: 8.0, 16.0, 5.0, 4.0. Công thức = Sumif($A$1:$A$4,“>5”) sẽ cho kết quả là
a)
29
b)
24
c)
20
d)
23
31.
Để kết nối các máy tính trong mạng cục bộ, người ta thường sử dụng phương tiện là:
a)
Sóng điện từ.
b)
Dây điện thông thường.
c)
Cáp mạng.
d)
Bức xạ hồng ngoại.
32.
Dịch vụ nào sau đây không phải là dịch vụ phổ biến trên Internet
a)
Diệt virus trực tuyến.
b)
Xem tin tức.
c)
Gửi thư điện tử.
d)
Tìm kiếm thông tin.
33.
Thiết bị nào không dùng để kết nối mạng máy tính?
a)
Mouse, Keyboard.
b)
Hub.
c)
Card mạng.
d)
Cáp mạng.
34.
Khi phân quyền trong mạng cục bộ, ta chọn mục nào sau đây để có thể toàn quyền truy cập?
a)
Full Control.
b)
Modify.
c)
Read.
d)
Write.
35.
Trong các phần mềm duyệt web sau phần mềm nào là mặc định của hệ điều hành Windows
a)
Internet Explorer
b)
Google Chrome
c)
Mozila Firefox
d)
Opera
100 %
