wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

9hg ... 900dag

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

2.

Điền số thích hợp vào ô trống: 5tạ 8kg = (a)   kg

3.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

4.

4000g = .......kg

a)

40

b)

4

c)

400

d)

410\frac{4}{10}

5.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2kg 300g = (a)   g

6.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

7.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

d)

2000

8.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

9.

3 tấn = .... kg

a)

30

b)

300

c)

3000

d)

31000\frac{3}{1000}

10.

2 kg =.... g

a)

2000

b)

200

c)

20

d)

210\frac{2}{10}

11.

200 tạ = ... kg

a)

20

b)

20 000

c)

2000

d)

2100\frac{2}{100}

12.

18 yến = ... kg

a)

18

b)

180

c)

1810\frac{18}{10}

d)

1800

13.

35 tấn = ... kg

a)

351000\frac{35}{1000}

b)

350

c)

35

d)

35 000

14.

2kg 326g = ... g

a)

2326

b)

20326

c)

23260

d)

23261000\frac{2326}{1000}

15.

16 000kg = ... tấn

a)

160

b)

16

c)

1600

d)

 161000\frac{16}{1000}  

16.

Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau thì đơn vị lớn gấp ....lần đơn vị bé.

a)

1

b)

10

c)

2

d)

110\frac{1}{10}

17.

4008g = .... kg ....g

a)

4;8

b)

40;8

c)

4;080

d)

4;80

18.

Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ trống :

2kg50g .... 2500g

a)

<

b)

>

c)

=

19.

Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ trống :


 14\frac{1}{4}  tấn  (a)   250kg

20.

Câu nào chưa đúng:

a)

3 tạ 23kg = 3 23100\frac{23}{100}  tạ

b)

5m 5cm = 5 5100\frac{5}{100} m

c)

2km 15m = 2 15100\frac{15}{100} km 

21.

6 dag 5 g == ? g

a)

65 g

b)

605 g

c)

56 g

d)

650 g

22.

Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau thì đơn vị bé bằng .... đơn vị lớn.

a)

1

b)

10

c)

2

d)

110\frac{1}{10}

23.

3 tấn 45 kg = ..... kg

a)

3045

b)

345

c)

3450

d)

30054

24.

5 kg 24 g = .......kg

a)

 5 24105\ \frac{24}{10}  

b)

 5 241005\ \frac{24}{100}  

c)

 5 2410005\ \frac{24}{1000}  

d)

 50245024  

25.

chọn những kết quả đúng:

6 tấn 35 kg = .........

a)

635 kg

b)

6035 kg

c)

6 35100 6\ \frac{35}{100}\ tấn

d)

6 3510006\ \frac{35}{1000} tấn