wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biểu diễn lực

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Ampere

b)

Newton

c)

Volt

d)

Force

2.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

3.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

4.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

5.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

6.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

7.

Lực F có độ lớn 40N, phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

8.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

9.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

10.

Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

11.

Khi kéo vật khối lượng 1kg lên theo phương thẳng đứng phải cần lực như thế nào?

a)

Lực ít nhất bằng 1000 N

b)

Lực ít nhất bằng 100 N

c)

Lực ít nhất bằng 10 N

d)

Lực ít nhất bằng 1 N

12.

Khi em vo tròn tờ giấy, lực gây tác dụng như thế nào lên vật?

a)

Làm vật chuyển động nhanh hơn

b)

Làm vật chuyển động chậm hơn

c)

Làm vật biến dạng

d)

Làm vật dừng lại

13.

Lực được biểu diễn hình học như thế nào?

a)

Bằng một đồ thị

b)

Bằng một hình vuông

c)

Bằng một mũi tên

d)

Bằng một hình tròn

14.

TRƯỜNG HỢP NÀO SAU ĐÂY VẬT KHÔNG CHỊU TÁC DỤNG CỦA LỰC?

a)

Hòn bi lăn trên sàn nhà

b)

Hòn bi nằm yên trên sàn nhà

c)

hòn bi đang rơi

d)

không có trường hợp nào.

15.

Lực được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây?

a)

V

b)

N

c)

A

d)

F

16.

Lực có thể gây ra tác dụng nào sau đây cho vật? (Chọn các đáp án đúng)

a)

Làm vật chuyển động chậm đi

b)

Làm vật tăng tốc

c)

Làm vật dừng lại

d)

Làm vật biến đổi hình dạng

17.

Khi em vo tròn tờ giấy là em đang tác dụng lực lên tờ giấy đó.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Những vật sau khi được tác dụng một vật làm giãn nhưng vẫn có thể trở về hình dạng ban đầu là do lực nào?

a)

Lực đàn hồi

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực ma sát

d)

Lực cản không khí

19.

Lực gây ra tác dụng kéo (hút) vật về phía Trái Đất được gọi là gì?

a)

Lực ma sát

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực cản không khí

d)

Phản lực

20.

Điển vào chỗ trống:

.......... là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của chuyển động

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Vận tốc

d)

Lực