Font size
WorksheetsÔn Toán Tuần 3 lần 1
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Các chữ số thuộc lớp triệu trong số 324 567 981 là
9, 8, 1
3, 2, 4
5, 6, 7
3, 2, 4, 5
Số bé nhất có sáu chữ số mà chữ số hàng trăm là 3, chữ số hàng đơn vị là 2 là số:
666 302
110 203
100 302
100 203
Số 34 511 279 có chữ số 4 thuộc hàng nào?
hàng triệu
hàng chục triệu
hàng trăm nghìn
hàng chục nghìn
"chín triệu hai trăm nghìn không trăm linh ba" được viết là:
9 200 002
9 202 003
9 002 003
9 200 003
Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 782 345 111 là:
3, 4, 5
8, 2, 3
2, 3, 4
5, 1, 1
31 000 000 đọc là
ba mươi bảy triệu
ba mươi mốt triệu
ba mươi triệu
ba mươi bốn triệu
Số 526 117 đọc là?
(a)
"bảy mươi hai triệu chín trăm mười bốn nghìn không trăm linh ba" được viết là:
(a)
Số 155 618 434 có chữ số 8 thuộc hàng, lớp nào?
chữ số 8 thuộc hàng nghìn, lớp đơn vị
chữ số 8 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
chữ số 8 thuộc hàng triệu, lớp nghìn
chữ số 8 thuộc hàng triệu, lớp triệu
Dãy số 654 321; 645 321; 564 123; 546 231 sắp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
654 321; 546 231; 645 321; 564 123
546 231; 564 123; 654 321; 645 321
546 231; 564 123; 645 321; 654 321
654 321; 645 321; 564 123; 546 231
