Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 12 (ÔN TẬP KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU VÀ CÔNG THỨC CƠ BẢN)

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu loại khối đa diện đều ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Có bao nhiêu loại khối đa diện đều mà có các mặt đều là tam giác đều ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Khối đa diện đều [5;3] là khối :

a)

Tứ diện đều.

b)

Bát diện đều.

c)

Mười hai mặt đều.

d)

Hai mươi mặt đều.

4.

Khối lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

9

5.

Tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

a)

3

b)

6

c)

4

d)

9

6.

Khối hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

a)

3

b)

4

c)

9

d)

15

7.

Khối chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

15

8.

Khối chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

9.

Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật ?

a)

V=a.b.cV=a.b.c

b)

V=a3V=a^3

c)

V=13B.hV=\frac{1}{3}B.h

d)

V=a.b.c4RV=\frac{a.b.c}{4R}

10.

Công thức tính diện tích tam giác đều  có cạnh b ?

a)

 S=b234S=\frac{b^2\sqrt{3}}{4}  

b)

 S=b32S=\frac{b\sqrt{3}}{2}  

c)

 S=a32S=\frac{a\sqrt{3}}{2}  

d)

 S=a234S=\frac{a^2\sqrt{3}}{4}  

11.

Công thức tính diện tích tam giác ABC ?

a)

S=12AB.AC.SinAS=\frac{1}{2}AB.AC.SinA

b)

S=AB.AC.BCRS=\frac{AB.AC.BC}{R}

c)

S=4.p.rS=4.p.r

d)

S=p.(p−AB).(p−AC).(p+BC)S=\sqrt{p.\left(p-AB\right).\left(p-AC\right).\left(p+BC\right)}

12.

Công thức Pitago trong tam giác ABC vuông tại B ?

a)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2

b)

AB2=AC2+BC2AB^2=AC^2+BC^2

c)

AC2=AB2+BC2AC^2=AB^2+BC^2

d)

AC2=BC2−AB2AC^2=BC^2-AB^2

13.

Cho tam giác ABC vuông tại A có chiều cao AH. Hệ thức nào sau đây đúng ?

a)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

b)

AH.BC=BH.HCAH.BC=BH.HC

c)

AB2=BC.CHAB^2=BC.CH

d)

AH2=AB.ACAH^2=AB.AC

14.

Khối bát diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

15

15.

Công thức tính thể tích khối chóp tứ giác ?

a)

 V=B.hV=B.h  

b)

 V=13B.hV=\frac{1}{3}B.h  

c)

 V=a.b.cV=a.b.c  

d)

 V=a3V=a^3 

16.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của 3 đường :

a)

Phân giác

b)

Trung tuyến

c)

Đường cao

d)

Trung trực

17.

Công thức nào sau đây không phải công thức tính diện tích hình vuông ABCD ?

a)

 S=12(AC.BD)S=\frac{1}{2}\left(AC.BD\right)  

b)

 S=AB2S=AB^2  

c)

 S=AB.ADS=AB.AD  

d)

 S=BD2S=BD^2  

18.

Cho tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây sai ?

a)

 AB2=AC2+BC2−2AC.BC.SinCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC.SinC  

b)

 BC2=AB2+AC2+2AB.AC.SinABC^2=AB^2+AC^2+2AB.AC.SinA  

c)

 ABSinC=ACSinB=BCSinA=2R\frac{AB}{SinC}=\frac{AC}{SinB}=\frac{BC}{SinA}=2R  

d)

 AB2SinC=AC2SinB=BC2SinA=R\frac{AB}{2SinC}=\frac{AC}{2SinB}=\frac{BC}{2SinA}=R  

19.

Bát diện đều thuộc khối đa diện đều nào sau đây ?

a)

[3;3]

b)

[3;4]

c)

[4;3]

d)

[3;5]

20.

Công thức tính diện tích hình bình hành ?

a)

S = đáy x cao

b)

S = 12\frac{1}{2} (đáy x cao)

c)

S = 12\frac{1}{2} (đường chéo x đường chéo)

d)

S = cạnh x cạnh