wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán

Total questions: 60

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hình nào có số lượng nhiều hơn?

a)
b)
2.

Hình nào có số lượng ít hơn?

a)
b)
3.

Cần thêm mấy hộp quà để số hộp quà bằng số ngôi sao?

a)
b)
4.

Cần gạch bớt mấy chiếc bánh để số bánh bằng số kẹo?

a)
b)
c)
5.

Số máy bay ....... số bông hoa.

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

bằng nhau

6.

Số ngôi sao ........ số chim.

a)

bằng nhau

b)

nhiều hơn

c)

ít hơn

7.

Số củ cà rốt ....... số hộp sữa.

a)

ít hơn

b)

nhiều hơn

c)

bằng nhau

8.

Cần thêm mấy cái bút chì để số bút chì nhiều hơn số bóng bay?

a)
b)
c)
9.

Cần bỏ bớt mấy củ cà rốt để số cà rốt ít hơn số bông hoa?

a)
b)
10.
a)

<

b)

>

c)

=

11.

a)

=

b)

<

c)

>

12.

a)

>

b)

<

c)

=

13.

5 ........ 4

a)

>

b)

<

c)

=

14.

1 ........ 3

a)

<

b)

>

c)

=

15.

a)

<

b)

>

c)

=

16.

Số hoa đỏ _______ số hoa xanh

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

bằng

17.

Số chai nhiều hơn số nắp chai là câu trả lời đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng.

18.

Lọ nào có nhiều chiếc kẹo nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Lọ nào có ít chiếc nkẹo nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Bạn nào nhiều bóng hơn?

a)

Bạn khỉ

b)

Bạn heo

c)

Bạn ếch

d)

Bạn chó

21.

Tìm quả chứa chữ d?

a)
b)
c)
d)
22.

Điền g/gh

......ồ ...... ề

a)

gồ gề

b)

ghồ ghề

c)

ghồ gề

d)

gồ ghề

23.

Từ nào viết đúng?

a)

dì ghẻ

b)

gì ghẻ

c)

dì gẻ

d)

gì ghẻ

24.

a)

i

b)

a

c)

ô

d)

e

e)

ê

25.

c hay k?

...... ì ...... ọ

a)

kì ko

b)

cì cọ

c)

kì cọ

26.

............ỏ cá

a)

g

b)

gh

c)

gi

d)

c

27.
a)

ghế gỗ

b)

ghế da

c)

ghế đá

28.

a)

i

b)

o

c)

e

d)

a

e)

ê

29.

Điền d/gi

......ã giò

a)

d

b)

gi

30.

Từ nào viết đúng?

a)

kì lạ

b)

dò la

c)

cể lể

d)

gà ghô

e)

giá đỗ

31.

Cô Hà đi bộ ở ....

a)

bờ đê

b)

bờ kè

c)

bờ hồ

32.

Đây là gì?

a)

giá đỗ

b)

giò

c)

cá kho

33.

Đâu là giã đỗ ?

a)
b)
c)
d)
34.

a)

lá đa

b)

kệ gỗ

c)

gà gô

35.

Điền vào chỗ chấm: "cái …éo"

a)

c

b)

k

36.

Điền vào chỗ chấm: "bánh ...uốn"

a)

c

b)

k

37.

....ẹ

a)

gh

b)

g

c)

c

38.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm:

..........á

a)

b

b)

l

c)

m

d)

đ

39.

cá .............ô

a)

k

b)

kh

c)

h

d)

nh

40.

Hình nào sau đây phù hợp với từ


cụ già

a)
b)
c)
41.

Tìm hình phù hợp với câu trên

a)
b)
c)
42.

a)

gỗ

b)

c)

ghi

d)

ghé

43.

Cô Hà đi bộ ở bờ hồ. Bờ hồ có ghế đá.

a)
b)
c)
d)
44.

Hãy tìm đồ vật có hình vuông

a)
b)
c)
d)
45.

Bạn nào đứng ở giữa?

a)
b)
c)
46.

Trong tiếngcó dấu nào?

a)
b)
c)
d)
47.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

48.

Có bao nhiêu hình vuông

a)

2

b)

3

c)

4

49.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

2

b)

4

c)

5

50.

Tôi có ba cạnh

Trông giống mái nhà

Các bạn mình ơi

Tôi là gì thế ?

a)

Tôi là hình tròn.

b)

Tôi là hình tam giác.

c)

Tôi là hình vuông.

d)

Tôi là hình chữ nhật.

51.

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

a)
b)
c)
52.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)
b)
c)
53.

Điền số ?

a)

5

b)

8

54.

Điền số ?

a)

9

b)

3

55.

Tìm chữ số tương ứng điền vào chỗ trống?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Số ? 7 > ....... > 5

a)

6

b)

4

c)

8

57.

Điền số thích hợp

a)

3,4

b)

5,6

c)

3,6

58.

Số?

9 < .....

a)

8

b)

10

c)

9,10

d)

8,9

59.

Chọn những số còn thiếu ?

1 < ..... < 3 < ..... < ..... < 6

a)

2,3,4,5

b)

2,4,6

c)

2,4,5

d)

4,5

60.

Chọn những số còn thiếu ?

10 > ..... > ...... > 7 > ..... > 5

a)

9,8,6

b)

9, 8,7

c)

9, 6, 5

d)

10, 9, 8