Font size
WorksheetsTA3_U1_Hello_Lesson 1
Total questions: 20
Worksheet time: 33mins
Mai
Hoa
Phong
Nam
Mai
Hoa
Phong
Nam
Mai
Hoa
Phong
Nam
Mai
Hoa
Phong
Nam
Mai
Miss Hien
Phong
Nam
Hello. I'm ______.
Hi, ______. I'm Nam
Mai
Phong
Hoa
Miss Hien
Hello. I'm ______.
Hello, ______. Nice to meet you.
Mai
Phong
Hoa
Miss Hien
Nghĩa tiếng Việt của từ " hello" là:
tạm biệt
Chúc ngủ ngon
Xin chào ( lịch sự,lễ phép)
Chào ( thân mật)
Nghĩa tiếng Việt của từ " hi" là:
tạm biệt
Chúc ngủ ngon
Xin chào ( lịch sự,lễ phép)
Chào ( thân mật)
Rất vui được gặp bạn
Goodbye
Hello
Nice to meet you
Hi
Tìm các câu tương tự " Nice to meet you"
Nice to see you, too.
Nice to meat you.
Nice to see you.
Hi
Chào buổi sáng
Good morning
Good afternoon
Good evening
Nice to meet you.
Chào buổi chiều
Good morning
Good afternoon
Good evening
Nice to meet you.
Chào buổi tối
Good morning
Good afternoon
Good evening
Nice to meet you.
Nice to (a) you
h_llo
(a)
h_
(a)
(a) to see you.
Viết vào vở ( phần chữ màu đỏ) và luyện nói mỗi ngày với người thân.
Chào và giới thiệu tên của em bằng tiếng Anh.
Hello/Hi. I'm + tên(name).
Xin chào/Chào. Tôi là ______.
Ex: Hi. I'm Trang.
Viết vào vở (phần chữ màu đỏ) và luyên nói mỗi ngày với người thân
Kết thúc cuôc nói chuyện bằng cách dùng:
Nice to meet you, ______.
Nice to meet you, too.
(khoảng trống sẽ thay bằng tên của người đang nói chuyện với mình)
Ex:
Quan : Nice to meet you, Nam.
Nam: Nice toi mình) meet you, too.
