wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3_U1_Hello_Lesson 1

Total questions: 20

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

a)

Mai

b)

Hoa

c)

Phong

d)

Nam

2.

a)

Mai

b)

Hoa

c)

Phong

d)

Nam

3.

a)

Mai

b)

Hoa

c)

Phong

d)

Nam

4.

a)

Mai

b)

Hoa

c)

Phong

d)

Nam

5.

a)

Mai

b)

Miss Hien

c)

Phong

d)

Nam

6.

Hello. I'm ______.

Hi, ______. I'm Nam

a)

Mai

b)

Phong

c)

Hoa

d)

Miss Hien

7.

Hello. I'm ______.

Hello, ______. Nice to meet you.

a)

Mai

b)

Phong

c)

Hoa

d)

Miss Hien

8.

Nghĩa tiếng Việt của từ " hello" là:

a)

tạm biệt

b)

Chúc ngủ ngon

c)

Xin chào ( lịch sự,lễ phép)

d)

Chào ( thân mật)

9.

Nghĩa tiếng Việt của từ " hi" là:

a)

tạm biệt

b)

Chúc ngủ ngon

c)

Xin chào ( lịch sự,lễ phép)

d)

Chào ( thân mật)

10.

Rất vui được gặp bạn

a)

Goodbye

b)

Hello

c)

Nice to meet you

d)

Hi

11.

Tìm các câu tương tự " Nice to meet you"

a)

Nice to see you, too.

b)

Nice to meat you.

c)

Nice to see you.

d)

Hi

12.

Chào buổi sáng

a)

Good morning

b)

Good afternoon

c)

Good evening

d)

Nice to meet you.

13.

Chào buổi chiều

a)

Good morning

b)

Good afternoon

c)

Good evening

d)

Nice to meet you.

14.

Chào buổi tối

a)

Good morning

b)

Good afternoon

c)

Good evening

d)

Nice to meet you.

15.

Nice to (a)   you

16.

h_llo

(a)  

17.

h_

(a)  

18.

(a)   to see you.

19.

Viết vào vở ( phần chữ màu đỏ) và luyện nói mỗi ngày với người thân.

Chào và giới thiệu tên của em bằng tiếng Anh.

Hello/Hi. I'm + tên(name).

Xin chào/Chào. Tôi là ______.

Ex: Hi. I'm Trang.

4 lines
20.

Viết vào vở (phần chữ màu đỏ) và luyên nói mỗi ngày với người thân

Kết thúc cuôc nói chuyện bằng cách dùng:

Nice to meet you, ______.

Nice to meet you, too.

(khoảng trống sẽ thay bằng tên của người đang nói chuyện với mình)

Ex:

Quan : Nice to meet you, Nam.

Nam: Nice toi mình) meet you, too.

4 lines