wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ CẤU HÌNH E

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Số e tối đa trong phân lớp d là:

a)

2

b)

10

c)

6

d)

14

2.

Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các phân lớp sau là sai?

a)

A. 1p, 2d

b)

B. 1s, 2p

c)

C. 2p, 3d

d)

D. 2s, 4f

3.

Nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng tối đa là

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

4.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

A. 1s22s22p53s2.

b)

B. 1s22s22p43s1.

c)

C. 1s22s22p63s2.

d)

D. 1s22s22p63s1.

5.

Cấu hình e của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là

a)

A. 1s22s22p63s23p44s1.

b)

B. 1s22s22p63s23d5.

c)

C. 1s22s22p63s23p5.

d)

D. 1s22s22p63s23p34s2.

6.

Cấu hình electron của nguyên tử 29Cu là

a)

A. 1s22s22p63s23p64s23d9.

b)

B. 1s22s22p63s23p63d94s2.

c)

C. 1s22s22p63s23p63d104s1.

d)

D. 1s22s22p63s23p64s13d10.

7.

số e tối đa trên s và p lần lượt là

a)

2,6

b)

6,10

c)

4,6

d)

10,14

8.

Chọn cấu hình electron không đúng :

a)

A. 1s22s22p5.

b)

B. 1s22s22p63s2.

c)

C. 1s22s22p63s23p5.

d)

D. 1s22s22p63s23p34s2.

9.

Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại ?

a)

A. 1s22s22p63s23p6.

b)

B. 1s22s22p63s23p5.

c)

C. 1s22s22p63s23p3.

d)

D. 1s22s22p63s23p1.

10.

Một nguyên tố có 2 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là

a)

A. 6.

b)

B. 8.

c)

C. 12.

d)

D. 14.

11.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

a)

A. 3

b)

B. 15

c)

C. 14

d)

D. 13

12.

Nguyên tử của nguyên tố Xcó tổng số electron ở các phân lớp p là 9. Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

13.

Một ngtử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11. Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

A. nguyên tố s.

b)

B. nguyên tố p.

c)

C. nguyên tố d.

d)

D. nguyên tố f.

14.

Một nguyên tử X có 3 lớp. Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M là:

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

15.

Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Kết luận nào sau đây đúng ?

a)

A. Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e.

b)

B. Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.

c)

C. Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e.

d)

D. Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.

16.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

A Các electron chuyển động không tuân theo quỹ đạo xác định.

b)

B Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn.

c)

C Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

d)

D. Các electron trong cùng một lớp electron có mức năng lượng gần bằng nhau.

17.

Lớp thứ 3(n=3) có số phân lớp là

a)

4

b)

3

c)

7

d)

5

18.

1s22s22p5 . Cấu hình này thuộc nguyên tố

a)

Phi Kim

b)

Kim Loại

c)

Khí Hiếm

d)

Chưa Xác định

19.

X : 1s22s22p63s23p4 ; Y : 1s22s22p63s23p64s2

Nguyên tố nào là kim loại ?

a)

X

b)

Y

c)

X VÀ Y

d)

Không Xác định

20.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 ?

a)

A. K ( Z = 19 )

b)

B. Na ( Z = 11 )

c)

C. Mg ( Z = 12 )

d)

D. Ca ( Z = 20 )