wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VIẾT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Total questions: 25

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

2.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

3.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

4.

Trong dao động điều hòa gia tốc của vật

a)

luôn ngược dấu với li độ.

b)

có giá trị dương khi li độ dương.

c)

có giá trị âm khi li độ âm.

d)

có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.

5.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

6.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (2πt + π/2) cm

b)

x = 10cos (2πt – π/2) cm

c)

x = 10cos (πt – π/2) cm

d)

x = 20cos (πt + π/2) cm

7.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì  T=\pi\ \left(s\right)   Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó bằng  8 cm/s.  Biên độ của dao động là

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

6 cm

d)

8 cm

8.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

a)

10 cm

b)

40 cm

c)

30 cm

d)

20 cm

9.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và T = 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là :

a)

x = 4cos(2πt - π/2)cm.

b)

x = 4cos(πt - π/2)cm.

c)

x = 4cos(2πt + π/2)cm.

d)

x = 4cos(πt + π/2)cm.

10.

Một vật dao động điều hòa mất thời gian 0,5 s để đi từ điểm có vận tốc bằng 0 đến điểm có vận tốc bằng 0 tiếp theo. Chu kì của vật là

a)

1 s

b)

0,5 s

c)

0,25 s

d)

2 s

11.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

12.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

c)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

13.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

Chu kì dao động.

b)

Tần số dao động.

c)

Pha ban đầu.

d)

Tần số góc

14.

Chọn phát biểu sai:

a)

Khi vật ở vị trí biên dương thì li độ có giá trị cực đại x = A.

b)

Khi vật ở vị trí biên âm thì li động có giá trị cực tiểu x = -A.

c)

Khi vật ở vị trí cân bằng thì li động có giá trị cực đại x = A.

d)

Khi vật ở vị trí cân bằng thì li độ có giá trị bằng không.

15.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị như dưới đây. Đồ thị nào có biên độ A = 1 (cm) và chu kỳ T = 2 (s)

a)
b)
c)
d)
16.

Một vật dao động điều hòa với phương trình trình x = 20cos(10πt+π/2). Xác định thời điểm đầu tiên vật đi qua vị trí có li độ x = 5 cm theo chiều ngược chiều với chiều dương kể từ thời điểm t = 0.

a)

A. 0,192 s

b)

B. 1,023 s

c)

C. 0,063 s

d)

D. 0,963 s

17.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (2πt + π/2) cm

b)

x = 10cos (2πt – π/2) cm

c)

x = 10cos (πt – π/2) cm

d)

x = 20cos (πt + π/2) cm

18.

 Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với chu kỳ T =   π5\frac{\pi}{5}   tại nơi có g = 10 (m/ s2s^2  ). Kéo vật xuống đến khi lò xo giãn 12 cm rồi tác dụng cho vật vận tốc v = 20 (m/s) theo chiều dương hướng thẳng đứng xuống. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng lần đầu tiên. Phương trình dao động của vật là: 

a)

x = 2cos( 10t +   π2\frac{\pi}{2}  )           

b)

 x = 2cos( 10t -   \frac{\pi}{2}  )        

c)

x = 4cos( 10t +  \frac{\pi}{2}   )           

d)

x = 4cos( 10t -  \frac{\pi}{2}   )           

19.

Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn MN dài 6 cm với tần số 2 Hz. Chọn gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ  332\frac{3\sqrt{3}}{2}   cm và chuyển động ngược chiều với chiều dương đã chọn. Phương trình dao động của vật là:

a)

x = 3sin( 4πt +  π3\frac{\pi}{3}   ) 

b)

x = 3cos( 4πt +  π6\frac{\pi}{6}   ) 

c)

x = 3sin( 4πt +  π6\frac{\pi}{6}   ) 

d)

x = 3cos( 4πt +  5π6\frac{5\pi}{6}   )

20.

Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2s, trong 2s vật đi được quãng đường 40cm. Khi t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos(2πt +π/2)(cm).

b)

x = 10sin(πt -π/2)(cm).

c)

x = 10cos(πt - π/2 )(cm).

d)

x = 20cos(πt +π)(cm).

21.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 4cos20πt4\cos20\pi t cm.

b)

x = 4cos(20πtπ)4\cos\left(20\pi t-\pi\right) cm.

c)

x = 4cos(20πt0,5π)4\cos\left(20\pi t-0,5\pi\right) cm

d)

x = 4cos(20πt+0,5π)4\cos\left(20\pi t+0,5\pi\right) cm

22.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

 x=5cos(πt)x=5\cos\left(\pi t\right)  cm

b)

 x=5cos(πtπ2)x=5\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)  cm

c)

 x=5cos(πt+π2)x=5\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)  cm

d)

 x=5cos(πtπ)x=5\cos\left(\pi t-\pi\right)  

23.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần số 0,5 Hz, ở thời điểm ban đầu t = 0 vật qua vị trí có li độ -5cm theo chiều dương. Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí có li độ -5 2\sqrt{2}  cm  theo chiều dương kể từ t = 0 là

a)

21/12 s

b)

23/12 s

c)

13/12 s

d)

13/6 s

24.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (2πt + π/2) cm

b)

x = 10cos (2πt – π/2) cm

c)

x = 10cos (πt – π/2) cm

d)

x = 20cos (πt + π/2) cm

25.

  Một vật dao động điều hoà theo phương trình  x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm  thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm. 

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương. 

c)

vật có li độ  535\sqrt{3}  cm theo chiều âm. 

d)

vật có li độ  5\sqrt{3}  cm theo chiều dương.