Font size
WorksheetsSỐ HỮU TỈ
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Tập hợp Q bao gồm
Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm và số 0
Số 0 và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương
x=ba∈Q Chọn đáp án đúng nhất
a,b ∈R, b=0
a,b∈N,b=0
a,b∈Z,b=0
a,b∈Q,b=0
TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU
N
Q
Z
Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Số 0 không phải là số hữu tỉ
Số 0 là số hữu tỉ
Số 0 là số hữu tỉ âm
Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm
Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?
điểm x ở bên phải điểm y
điểm x ở bên trái điểm y
điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0
cả 3 đáp án đều sai
Khẳng định nào sau đây đúng?
−3∈ N
−3∈/Z
−3∈/Q
N⊂Z⊂Q
Chọn câu trả lời sai
9∈N
9∈Z
9∈Q
9∈/Q
Hãy chọn tất cả các phương án đúng
31∈Q
27∈Q
15−4∈Q
5∈Q
Điền kí hiệu ( ∈;∈/;⊂ ) thích hợp vào chỗ chấm
3−1......... Q
∈/
⊂
∈
Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm
N ..... Z ...... Q
∈; ∈
∈;⊂
⊂;⊂
Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ −54
108
10−4
10−8
5−8
Chọn câu sai trong các câu sau.
Số 292 là số hữu tỉ
Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ
Số 2,031,09 là số hữu tỉ
Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ba với a, b ∈Z; b = 0
Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?
10 3
−3 2
−54
−9 0
So sánh các số hữu tỉ:
x = −0,5 và y = 4−3
x < y
x ≤ y
x > y
x ≥ y
Có bao nhiêu giá trị a∈Q để 2−1≤5a≤3−1
4
5
6
7
Chọn câu sai
Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa
Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:
am.an=am+n
(a.b)m=am.bm
(am)n=am+n
(am)n=am.n
Tính
Tıˊnh (2/3)398
278
94
274
Tıˊnh(−1/3)4
271
811
27−1
81−1
Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ x ta có
x0 = x
x1=1
x0=1
(x/y)n=xn/yn(y=0,n∈N)
Chọn khẳng định đuˊng. Với caˊc so^ˊ hữu tỉ (x,y). m, n ∈N⋅
(x∶y)n=xn:yn
xm+xn=xm+n
x0=1
(xm)n=am.n
Ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh (71)2.72 laˋ:
77
491
71
1
ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh (−3)7. (31)3 laˋ:
27
−811
−271
−81
Chọn câu sai
(−2019)0=1
0,5.(0,5)2=41
46:44=16
(−3)3:(−3)2=(−3)5
Chọn câu đúng
(−2020)0=0
(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)2
(54)2=56
(−5)2.(−5)3=(−5)5
Số với x12 với x =0 không bằng số nào trong các số sau đây?
x18: x6 (x=0)
x4. x8
x2. x6
(x3)4
Số x4 không bằng các số nào trong các số sau đây?
x12 : x8 (x=0)
x2 . x3
(x2)2
x5 : x (x=0)
Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là
88
98
68
Một đáp án khác
Cho 20n : 5n =4 thıˋ
n = 0
n = 3
n = 2
n = 1
Cho biểu thức A = 65 . 8227 . 93 . Chọn khẳng định đúng.
A > 1
A < 1
A > 2
A = 1
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
(am)n = am+n
am : bm = (ba)m
(a +b)n =an + bn
am +an =am+n
Chọn cách viết sai trong các cách viết sau:
am . bm = (a.b)m
am.n=amn
am ÷an =am−n
am ÷bm =(ba)m
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
a0 =a
am ×bm=(a÷b)m
amn=am+n
bmam=(ba)m
Trong các ví dụ sau, ví dụ nào ứng dụng công thức lũy thừa của một thương.
310÷35
34310
210610
(6−7)4
Trong các công thức dưới đây, công thức nào đã học ở lớp 6.
Chia hai lũy thừa cùng cơ số, nhân hai lũy thừa cùng cơ số, Lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương.
Chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa với số mũ là 0, lũy thừa với số mũ là 1.
Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa với số mũ là 0 và 1.
Lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương, lũy thừa của lũy thừa.
Số x12 bằng số nào sau đây?
x12: x (x=0)
x4+x8
x2. x6
(x3)4
2x=(22)4 . Tìm x?
4
6
26
8
Chọn đáp án sai
10000=1
20001=2000
46. 56=(4.5)6=206
(−3)2.(−3)3=(−3)6
x2=64 .Thì x=?
±8
-8
8
(yx)n= ynxn
Sai
Đúng
