wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỐ HỮU TỈ

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

2.

 x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

 a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

 a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

 a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

 a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

3.

TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU

a)

NN

b)

QQ

c)

ZZ

4.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

5.

Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?

a)

điểm x ở bên phải điểm y

b)

điểm x ở bên trái điểm y

c)

điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0

d)

cả 3 đáp án đều sai

6.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

7.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

8.

Hãy chọn tất cả các phương án đúng

a)

13Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27Q27\in Q

c)

415Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5Q\sqrt{5}\in Q

9.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

 13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

 \notin  

b)

 \subset  

c)

 \in  

10.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

11.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

 810\frac{8}{10}  

b)

 410\frac{-4}{10}  

c)

 810\frac{-8}{10}  

d)

 85\frac{-8}{5}  

12.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Số 2292\frac{2}{9} là số hữu tỉ

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

c)

Số 1,092,03\frac{1,09}{2,03} là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ab\frac{a}{b} với a, b Z; b 0a,\ b\ \in Z;\ b\ \ne\ 0

13.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

14.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

15.

Có bao nhiêu giá trị  aQa\in Q  để  12a513\frac{-1}{2}\le\frac{a}{5}\le\frac{-1}{3}  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Chọn câu sai

a)

Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

b)

Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

c)

Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa

d)

Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa

17.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

18.

Tính

 Tıˊnh (2/3)3Tính\ (2/3)^3  

a)

 89\frac{8}{9}  

b)

 827\frac{8}{27}  

c)

 49\frac{4}{9}  

d)

 427\frac{4}{27}  

19.

 Tıˊnh(1/3)4Tính(-1/3)^4  

a)

 127\frac{1}{27}  

b)

 181\frac{1}{81}  

c)

 127\frac{-1}{27}  

d)

 181\frac{-1}{81}  

20.

Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ x ta có

a)

x0 = xx^0\ =\ x

b)

x1=1x^1=1

c)

x0=1x^0=1

d)

(x/y)n=xn/yn(y0,nN)(x/y)^n=x^n/y^n(y≠0,n∈N)

21.

 Chn khng đnh đuˊng. Vi caˊc so^ˊ hu t (x,y). m, n NChọn\ khẳng\ định\ đúng.\ Với\ các\ số\ hữu\ tỉ\ \left(x,y\right).\ m,\ n\ \in N^{\cdot}  

a)

 (xy)n=xn:yn(x∶y)^n=x^n:y^n  

b)

 xm+xn=xm+nx^m+x^n=x^{m+n}  

c)

 x0=1x^0=1  

d)

 (xm)n=am.n(x^m)^n=a^{m.n}  

22.

 Ke^ˊt qu ca pheˊp tıˊnh (17)2.72 laˋ:Kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \left(\frac{1}{7}\right)^2.7^{2\ }là:  

a)

77

b)

 149\frac{1}{49}  

c)

 17\frac{1}{7}  

d)

1

23.

 ke^ˊt qu ca pheˊp tıˊnh (3)7. (13)3 laˋ:kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \left(-3\right)^7.\ \left(\frac{1}{3}\right)^{3\ }là:  

a)

27

b)

 181-\frac{1}{81}  

c)

 127-\frac{1}{27}  

d)

 81-81  

24.

Chọn câu sai

a)

(2019)0=1(-2019)^0=1

b)

0,5.(0,5)2=140,5.(0,5)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(3)3:(3)2=(3)5(-3)^3:(-3)^2=(-3)^5

25.

Chọn câu đúng

a)

(2020)0=0(-2020)^0=0

b)

(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)2(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)^2

c)

(54)2=56(5^4)^2=5^6

d)

(5)2.(5)3=(5)5(-5)^2.(-5)^3=(-5)^5

26.

Số  với  x12 vi x 0x^{12}\ với\ x\ \ne0   không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

 x18: x6 (x0)x^{18}:\ x^{6\ }\left(x\ne0\right)  

b)

 x4. x8x^4.\ x^8  

c)

 x2. x6x^2.\ x^6  

d)

 (x3)4\left(x^3\right)^4  

27.

Số  x4x^4   không bằng các số nào trong các số sau đây?

a)

 x12 : x8 (x0)x^{12}\ :\ x^8\ \left(x\ne0\right)  

b)

 x2 . x3x^2\ .\ x^3  

c)

 (x2)2\left(x^2\right)^2  

d)

 x5 : x (x0)x^5\ :\ x\ \left(x\ne0\right)  

28.

Số 2242^{24}    viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là

a)

 888^8  

b)

 989^8  

c)

 686^8  

d)

Một đáp án khác

29.

 Cho 20n : 5n =4 thıˋCho\ 20^{n\ }:\ 5^n\ =4\ thì  

a)

n = 0

b)

n = 3

c)

n = 2

d)

n = 1

30.

Cho biểu thức A =  \frac{2^7\ .\ 9^3}{6^5\ .\ 8^2}    . Chọn khẳng định đúng.

a)

A > 1

b)

A < 1

c)

A > 2

d)

A = 1

31.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

(am)n = am+n \left(a^m\right)^n\ =\ a^{m+n\ }

b)

am : bm = (ab)ma^m\ :\ b^m\ =\ \left(\frac{a}{b}\right)^m

c)

(a +b)n =an + bn\left(a\ +b\right)^n\ =a^n\ +\ b^n

d)

am +an =am+na^m\ +a^{n\ }=a^{m+n}

32.

Chọn cách viết sai trong các cách viết sau:

a)

am . bm = (a.b)ma^m\ .\ b^m\ =\ \left(a.b\right)^m

b)

am.n=amna^{m.n}=a^{m^n}

c)

am ÷an =amna^m\ \div a^n\ =a^{m-n}

d)

am ÷bm =(ab)ma^m\ \div b^m\ =\left(\frac{a}{b}\right)^m

33.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

a0 =aa^0\ =a

b)

am ×bm=(a÷b)ma^m\ \times b^m=\left(a\div b\right)^m

c)

amn=am+na^{m^n}=a^{m+n}

d)

ambm=(ab)m\frac{a^m}{b^m}=\left(\frac{a}{b}\right)^m

34.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào ứng dụng công thức lũy thừa của một thương.

a)

310÷353^{10}\div3^5

b)

31034\frac{3^{10}}{3^4}

c)

610210\frac{6^{10}}{2^{10}}

d)

(67)4\left(6-7\right)^4

35.

Trong các công thức dưới đây, công thức nào đã học ở lớp 6.

a)

Chia hai lũy thừa cùng cơ số, nhân hai lũy thừa cùng cơ số, Lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương.

b)

Chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa với số mũ là 0, lũy thừa với số mũ là 1.

c)

Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa với số mũ là 0 và 1.

d)

Lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương, lũy thừa của lũy thừa.

36.

Số x12x^{12}  bằng số nào sau đây? 


a)

 x12: x (x0)x^{12}:\ x^{ }\ \left(x\ne0\right)  

b)

 x4+x8x^4+x^8  

c)

 x2. x6x^2.\ x^6  

d)

 (x3)4\left(x^3\right)^4  

37.

 2x=(22)42^x=\left(2^2\right)^4  . Tìm x?

a)

4

b)

6

c)

 262^6  

d)

8

38.

Chọn đáp án sai

a)

10000=11000^0=1

b)

20001=20002000^1=2000

c)

46. 56=(4.5)6=2064^6.\ 5^6=\left(4.5\right)^6=20^6

d)

(3)2.(3)3=(3)6\left(-3\right)^2.\left(-3\right)^3=\left(-3\right)^6

39.

 x2=64x^2=64  .Thì x=?

a)

 ±8\pm8  

b)

-8

c)

8

40.

 (xy)n= xnyn\left(\frac{x}{y}\right)^{n^{ }}=\ \frac{x^n}{y^n}  

a)

Sai

b)

Đúng