Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NĐTT. LÝ 12. ĐIỆN XOAY CHIỀU PART 1

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

2.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos⁡(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

 120(V)120\left(V\right)  

b)

 100(V)100\left(V\right)  

c)

 100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

 1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

3.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL=20Ω và tụ điện có dung kháng ZC=20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

30Ω

d)

50Ω

4.

Cường độ dòng điện  i=4cos⁡(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

 44   rad

b)

 120π120\pi  rad

c)

 π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

 π3\frac{\pi}{3}  rad

5.

Đặt điện áp  u=602cos⁡(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

6.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

 I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

 I=2I0I=2I_0  

c)

 I02\frac{I_0}{2}  

d)

 I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

7.

Điện áp u=2202cos⁡60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

 60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

 220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

 2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

 60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

8.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

 40Ω40\Omega  

b)

 20Ω20\Omega  

c)

 10210\sqrt{2} Ω

d)

 20220\sqrt{2} Ω

9.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở  R=203ΩR=20\sqrt{3}\Omega  mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Biết cuộn cảm có cảm kháng  ZL=20ΩZ_L=20\Omega . Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

 π2\frac{\pi}{2}  

b)

 π3\frac{\pi}{3}  

c)

 π4\frac{\pi}{4}  

d)

 π6\frac{\pi}{6}  

10.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

Dòng điện chạy qua quạt điện trong gia đình.

b)

Dòng điện chạy trong động cơ gắn trên xe ô tô đồ chơi.

c)

Dòng điện xuất hiện khi đưa nam châm lại gần một khung dây dẫn kín.

d)

Dòng điện chạy qua bóng đèn pin khi nối hai đầu bóng đèn với hai cực của một viên pin.

11.

Máy phát điện xoay chiều phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện:

a)

Cuộn dây dẫn và nam châm.

b)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn.

c)

Nam châm điện và sợi dây dẫn.

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

12.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = Uocos⁡ωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

 U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

 U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

 U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

 U0CωU_0C\omega  

13.

Đặt điện áp xoay chiều u = 100cos100 π\pi t (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chưa tụ điện có điện dung C =  2.10−4π\frac{2.10^{-4}}{\pi}   F Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ là:

a)
b)
c)
d)
14.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

a)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

b)

dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.

c)

tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch.

d)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp

15.

 Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C = 48,25.10-6F một hiệu điện thế xoay chiều u = 110  2\sqrt{2}  cos((120 π\pi  t -  π\pi  /2) (V) . Cư­ờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch:

a)

 2\sqrt{2}  A

b)

2A

c)

4A

d)

 22A2\sqrt{2}A  

16.

Đặt điện áp xoay chiều u = U  2\sqrt{2}  cos ωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110  Ω\Omega   thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng  2\sqrt{2}  A. Giá trị U:
A. 220 V. B. 110 V.      C. 220 V.          D. 110 V 

a)

220V

b)

110  2\sqrt{2}  V

c)

220  2\sqrt{2}  V

d)

110V

17.

Đặt hiệu điện thế u = 125  2\sqrt{2}  cos100  π\pi  t(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω\Omega  , cuộn dây thuần cảm có độ tụ cảm L= 0,4π\frac{0,4}{\pi}  H và ampe có điện trở thuần không đáng mắc nối tiếp. Số chỉ của ampe kế là:          

a)

2,5A

b)

2A

c)

3,5A

d)

1,8A

18.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm

a)

Tổng trở của đoạn mạch là z =   R2+(ωL)2\sqrt{R^2+\left(\omega L\right)^2}  

b)

Dòng điện nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.

19.

Trong mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha  ϕ\phi  (với 0<  ϕ\phi   <0,5 π\pi  ) so hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó 

a)

gồm điện trở thuần và tụ điện.                           

b)

chỉ có cuộn cảm.

c)

gồm điện trở thuần và cuộn dây  thuần cảm           

d)

gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện.

20.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào đoạn mạch thì:

a)

Cảm kháng giảm

b)

Cảm kháng tăng

c)

Điện trở tăng.

d)

Dung kháng tăng

21.

Một đoạn mạch điện gồm R = 10  Ω\Omega   L =  120π\frac{120}{\pi}  mH, C =  1200π\frac{1}{200\pi}  F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:

a)

 102Ω10\sqrt{2}\Omega  

b)

 10Ω10\Omega  

c)

 100Ω100\Omega  

d)

 200Ω200\Omega