Font size
WorksheetsOXIDE - ACID
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
Dãy các chất đều là Basic oxide?
CuO, CO2, CaO. Na2O
CO2, SO2, P2O5. N2O5
CO2, CaO, FeO, CuO
CuO, MgO, K2O, CaO
Dãy nào sau đây là Acidic oxide?
CO2, SO3, P2O5 , N2O5
FeO, MgO, Na2O, BaO
MgO, ZnO, CO, CaO
CO, ZnO, Al2O3, N2O5
Dãy nào chỉ Oxide trung tính?
MgO, ZnO, K2O
CO, NO, H2O
CO2, SO2, MgO
ZnO, Al2O3, SO3
3,10 gam Sodium oxide (Na2O) được hoà tan trong nước để được 100 ml dung dịch Sodium hydroxide (NaOH). Nồng độ của dung dịch Sodium hydroxide là:
0,05 M
0,5 M
0,10 M
1,0 M
Dãy oxide tác dụng với nước tạo ra dung dịch Basic oxide (kiềm):
CuO, CaO, K2O, Na2O
CaO, Na2O, K2O, BaO
Na2O, BaO, CuO, MnO
MgO, Fe2O3, ZnO, PbO
Dãy các Oxide đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường:
MgO, FeO, SO2, CaO
MgO, FeO, Na2O, Al2O3
MgO, P2O5, K2O, CuO
SO2, CO2, P2O5, BaO
Những Base tan (kiềm) nào sau đây tác dụng được với khí Sulfurous (SO2)?
KOH, Al(OH)3, Mg(OH)2, Cu(OH)2
Mg(OH)2, Fe(OH)3, KOH, NaOH
NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
Mg(OH)2, Fe(OH)3, AgOH, Fe(OH)2
Dãy oxide vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là:
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, CuO, CO, N2O5
SO2, MgO, CuO, Ag2O
CO2, SO2, P2O5, SO3
Để sản xuất vôi sống người ta:
Cho CaO vào nước
Cho Ca vào nước
Cho Ca tác dụng với axit
Nung đá vôi (CaCO3) ở nhiệt độ 9000C
Khi cho dung dịch Hydrochloric acid (HCl) tác dụng với Copper (II) oxide (CuO) hiện tượng xẩy ra là:
Có khí thoát ra.
CuO tan dần.
CuO tan dần, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Có khí thoát ra đồng thời dung dịch chuyển sang màu xanh.
Phương pháp hóa học dùng để phân biệt được hai chất khí CO2 và H2 là cho lần lượt các khí tác dụng với
giấy quỳ tím
dung dịch NaOH
dung dịch Ca(OH)2
dung dịch Ca(OH)2 dư
Để tách được khí Oxygen ra khỏi hỗn hợp khí gồm Carbon dioxide (CO2) và Oxygen ta dùng hóa chất:
H2O
dung dịch Ca(OH)2
dung dịch HCl
dung dịch Ca(OH)2 dư
Cho 6,2 gam Na2O vào Nước, sau đó khuấy đều cho đến khi tan hết. Hỏi dung dịch Base thu đuợc có nồng độ bao nhiêu %? biết rằng sau khi khuấy lượng dung dịch Base cân được là 400 gam.
2%
1%
0,5%
0,25%
Hòa tan hoàn toàn 14,2 gam P2O5 vào Nước thì thu được bao nhiêu ml dung dịch Acid có nổng độ là 0,5M?
0,4 lít
400 ml
0,2 lít
200 ml
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với những chất nào sau đây?
CO2
NaOH
P2O5
Cu
MgO
Acid tác dụng được với những chất nào sau đây?
O.A
O.B
Muối
Base
Kim loại
Hãy chọn các chất nào sau đây tác dụng được với K2O?
CuO
SO3
H2SO4
Zn(NO3)2
H2O
Hình này mô tả quá trình pha loãng Sulfuric Acid H2SO4. Em hãy chọn đáp án đúng để chú thích cho A và B.
A là H2SO4
B là H2O
A là H2O
B là H2SO4
cặp chất nào sau đây tác dụng ĐƯỢC với nhau?
Na3PO4 + HCl
ZnS + H2SO4
KCl + H2S
BaCO3 + HNO3
Cu + HCl
Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch HNO3?
Na2SO3
NaCl
CaCO3
AgCl
Chọn đáp án đúng để thỏa điều kiện cho các phản ứng sau xảy ra:
K3PO4 + ? → ? + H3PO4
K3PO4 + HCl → KCl + H3PO4
K3PO4 + 3HCl → 3KCl + H3PO4
K3PO4 + 3H2O → 3KOH + H3PO4
K3PO4 + H2O → KOH + H3PO4
CuO tác dụng được với chất nào sau đây?
H2O
CO2
HCl
NaOH
Hãy chọn các chất nào sau đây tác dụng được với CO2?
CaO
SO2
HCl
NaOH
H2O
Chọn đáp án đúng để thỏa điều kiện cho các phản ứng sau xảy ra:
? + HCl → ? + HNO3
KNO3 + HCl → KCl + HNO3
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
NaNO3 + HCl → NaCl + HNO3
Ca(NO3)2 + 2HCl → CaCl2 +2 HNO3
Chọn đáp án đúng để thỏa điều kiện cho các phản ứng sau xảy ra:
CuCO3 + H2SO4 → ? + ?
CuCO3 + H2SO4 → CuSO4 + H2CO3
CuCO3 + H2SO4 → CuSO4 + H2O + CO2
CuCO3 + H2SO4 → CuSO4 + H2O + SO2
không có phản ứng xảy ra
