Font size
WorksheetsCHUONG 1. LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 μ F. Các thông số này cho ta biết điều gì?
Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện
Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện
Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện
Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện
Công dụng của điện trở là:
Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
Hạn chế điện áp và phân chia dòng điện trong mạch điện
Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện
Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?
Tụ điện có điện dung thay đổi được
Tụ điện có điện dung cố định
Điện trở cố định
Biến trở
Cấu tạo của tụ điện:
Dùng dây kim loại có điện trở suất lớn
Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn.
Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi.
Dùng bột than phun lên lõi sứ
Ý nghĩa của trị số điện trở là:
Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở
Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở
Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở
Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện
Cấu tạo của điện trở:
A. Dùng dây kim loại, bột than.
B. Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn.
C. Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi.
D. Câu A,B,C đều đúng
Loại tụ điện nào không thể mắc được vào mạch điện xoay chiều?
A. Tụ hóa
B. Tụ xoay
C. Tụ giấy
B. Tụ gớm
Điôt tiếp mặt là điốt có:
A. Tiếp giáp P-N là một điểm nhỏ
B. Tiếp giáp P-N có diện tích lớn
C. Cả A và B đều đúng
Đáp án khác
Điốt nào dùng để đổi điện xoay chiều thành điện một chiều?
A. Ổn áp
B. Điốt chỉnh lưu
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Điốt zene hay còn gọi là:
A. Điốt tiếp điểm.
B. Điốt tiếp mặt
C. Điốt chỉnh lưu
D. Điốt ổn áp
Điac dùng để điều khiển các thiết bị điện trong :
A. Mạch một chiều.
B. Mạch xoay chiều
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Người ta sử dụng điốt nào để chỉnh lưu?
A. Điốt tiếp điểm
B. Điốt tiếp mặt
C. Điốt ổn áp
D. Cả 3 đáp án trên
Triac được cực nào điều khiển?
A. A1
B. A2
C. G
D. Cả 3 đáp án trên
Điốt tiếp điểm thường dùng để:
A. Tách sóng
B, Trộn tần
C. Chỉnh lưu
D. Cả A và B đều đúng
Đây là loại linh kiện nào?
Diot tiếp mặt
Diot chỉnh lưu
Diot phát quang
Diot ổn áp
Tirixto cho dòng điện đi qua khi:
UAK > 0, UGK > 0
UAK > 0, UGK < 0
UAK < 0, UGK > 0
UAK < 0, UGK < 0
Tranzitor là linh kiện bán dẫn có:
2 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực B (Bazơ), cực C (colectơ), Cực E (cực Emitơ)
3 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực A (Anốt), cực K (catốt), cực G (điều khiển)
1 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực A (Anốt), cực K (catốt)
3 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực B (Bazơ), cực C (colectơ), Cực E (cực Emitơ)
Thông thường Tranzitor được chia ra làm mấy loại?
Tranzitor PNP và Tranzitor NPN
Tranzitor PPN và Tranzitor NNP
Tranzitor PNP
Tranzitor PNN và Tranzitor NPP
Tirixto chỉ dẫn điện khi:
UAK>0 VÀ UGK>0
UAK <0 VÀ UGK < 0
UAK>0 VÀ UGK<0
UAK<0 VÀ UGK>0
Hãy chọn câu đúng:
Triac có 3 cực: A1, A2, G còn Điac chỉ có 2 cực: A1, A2
Triac có 3 cực: A, K, G còn Điac chỉ có 2 cực: A, K
Triac và Điac có cấu tạo hoàn toàn giống nhau
Triac có 2 cực: A1, A2 còn Điac chỉ có 3 cực: G, A1, A2
Nguyên lý làm việc của Triac khác với Tirixto ở chỗ:
Có khả năng dẫn điện ở cả 2 chiều
Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa
Có khả năng dẫn điện cả 2 chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở
Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực tùy ý
Thông thường IC được bố trí theo kiểu hàng răng lược có:
Hai hàng chân hay một hàng chân
Hai hàng chân hay ba hàng chân
Ba hàng chân hay bốn hàng chân
Bốn hàng chân hay năm hàng chân
Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ trên là của linh kiện điện tử nào?
Tranzitor
Điốt bán dẫn
Tirixto
Triac
Kí hiệu như hình vẽ bên là của linh kiện điện tử nào?
Tranzitor loại NPN
Tranzitor loại PNP
Tranzitor loại NNP
Tranzitor loại PPN
Tirixto thường được dùng:
Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung
Để điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều
Để ổn định điện áp một chiều
