Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 2 - Phép cộng 12,13,14

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

12-3

a)

9

b)

12

c)

8

d)

4

2.

13-5

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

3.

12-5

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

4.

Lan có 12 viên bi. Lan cho Hoa 4 viên. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu viên bi?

(a)  

5.

Mai có 13 viên kẹo. Mai cho Bình 6 viên. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu viên?

(a)  

6.

12-9

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

12-5

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

8.

14-7

a)

7

b)

5

c)

3

d)

6

9.

14-5

a)

4

b)

1

c)

9

d)

7

10.

14-8

a)

6

b)

7

c)

2

d)

4

11.

Dũng có 14 quyển vở, Dũng đã dùng hết 5 quyển. Hỏi Dũng còn lại bao nhiêu quyển vở?

(a)  

12.

12-4

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

13.

13-7

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

14.

Hằng có 13 cây bút, Hằng đã dùng hết 8 cây. Hỏi Hằng còn bao nhiêu cây bút?

(a)  

15.

12-9

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Linh có 14 cái nhãn vở. Linh tặng An 6 cái. Hỏi Linh còn lại bao nhiêu cái nhãn vở

(a)  

17.

Bảo có 12 viên kẹo, Bảo cho Giang 5 viên. Hỏi Bảo còn lại bao nhiêu viên kẹo?

(a)  

18.

14-9

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Phong có 14 quyển vở, Phong đã dùng hết 6 quyển. Hỏi Phong còn lại bao nhiêu quyển vở?

(a)  

20.

12-8

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4