Font size
WorksheetsÔn tập bảng đơn vị đo khối lượng, đo độ dài
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
9hg ... 900dag
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
>
<
=
Điền số thích hợp vào ô trống: 5tạ 8kg = (a) kg
5 tấn 6kg = .... kg
5600
5006
506
4000g = .......kg
40
4
400
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2kg 300g = (a) g
Các đơn vị đo khối lượng gồm:
Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.
Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg
Tấn, tạ, m, dm, g, kg
2 tấn = ..... tạ
200
10
20
70 yến = ..... tạ
7
700
7000
1 tấn = .... kg
10
100
1000
200 tạ = ... kg
20
20 000
2000
1002
18 yến = ... kg
18
180
1018
1800
35 tấn = ... kg
100035
350
35
35 000
2kg 326g = ... g
2326
20326
23260
10002326
16 000kg = ... tấn
160
16
1600
100016
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
3040m = ....... km ........m
3km 40m
30km 40m
304km 40m
30km 400m
