wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ DÂN CƯ - XÃ HỘI

Total questions: 24

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

A.52 dân tộc

b)

B.53 dân tộc

c)

C.54 dân tộc

d)

D.55 dân tộc

2.

Câu 4:Phân theo trình độ, nguồn lao động nước ta chủ yếu là:

a)

A. Đã qua đào tạo

b)

B. Lao động trình độ cao

c)

C. Lao động đơn giản

d)

D. Chưa qua đào tạo

3.

Câu 9:Quá trình đô thị hóa ở nước ta đang diễn ra ở mức độ:

a)

A. Rất thấp

b)

B. Thấp

c)

C. Trung bình

d)

D. Cao

4.

Câu 10:Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô:

a)

A. Vừa và nhỏ

b)

B. Vừa

c)

C. Lớn

d)

D. Rất Lớn

5.

: Dân số nước ta hiện nay đứng thứ bao nhiêu trên thế giới ?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

6.

Câu 3: Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng

a)

1 triệu người

b)

1,5 triệu người

c)

2 triệu người

d)

2,5 triệu người

7.

Câu 9: Dựa vào Atlat trang 15, hãy cho biết những đô thị nào có quy mô dân số trên 1 triệu người

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố HCM

b)

Hà Nội, Đà Nẵng, Thành Phố Hồ Chí Minh

c)

Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ

d)

Thành Phố HCM, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu

8.

Câu 14: Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta

a)

Tăng Chậm

b)

Dồi dào, tăng nhanh

c)

Hầu như không tăng

d)

Dồi dào, tăng chậm

9.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỷ trọng ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỷ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ

b)

Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp và dịch vụ

c)

Giảm tỷ trọng trong tất cả các ngành

d)

Tăng tỷ trọng trong tất cả các ngành

10.

Đô thị cổ đầu tiên của nước ta là

a)

Phú Xuân.

b)

Hội An.

c)

Cổ Loa.

d)

Phố Hiến.

11.

Từ năm 1975 đến nay, quá trình đô thị hóa ở nước ta

a)

diễn ra chậm chạp.

b)

có chuyển biến tích cực.

c)

diễn ra mạnh mẽ.

d)

chỉ tập trung ở miền Nam.

12.

Đô thị loại đặc biệt ở nước ta là

a)

Đà Nẵng.

b)

Cần Thơ.

c)

Hải Phòng.

d)

Hà Nội.

13.

Đô thị nào dưới đây không phải đô thị trực thuộc Trung ương?

a)

Hà Nội.

b)

Hải Phòng.

c)

Cần Thơ.

d)

Huế.

14.

Tỉ lệ thị dân của nước ta còn thấp chứng tỏ

a)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

b)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

c)

đô thị hoá chưa phát triển mạnh.

d)

mức sống ở thành thị còn rất thấp.

15.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hoá ở nước ta tới nền kinh tế là

a)

tạo việc làm cho người lao động.

b)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tăng thu nhập cho người dân.

d)

tạo ra thị trường có sức mua lớn.

16.

Vùng có số lượng đô thị lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

17.

Vùng có số lượng đô thị ít nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

18.

Nguồn lao động đông và dồi dào là lợi thế để nước ta

a)

tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật, đẩy nhanh phát triển kinh tế.

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài, phát triển công nghiệp chế biến.

c)

nâng cao trình độ lao động, chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế.

d)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động, tăng tích lũy vốn cho nền kinh tế.

19.

Sức ép lớn nhất của cơ cấu dân số vàng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

a)

giải quyết việc làm cho lao động.

b)

nâng cao chất lượng nhân lực.

c)

nâng cao thể lực người lao động.

d)

nâng cao thu nhập người lao động.

20.

Ở nước ta, dân số đông đã đem lại thuận lợi chủ yếu nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, chất lượng lao động cao.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thu nhập ngày càng tăng.

c)

Nguồn lao động dồi dào, có nhiều việc làm mới.

d)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

21.
Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, khu vực có mật độ dân số cao cũng như tập trung hầu hết các đô thị lớn của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố ở
a)
A. dải ven sông Tiền, sông Hậu.
b)
B. biên giới Việt Nam- Campuchia.
c)
C. dải ven biển.
d)
D. vùng bán đảo Cà Mau.
22.
Câu 36. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và 17, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư nước ta?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long phân bố đều hơn sông Hồng
b)
B. Băc Trung Bộ tập trung đông đúc nhất ở các vùng ven biển
c)
C. Đông Nam Bộ phía bắc mật độ thưa thớt hơn phía Nam
d)
D. Không đều giữa các vùng, nội bộ từng vùng và giữa các tỉnh
23.
Câu 37. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, phần lớn diện tích vùng Tây Nguyên có mật độ dân số (năm 2007) ở mức
a)
A. trên 500 người/km2
b)
B. dưới 100 người/km2
c)
C. từ 201 đến 500 người/km2
d)
D. từ 101 đến 200 người/km2
24.
Câu 40. Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15 cho biết thành phố nào sau đây không có mật độ dân số quá 2000 người/km2 ?
a)
A. Biên Hòa.
b)
B. Hải Phòng.
c)
C. Hà Nội.
d)
D. TP. Hồ Chí Minh.