wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bùi duy trọng

Total questions: 20

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

2. vùng núi Trường Sơn Nam có vị trí

a)

nằm ở phía đông (tả ngạn) của thung lũng sông Hồng

b)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

nằm ở phía nam dãy Bạch Mã tớI các khối núi ở cực Nam Trung Bộ

2.

3..Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Tây Bắc ?

a)

Về mặt vị trí, vùng núi Tây Bắc nằm kẹp giữa sông Hồng và sông Cả.

b)

Có địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng bắc - nam.

c)

Có các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi từ Phong Thổ đến Mộc Châu, tiếp nối là những đồi núi đá vôi ở Ninh Bình - Thanh Hoá.

d)

kẹp giữa các dãy núi là các thung lũng sông như sông Đà, sông Mã, sông Chu.

3.

4. So với diện tích toàn lãnh thổ, đồi núi của nước ta chiếm khoảng

a)

3/4 diện tích.

b)

2/3 diện tích.

c)

4/5 diện tích.

d)

3/5 diện tích.

4.

6. Đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là

a)

hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.

b)

hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.

c)

hướng vòng cung và đông nam - tây bắc.

d)

hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam.

5.

7.Vùng núi có các bề mặt cao nguyên badan tương đối bằng phẳng nằm ở các bậc độ cao khác nhau là

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

6.

8. Địa hình núi nước ta được chia thành bốn vùng là

a)

Đông Bắc, Đông Nam, Tây Bắc, Tây Nam.

b)

Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Tây Bắc.

c)

Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.

d)

Hoàng Liên Sơn, Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn.

7.

9. Các cao nguyên của vùng Tây Bắc xếp thứ tự từ Bắc xuống Nam lần lượt là

a)

Mộc Châu, Sơn La, Sín Chải, Tà Phình.

b)

Sơn la, Mộc Châu. Tà Phình, Sín Chải.

c)

TàPhình, Sín chải, Sơn La, Mộc Châu.

d)

Sín Chải, Tà Phình, Mộc Châu, Sơn La

8.

10. Đặc điểm địa hình “ Gồm ba dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc – đông nam và cao nhất nước ta” là của vùng núi

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

9.

1.Đặc điểm địa hình “thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu, ở giữa thấp trũng” là của vùng núi

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

10.

Đồng bằng sông Hồng được bồi đắp bởi

a)

Hệ thống sông Hồng

b)

Hệ thống sông Hồng và Sông Thái Bình

c)

Sông Tiền và sông Hậu

d)

Hệ thống sông Hồng và sông Tiền, Sông Hậu

11.

Đồng bằng sông Hồng

a)

là đồng bằng duyên hải.

b)

là đồng bằng ven biển.

c)

là đồng bằng được bồi đắp bởi hệ thống sông Mê-Công.

d)

là một đồng bằng châu thổ.

12.

Loại đất chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long là(chiếm 2/3 diện tích)

a)

Đất phù sa ngọt

b)

Đất phèn và mặn

c)

Đất feralit.

d)

Đất xám.

13.

Đất phù sa đồng bằng sông Hồng ngày càng bạc màu là do

a)

được bồi đắp hằng năm.

b)

Đê ngăn lũ, đa phần diện tích không được bồi đắp.

c)

kênh rạch dày đạc và chằng chịt.

d)

Cao, nên đất phèn và mặn ít.

14.

Về lịch sử hình thành đồng bằng sông Hồng khác đồng bằng sông Cửu Long ở chỗ

a)

Đồng bằng sông Hồng có lịch sử hình thành muộn và được khai thác muộn hơn.

b)

Đồng bằng sông Hồng có lịch sử hình thành sớm và được khai thác muộn hơn.

c)

Đồng bằng sông Hồng có lịch sử hình thành lâu đời và được khai thác sớm hơn.

d)

Đồng bằng sông Hồnglà đồng bằng trẻ và được khai thác sớm hơn.

15.

Hai đồng bằng châu thổ giống nhau ở đặc điểm

a)

được hình thành trên vịnh biển nông và thềm lục địa mở rộng.

b)

được hình thành trên vịnh biển sâu và thềm lục địa mở rộng.

c)

được hình thành trên vịnh biển nông và thềm lục địa thu hẹp.

d)

được hình thành trên vịnh biển sâu và thềm lục địa mở rộng.

16.

Đồng bằng sông Cửu Long được bồi tụ về phía

a)

Đông nam.

b)

Tây nam.

c)

Đông bắc.

d)

Tây bắc.

17.

Vị trí của nước ta nằm ở

a)

Rìa tây của bán đảo đông dương, gần trung tâm ĐNA.

b)

Phía đông của Philippin, phía tây của biển đông.

c)

Phía đông của Philippin, phía đông biển đông.

d)

Phía tây của philippin, phía tây biển đông.

18.

Vùng biển nào là vùng biển thuộc chủ quyền của Việt Nam

a)

Nội thủy và tiếp giáp lãnh hải.

b)

Tiếp giáp lãnh hải và lãnh hải.

c)

Nội thủy và lãnh hải

d)

Lãnh hải và đặc quyền kinh tế.

19.

Vị trí nào quy đinh tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

a)

Giáp biển nên có khí hậu nhiệt đới.

b)

Nằm trong khu vực hoạt động gió mùa châu á.

c)

Nằm ở bán cầu bắc trong vùng nội chí tuyến.

d)

Lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.

20.

2. vùng núi Trường Sơn Nam có vị trí

a)

nằm ở phía đông (tả ngạn) của thung lũng sông Hồng

b)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả

c)

nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

nằm ở phía nam dãy Bạch Mã tớI các khối núi ở cực Nam Trung Bộ