Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP VỀ CÔNG THỨC BIẾN DỔI CĂN THỨC BẬC HAI

Total questions: 31

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

2.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

3.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

4.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B. 9= \sqrt{79}  

c)

C. 9> \sqrt{79}  

d)

D. Không so sánh được.

5.

 (x−1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

 ∣x−1∣\left|x-1\right|  

d)

 (x−1)2\left(x-1\right)^2  

6.

 (2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

 ∣2x+1∣\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

 ∣−2x+1∣\left|-2x+1\right|  

7.

 16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

 4xy24xy^2  

b)

 −4xy2-4xy^2  

c)

 4∣x∣y24\left|x\right|y^2  

d)

 4x2y44x^2y^4  

8.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x≤32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x≥−32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x≥32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x≤−32x\le-\frac{3}{2}  

9.

 (3−11)2=?\sqrt{\left(3-\sqrt{11}\right)^2}=?  

a)

 ∣3−11∣\left|3-\sqrt{11}\right|  

b)

 3−113-\sqrt{11}  

c)

 11−3\sqrt{11}-3  

d)

 −2-\sqrt{2}  

10.

 (3−5)2\sqrt{\left(\sqrt{3}-\sqrt{5}\right)^2}  

a)

 3−5\sqrt{3}-\sqrt{5}  

b)

 5−3\sqrt{5}-\sqrt{3}  

c)

 2\sqrt{2}  

d)

 −2-\sqrt{2}  

11.

 2x+7\sqrt{2x+7}  được xác định khi

a)

 x≥−72x\ge-\frac{7}{2}  

b)

 x≥72x\ge\frac{7}{2}  

c)

 x≤−72x\le-\frac{7}{2}  

d)

 x≤72x\le\frac{7}{2}  

12.

 4−x\sqrt{4-x}  có nghĩa khi

a)

 x<4x<4  

b)

 x≥4x\ge4  

c)

 x≥−4x\ge-4  

d)

 x≤4x\le4  

13.

thu gọn 2a2−5a2\sqrt{a^2}-5a  (Với a < 0)

a)

-7a

b)

-3a

c)

3a

d)

7a

14.

Thu gọn (a−3)2\sqrt{\left(a-3\right)^2} (Với a < 3) 

a)

a - 3

b)

3 - a

c)

3a

d)

-3a

15.

17.Biểu thức  1−2xx2\sqrt{\frac{1-2x}{x^2}}   xác định khi

a)

A.  x≥12x\ge\frac{1}{2}  

b)

B.  x≤12vaˋ  x≠0x\le\frac{1}{2}và\ \ x\ne0  

c)

C.  x≤12x\le\frac{1}{2}  

d)

D.  x≥12vaˋ x≠0x\ge\frac{1}{2}và\ x\ne0  

16.

Tính B = (3−1)2−3\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

 −33-3\sqrt{3}  

d)

 232\sqrt{3}  

17.

 3x\frac{3}{\sqrt{x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x≥0x\ge0  

b)

 x≤0x\le0  

c)

 x>0x>0  

d)

 x≠0x\ne0  

18.

 1x−1\frac{1}{\sqrt{x-1}}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x≠1x\ne1  

b)

 x≥1x\ge1  

c)

 x≤1x\le1  

d)

 x>1x>1  

19.

 3−x\frac{3}{\sqrt{-x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x>0x>0  

b)

 x<3x<3  

c)

 x>3x>3  

d)

 x<0x<0  

20.

Tất cả các số x không âm thỏa mãn  x\sqrt{x}  <2 là:

a)

0<x< 4

b)

 0≤x<40\le x<4  

c)

x<4

d)

x>4

21.

 (22−3)2+(3+22)2\sqrt{\left(2\sqrt{2}-3\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  



Giá trị của biểu thức trên bằng: 


a)

6

b)

 424\sqrt{2}  

c)

16

d)

18

22.

 x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

a)

25

b)

5

c)

 ±5\pm5  

d)

 ±25\pm25  

23.

 Tập giaˊ trị x thỏa ma~n 9(2−x)2=12Tập\ giá\ trị\ x\ thỏa\ mãn\ \sqrt{9\left(2-x\right)^2}=12  

a)

{-2}

b)

{6}

c)

{-2;6}

d)

 ϕ\phi  

24.

Biểu thức liên hợp của

 5−3\sqrt{5}-3  là

a)

 5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

b)

 5−35-\sqrt{3}  

c)

 5+3\sqrt{5}+3  

d)

 3−53-\sqrt{5}  

25.

Kết quả khử mẫu của biểu thức

 45\sqrt{\frac{4}{5}}  là:

a)

 544\frac{5\sqrt{4}}{4}  

b)

 545\frac{5\sqrt{4}}{5}  

c)

 255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

 455\frac{4\sqrt{5}}{5}  

26.

Chọn phép trục căn thức đúng:

a)

p2p−1=p(2p+1)2p−1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{2p-1}

b)

p2p−1=p(2p−1)2p−1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{2p-1}

c)

p2p−1=p(2p−1)4p−1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{4p-1}

d)

p2p−1=p(2p+1)4p−1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{4p-1}

27.

 Giá trị của biểu thức  2−22\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  2−1\sqrt{2}-1  

c)

  1−21-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

28.

Giá trị biểu thức  23+22+23−22\frac{2}{3+2\sqrt{2}}+\frac{2}{3-2\sqrt{2}}  bằng

a)

 −82-8\sqrt{2}  

b)

 828\sqrt{2}  

c)

12

d)

-12

29.

Rút gọn biểu thức:  (6−32−1+5−55−1):25−3\left(\frac{\sqrt{6}-\sqrt{3}}{\sqrt{2}-1}+\frac{5-\sqrt{5}}{\sqrt{5}-1}\right):\frac{2}{\sqrt{5}-\sqrt{3}}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Nghiệm của PT 2x−1=5\sqrt{2x-1}=5 là

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

31.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

 37x23\sqrt{7}x^2  

b)

 −37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

 27x22\sqrt{7}x^2  

d)

 −27x2-2\sqrt{7}x^2