Font size
WorksheetsDanh từ - Bài ôn tuần 5
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Thế nào là danh từ?
Là những từ chỉ người,vật, việc, hiện tượng, khái niệm
Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật
Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ
Danh từ là những hư từ
Tìm danh từ chỉ đơn vị trong câu văn sau: Mẹ mua cho em một chiếc thước kẻ mới.
Một
Chiếc
thước kẻ
Không có
Danh từ được phân loại thành:
2 loại : danh từ chỉ sự vật, danh từ chỉ đơn vị
3 loại: danh từ chỉ đơn vị, chỉ sự vật, danh từ chỉ khái niệm
4 loại: danh từ chỉ người, danh từ chỉ vật, danh từ chỉ hiện tượng, danh từ chỉ khái niệm
5 loại: danh từ chỉ người, danh từ chỉ vật, danh từ chỉ hiện tượng, danh từ chỉ khái niệm, danh từ chỉ đơn vị.
Danh từ là gì?
Là từ chỉ hành động.
Là từ chỉ sự vật.
Là từ chỉ tính chất của một sự vật.
Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.
non, sông
nông, nắng
gió, nắng
non, gió
Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?
Những bó hoa huệ trắng muốt.
Mẹ em đang bó rau.
Cuộc sống thật gò bó.
Chú gấu bông đã gắn bó với tôi suốt ba năm qua.
Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.
non, sông
nông, nắng
gió, nắng
non, gió
Đâu là danh từ trong các từ dưới đây:
ngủ
sạch sẽ
tòa nhà
nghiên cứu
Danh từ chỉ khái niệm biểu thị cái mà chúng ta:
không thể nhìn thấy, ngửi, chạm hay cảm nhận bằng giác quan được.
có thể ngửi được.
có thể nhìn thấy được.
có thể chạm được.
Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?
bà
cơn
những
hạt
Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng.
non, sông
nông, nắng
gió, nắng
non, gió
Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?
bà
cơn
những
hạt
Từ nào là danh từ chỉ khái niệm?
(chọn nhiều đáp án)
đất nước
ngôi nhà
cây cối
công việc
Những từ nào là danh từ chỉ vật ?
(chọn nhiều đáp án)
thuyền
quạt điện
nỗi buồn
mũ bảo hiểm
cuộc đời
Danh từ là gì?
Từ chỉ sự vật (bố mẹ, nhà, đất nước, ...)
Từ miêu tả sự vật (lớn, đen, hiền lành, ...)
Từ chỉ hành động (chạy, nhảy, học bài, ...)
Từ chỉ thái độ (bị, được, rất, ...)
Từ nào là danh từ chỉ người?
(chọn nhiều đáp án)
lao công
công việc
giáo viên
giáo dục
Từ nào là danh từ chỉ vật?
(chọn nhiều đáp án)
leo núi
núi đá
xe đạp
đạp xe
Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?
Những bó hoa huệ trắng muốt.
Mẹ em đang bó rau.
Cuộc sống thật gò bó.
Chú gấu bông đã gắn bó với tôi suốt ba năm qua.
Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".
con gà, lá chanh
lá
con gà, lá
lá chanh
