wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra số 1

Total questions: 30

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Khi 2 thanh ba đứng kề nhau thì quy tắc biến âm sẽ là gì?

a)

Thanh trước là thanh 2

Thanh sau là thanh 3

b)

Giữ nguyên cách phát âm

c)

Thanh trước là thanh 3

Thanh sau là thanh 2

d)

Thanh trước là thanh 2

Thanh sau là thanh 1

2.

Khi chữ 不 + 是 thì cách đọc nào sau đây là chính xác nhất?

a)

búshí

b)

bùshì

c)

búshì

d)

bushi

3.

Chọn cách phát âm đúng của cụm từ sau:

不知道

a)

bú zhìdao

b)

bù zhídao

c)

bǔ zhidào

d)

bù zhīdao

4.

Khi chữ " 一" kết hợp với thanh 4 thì quy tắc biến âm nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

5.

Quy tắc các nét viết nào sau đây là đúng Quy tắc bút thuận?

a)

Trên trước dưới sau, trái sau phải trước

b)

Ngoài trước trong sau, phải trước trái sau

c)

Trái trước phải sau, trên trước dưới sau, ngoài trước trong sau

d)

Dưới trước trên sau, trái trước phải sau, trái trước phải sau

6.

Chọn nghĩa đúng cho từ sau:

知道

a)

Quen biết

b)

Hiểu biết

c)

Biết do học được

d)

Biết một sự việc

7.

Chọn nghĩa đúng cho từ sau:

认识

a)

Quen biết

b)

Biết do học được

c)

Biết một sự việc

d)

Hiểu biết

8.

Chọn Hán tự đúng cho tên sau:

Ruǎn Wénxióng

a)

软秋水

b)

阮文雄

c)

李文雄

d)

阮中明

9.

Cách phát âm này là của Hán tự nào:

zàijiàn

a)

再见

b)

现在

c)

时间

d)

可以

10.

父母是谁?

a)

你的爷爷奶奶

b)

你的爸爸妈妈

c)

你的姐妹

d)

你的哥哥

11.

你叫什么名字? Có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

Bạn từ đâu đến?

b)

Bạn làm nghề gì?

c)

Bạn bao nhiêu tuổi?

d)

Bạn tên là gì?

12.

Hãy dịch câu này sang tiếng Việt:

我爸爸妈妈也很好,谢谢你。

(a)  

13.

Hãy dịch câu này sang tiếng Trung:

Còn ông bà của bạn thì sao?

a)

你爷爷奶奶呢?

b)

你爸爸妈妈呢?

c)

你父母呢?

d)

你朋友呢?

14.

Câu: Ông bà của tôi đều rất khỏe.

Dịch ra: 我爷爷奶奶很好。

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chữ nào sau đây có nghĩa là "quý"?

a)

b)

c)

d)

16.

山本 có âm Hán - Việt là gì?

a)

Sơn Bận

b)

Sơn Bì

c)

Sơn Bản

d)

Sơn Bạn

17.

Chọn phương án đúng để hoàn thành đoạn hội thoại sau:

阮秋水、山本 :您好!


张老师 :

阮秋水 :

张老师 : 我姓张,你叫什么名字?

阮秋水 :我叫阮秋水。

a)

张老师:你们好!

软秋水:您贵姓?

b)

张老师:你们好!

软秋水:您是谁?

c)

张老师:父母好!

软秋水:您贵姓?

18.

您 Là cách xưng hô như thế nào?

a)

Gọi bạn bè

b)

Xưng hô với người có chức vụ cao hơn mình, người mà mình kính trọng

19.

你们 Được phát âm như thế nào?

a)

Nǐmen

b)

Nímen

c)

Nìmen

d)

Niměn

20.

Hãy chọn câu đáp đúng cho câu hỏi sau:

你是哪国人?

a)

我是美国

b)

越南是我

c)

我是越南人

d)

越南人我是

21.

Trong tiếng Trung có bao nhiêu thanh điệu

a)

Hai thanh

b)

Ba thanh

c)

Bốn thanh

d)

6 thanh

22.

Từ nào sau đây chứa thanh 3

a)

ǎ

b)

à

c)

ā

d)

a

23.

Cách nào sau đây là cách đọc đúng của câu:

Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

a)

Nǐ jiā yóu jí kóu rěn?

b)

Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

c)

Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rěn ?

d)

Nǐ jiā yóu jí kǒu rén ?

24.

Nét nào sau đây là nét chấm?

a)
b)
c)
d)
25.

Nét nào sau đây là nét phẩy?

a)
b)
c)
d)
26.

Nét nào sau đây là nét sổ?

a)
b)
c)
d)

Không có nét nào đúng

27.

Nét nào sau đây là nét móc?

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều 

28.

Khi hai nét tạo thành một góc phần tư (góc vuông) thì sẽ được tính là mấy nét?

a)

2 nét

b)

3 nét

c)

4 nét

d)

1 nét

29.

Có tất cả bao nhiêu nét bút trong từ

父母?

a)

8 nét

b)

13 nét

c)

9 nét

d)

10 nét

30.

Hãy sắp xếp trật tự đúng của các tên nước sau:

Mỹ - Nhật - Anh - Hàn

a)

美国-韩国-日本-英国

b)

美国-日本-英国-韩国

c)

韩国-美国-日本-英国

d)

美国-英国-日本-韩国