WorksheetsBài kiểm tra số 1
Total questions: 30
Worksheet time: 24mins
Khi 2 thanh ba đứng kề nhau thì quy tắc biến âm sẽ là gì?
Thanh trước là thanh 2
Thanh sau là thanh 3
Giữ nguyên cách phát âm
Thanh trước là thanh 3
Thanh sau là thanh 2
Thanh trước là thanh 2
Thanh sau là thanh 1
Khi chữ 不 + 是 thì cách đọc nào sau đây là chính xác nhất?
búshí
bùshì
búshì
bushi
Chọn cách phát âm đúng của cụm từ sau:
不知道
bú zhìdao
bù zhídao
bǔ zhidào
bù zhīdao
Khi chữ " 一" kết hợp với thanh 4 thì quy tắc biến âm nào sau đây là đúng?
yī
yì
yǐ
yí
Quy tắc các nét viết nào sau đây là đúng Quy tắc bút thuận?
Trên trước dưới sau, trái sau phải trước
Ngoài trước trong sau, phải trước trái sau
Trái trước phải sau, trên trước dưới sau, ngoài trước trong sau
Dưới trước trên sau, trái trước phải sau, trái trước phải sau
Chọn nghĩa đúng cho từ sau:
知道
Quen biết
Hiểu biết
Biết do học được
Biết một sự việc
Chọn nghĩa đúng cho từ sau:
认识
Quen biết
Biết do học được
Biết một sự việc
Hiểu biết
Chọn Hán tự đúng cho tên sau:
Ruǎn Wénxióng
软秋水
阮文雄
李文雄
阮中明
Cách phát âm này là của Hán tự nào:
zàijiàn
再见
现在
时间
可以
父母是谁?
你的爷爷奶奶
你的爸爸妈妈
你的姐妹
你的哥哥
你叫什么名字? Có nghĩa tiếng Việt là gì?
Bạn từ đâu đến?
Bạn làm nghề gì?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn tên là gì?
Hãy dịch câu này sang tiếng Việt:
我爸爸妈妈也很好,谢谢你。
(a)
Hãy dịch câu này sang tiếng Trung:
Còn ông bà của bạn thì sao?
你爷爷奶奶呢?
你爸爸妈妈呢?
你父母呢?
你朋友呢?
Câu: Ông bà của tôi đều rất khỏe.
Dịch ra: 我爷爷奶奶很好。
Đúng
Sai
Chữ nào sau đây có nghĩa là "quý"?
很
贵
姓
我
山本 có âm Hán - Việt là gì?
Sơn Bận
Sơn Bì
Sơn Bản
Sơn Bạn
Chọn phương án đúng để hoàn thành đoạn hội thoại sau:
阮秋水、山本 :您好!
张老师 :
阮秋水 :
张老师 : 我姓张,你叫什么名字?
阮秋水 :我叫阮秋水。
张老师:你们好!
软秋水:您贵姓?
张老师:你们好!
软秋水:您是谁?
张老师:父母好!
软秋水:您贵姓?
您 Là cách xưng hô như thế nào?
Gọi bạn bè
Xưng hô với người có chức vụ cao hơn mình, người mà mình kính trọng
你们 Được phát âm như thế nào?
Nǐmen
Nímen
Nìmen
Niměn
Hãy chọn câu đáp đúng cho câu hỏi sau:
你是哪国人?
我是美国
越南是我
我是越南人
越南人我是
Trong tiếng Trung có bao nhiêu thanh điệu
Hai thanh
Ba thanh
Bốn thanh
6 thanh
Từ nào sau đây chứa thanh 3
ǎ
à
ā
a
Cách nào sau đây là cách đọc đúng của câu:
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nǐ jiā yóu jí kóu rěn?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rěn ?
Nǐ jiā yóu jí kǒu rén ?
Nét nào sau đây là nét chấm?
Nét nào sau đây là nét phẩy?
Nét nào sau đây là nét sổ?
Không có nét nào đúng
Nét nào sau đây là nét móc?
Tất cả đều
Khi hai nét tạo thành một góc phần tư (góc vuông) thì sẽ được tính là mấy nét?
2 nét
3 nét
4 nét
1 nét
Có tất cả bao nhiêu nét bút trong từ
父母?
8 nét
13 nét
9 nét
10 nét
Hãy sắp xếp trật tự đúng của các tên nước sau:
Mỹ - Nhật - Anh - Hàn
美国-韩国-日本-英国
美国-日本-英国-韩国
韩国-美国-日本-英国
美国-英国-日本-韩国
