NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets2.1 marketing promotion advertising
Total questions: 25
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Consumer (N)
a)
người tiêu dùng
b)
sự mô tả, sự minh họa
c)
đổi mới sáng tạo
d)
sách quảng cáo
e)
Người được khảo sát, người trả lời
2.
persuade (V)
a)
thuyết phục
b)
sự quảng cáo công khai
c)
thịnh hành, phổ biến
d)
khoa trương
e)
sự mô tả, sự minh họa
3.
comparison (N)
a)
sự so sánh
b)
được trưng bày
c)
sách quảng cáo
d)
nhà sản xuất
e)
sự quảng cáo công khai
4.
feature (N)
a)
điểm nổi bật, tính năng
b)
phát thanh phát sóng
c)
khoa trương
d)
nhận thức thương hiệu
e)
được trưng bày
5.
take into account
a)
xem xét, cân nhắc
b)
quảng cáo (trên tv, đài, website)
c)
nhà sản xuất
d)
Dùng hình ảnh của người nổi tiếng để quảng bá sản phẩm
e)
phát thanh phát sóng
6.

analysis (N)
a)
sự phân tích
b)
thuyết phục
c)
điểm nổi bật, tính năng
d)
bao bì/ sự đóng gói
e)
quảng cáo (trên tv, đài, website)
7.
Respondent (N)
a)
Người được khảo sát, người trả lời
b)
người tiêu dùng
c)
xem xét, cân nhắc
d)
nhãn mác
e)
Dùng hình ảnh của người nổi tiếng để quảng bá sản phẩm
8.
Demonstration (N)
a)
sự mô tả, sự minh họa
b)
điểm nổi bật, tính năng
c)
sự phân tích
d)
tài liệu quảng cáo
e)
Dùng hình ảnh của người nổi tiếng để quảng bá sản phẩm
9.

Publicity (N)
a)
sự quảng cáo công khai
b)
xem xét, cân nhắc
c)
Người được khảo sát, người trả lời
d)
Dùng hình ảnh của người nổi tiếng để quảng bá sản phẩm
e)
nhãn mác
10.
On display
a)
được trưng bày
b)
sự phân tích
c)
sự mô tả, sự minh họa
d)
Dùng hình ảnh của người nổi tiếng để quảng bá sản phẩm
e)
tài liệu quảng cáo
11.
Broadcast (V)
a)
phát thanh phát sóng
b)
Người được khảo sát, người trả lời
c)
sự quảng cáo công khai
d)
Dùng hình ảnh của người nổi tiếng để quảng bá sản phẩm
e)
người tiêu dùng
12.
Commercial (N)
a)
quảng cáo (trên tv, đài, website)
b)
sự mô tả, sự minh họa
c)
Dùng hình ảnh của người nổi tiếng để quảng bá sản phẩm
d)
người tiêu dùng
e)
thuyết phục
13.
Brand awareness (N)
a)
nhận thức thương hiệu
b)
sự quảng cáo công khai
c)
tài liệu quảng cáo
d)
Dùng hình ảnh của người nổi tiếng để quảng bá sản phẩm
e)
sự so sánh
14.
Celebrity endorsement (N)
a)
Dùng hình ảnh của người nổi tiếng để quảng bá sản phẩm
b)
tài liệu quảng cáo
c)
quảng cáo (trên tv, đài, website)
d)
sự so sánh
e)
nhận thức thương hiệu
15.
Packaging (N)
a)
bao bì/ sự đóng gói
b)
nhãn mác
c)
nhận thức thương hiệu
d)
điểm nổi bật, tính năng
e)
xem xét, cân nhắc
16.
Label (N)
a)
nhãn mác
b)
quảng cáo (trên tv, đài, website)
c)
Dùng hình ảnh của người nổi tiếng để quảng bá sản phẩm
d)
bao bì/ sự đóng gói
e)
sự phân tích
17.

Promotional material (N)
a)
tài liệu quảng cáo
b)
nhận thức thương hiệu
c)
công ty quảng cáo
d)
sự phân tích
e)
Người được khảo sát, người trả lời
18.
Implement (V)
a)
thực thi, tiến hành
b)
Dùng hình ảnh của người nổi tiếng để quảng bá sản phẩm
c)
nhãn mác
d)
Người được khảo sát, người trả lời
e)
sự mô tả, sự minh họa
19.
Initiative (N)
a)
sáng kiến
b)
bao bì/ sự đóng gói
c)
thực thi, tiến hành
d)
sự mô tả, sự minh họa
e)
đổi mới sáng tạo
20.
Advertising agency (N)
a)
công ty quảng cáo
b)
nhãn mác
c)
sự quảng cáo công khai
d)
tài liệu quảng cáo
21.
Innovative (Adj)
a)
đổi mới sáng tạo
b)
tài liệu quảng cáo
c)
sáng kiến
d)
được trưng bày
e)
người tiêu dùng
22.
Widespread (Adj)
a)
thịnh hành, phổ biến
b)
thực thi, tiến hành
c)
công ty quảng cáo
d)
phát thanh phát sóng
e)
thuyết phục
23.
Brochure (N)
a)
sách quảng cáo
b)
sáng kiến
c)
đổi mới sáng tạo
d)
quảng cáo (trên tv, đài, website)
e)
sự so sánh
24.

Boast (V)
a)
khoa trương
b)
nhãn mác
c)
thịnh hành, phổ biến
d)
thực thi, tiến hành
e)
điểm nổi bật, tính năng
25.
Manufacturer (N)
a)
nhà sản xuất
b)
đổi mới sáng tạo
c)
công ty quảng cáo
d)
Dùng hình ảnh của người nổi tiếng để quảng bá sản phẩm
e)
xem xét, cân nhắc
Reset
