wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG BÀI 7

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

饭店

a)

fàndiàn - nhà hàng, quán ăn

b)

fàndiàn - cửa hàng

c)

fàndiàn - khách sạn

d)

fàndiàn - quán cà phê

2.

四川饭店

a)

Sìchuān Fàndiàn - Nhà hàng Tứ Xuyên

b)

Guǎngdōng Fàndiàn - Nhà hàng Quảng Đông

c)

Zhōngguó Fàndiàn - Nhà hàng Trung Quốc

d)

Yìdàlì Fàndiàn - Nhà hàng Ý

3.

a)

cóng - từ

b)

zǒu - đi

c)

shū - sách

d)

māo - mèo

4.

a)

zǒu - đi

b)

zǒu - chạy

c)

zǒu - ăn

d)

zǒu - ngủ

5.

a)

wǎng - đi đến, hướng tới

b)

wǎng - quay lại, trở về

c)

wǎng - dừng lại, nghỉ ngơi

d)

wǎng - bắt đầu, khởi đầu

6.

对面

a)

duìmiàn - đối diện

b)

xiàngmian - hướng mặt

c)

pángbiān - bên cạnh

d)

hòumiàn - phía sau

7.

超市

a)

chāoshì - siêu thị

b)

chāo shì - cửa hàng

c)

chāo shì - nhà hàng

d)

chāo shì - quán ăn

8.

书店

a)

shūdiàn - nhà sách

b)

shūdiàn - nhà hàng

c)

shūdiàn - trường học

d)

shūdiàn - bệnh viện

9.

a)

miàn - bên, phía

b)

miàn - mặt trời

c)

miàn - nước

d)

miàn - cây cối

10.

a)

jiù - ngay, chính (là)

b)

zài - ở, tại

c)

yǒu - có, có mặt

d)

shénme - cái gì

11.

a)

yòu - bên phải

b)

zuǒ - bên trái

c)

shàng - phía trên

d)

xià - phía dưới

12.

然后

a)

ránhòu - sau đó

b)

zài hòu - 在后

c)

xiān - 先

d)

hòu - 后

13.

附近

a)

fùjìn - gần đây, lân cận

b)

lìjìn - xa xôi

c)

jìngjìn - gần gũi

d)

qùjìn - lân cận

14.

a)

zuǒ - bên trái

b)

yòu - bên phải

c)

shàng - bên trên

d)

xià - bên dưới

15.

银行

a)

yínháng - ngân hàng

b)

yīnyuè - âm nhạc

c)

xuéxiào - trường học

d)

shūdiàn - hiệu sách

16.

北京银行

a)

Běijīng Yínháng - Ngân hàng Bắc Kinh

b)

Shànghǎi Yínháng - Ngân hàng Thượng Hải

c)

Guǎngzhōu Yínháng - Ngân hàng Quảng Châu

d)

Shēnzhèn Yínháng - Ngân hàng Thâm Quyến

17.

a)

guǎi - rẽ

b)

zhuǎn - chuyển

c)

tōng - thông

d)

huǒ - lửa

18.

a)

qián - phía trước

b)

hòu - phía sau

c)

zuǒ - bên trái

d)

yòu - bên phải

19.

a)

jiā - lượng từ (dùng cho gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp)

b)

jiā - một loại thực phẩm

c)

jiā - một thành phố ở Trung Quốc

d)

jiā - một loại nhạc cụ

20.

中国银行

a)

Zhōngguó Yínháng - Ngân hàng Trung Quốc

b)

Yínháng Zhōngguó - Ngân hàng Trung Hoa

c)

Zhōngguó Yínháng - Ngân hàng Quốc Dân

d)

Zhōngguó Yínháng - Ngân hàng Thương Mại