wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 7

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Ở đây - được viết như thế nào trong tiếng Hàn

a)

여기

b)

저기

c)

거기

d)

어디

2.

Ở đó- được viết như thế nào trong tiếng Hàn

a)

여기

b)

거기

c)

저기

d)

어디

3.

Ở kia - 저기, có vị trí như thế nào

a)

Gần người nghe

b)

Xa người nói, gần người nghe

c)

Xa cả người nghe và người nói

d)

Gần người nghe

4.

어디 có nghĩa là gì

a)

Ở đây

b)

Ở đó

c)

Ở kia

d)

Ở đâu- từ để hỏi

5.

Công ty - trong tiếng Hàn là

a)

회사

b)

훼사

c)

화사

d)

홰사

6.

Văn phòng trong tiếng Hàn là

a)

사모실

b)

사무실

c)

서모실

d)

서무실

7.

Nhà vệ sinh trong tiếng Hàn là

a)

회사

b)

사무실

c)

화장실

d)

식당

8.

식당 có nghĩa là gì

a)

Nhà hàng

b)

Cửa hàng

9.

Đây là gì

a)

b)

기숙사

c)

세탁소

d)

미용실

10.

Tiệm giặt là trong tiếng Hàn là

a)

새탁소

b)

세탁소

11.

Tiệm cắt tóc trong tiếng Hàn là gì

a)

미영실

b)

미용실

12.

Phiên âm đúng của từ 편의점- cửa hàng tiện lợi

a)

/pyo-ưi-chom/

b)

/pyo-nưi-chom/

c)

/pyo-i-chom/

d)

/pyo-ni-chom/

13.

Đồ vật trong tiếng Hàn là gì

a)

물건

b)

건물

14.

Chìa khóa trong tiếng Hàn là gì

a)

열쉬

b)

열쇠

15.

Ảnh gia đình trong tiếng Hàn là

a)

가적사진

b)

가족사진

16.

Cái cặp trong tiếng Hàn là

a)

가반

b)

가방

17.

Cái ví trong tiếng Hàn là gì

a)

지갑

b)

치갑

18.

Đây là gì

a)

거울

b)

화장품

c)

d)

여권

19.

Cái gương trong tiếng Hàn là gì

a)

겨울

b)

거울

20.

Cái lược trong tiếng Hàn là

a)

b)

c)

21.

Cái gối trong tiếng Hàn là

a)

배게

b)

베개

c)

베게

d)

배개

22.

Cái chăn trong tiếng Hàn là

a)

이블

b)

이불