NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 7
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Ở đây - được viết như thế nào trong tiếng Hàn
여기
저기
거기
어디
Ở đó- được viết như thế nào trong tiếng Hàn
여기
거기
저기
어디
Ở kia - 저기, có vị trí như thế nào
Gần người nghe
Xa người nói, gần người nghe
Xa cả người nghe và người nói
Gần người nghe
어디 có nghĩa là gì
Ở đây
Ở đó
Ở kia
Ở đâu- từ để hỏi
Công ty - trong tiếng Hàn là
회사
훼사
화사
홰사
Văn phòng trong tiếng Hàn là
사모실
사무실
서모실
서무실
Nhà vệ sinh trong tiếng Hàn là
회사
사무실
화장실
식당
식당 có nghĩa là gì
Nhà hàng
Cửa hàng
Đây là gì
집
기숙사
세탁소
미용실
Tiệm giặt là trong tiếng Hàn là
새탁소
세탁소
Tiệm cắt tóc trong tiếng Hàn là gì
미영실
미용실
Phiên âm đúng của từ 편의점- cửa hàng tiện lợi
/pyo-ưi-chom/
/pyo-nưi-chom/
/pyo-i-chom/
/pyo-ni-chom/
Đồ vật trong tiếng Hàn là gì
물건
건물
Chìa khóa trong tiếng Hàn là gì
열쉬
열쇠
Ảnh gia đình trong tiếng Hàn là
가적사진
가족사진
Cái cặp trong tiếng Hàn là
가반
가방
Cái ví trong tiếng Hàn là gì
지갑
치갑
Đây là gì
거울
화장품
책
여권
Cái gương trong tiếng Hàn là gì
겨울
거울
Cái lược trong tiếng Hàn là
빛
빚
빗
Cái gối trong tiếng Hàn là
배게
베개
베게
배개
Cái chăn trong tiếng Hàn là
이블
이불
