NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài ghép âm, patchim cuối
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Đây là ai
아버지
어머니
아들
딸
Con này là con gì
말
사자
새우
타조
Con này là con gì
말
새우
사자
타조
Con này là còn gì
말
새우
사자
타조
Đây là gì
모자
바지
치마
옷
Người đàn ông đang bị đau ở bộ phận nào
팔
다리
어깨
목
Đây là gì
치마
옷
모자
바지
Hồ nước trong tiếng Hàn là
호소
후수
호수
후소
Điền từ đúng vào ô trống: 귀____라미 (Dế mèn)
두
도
뚜
또
Chim sẻ trong tiếng Hàn là
가지
가치
까지
까치
Từ này có nghĩa là gì : 뿌리
Rễ tre
Rễ trúc
Rễ cây
Gốc rễ
Điền từ còn thiếu vào ô trống: 아저___ (Ông chú)
기
끼
시
씨
Đây là gì
포도
사과
밥
찌개
Từ này có nghĩa là gì : 코
Mũi
Tai
Mắt
Miệng
Phiên âm đúng của từ 닫
/tat/
/tak/
Phiên âm đúng của từ 부엌
/bu-okh/
/bu-ôk/
/bu-ok/
Phiên âm đúng của từ 닦
/takh/
/takk/
/tak/
Từ 눈 có nghĩa là gì
Con mắt
Tuyết
Con mắt, tuyết
Con mắt, bông hoa
Phiên âm đúng của từ 파랗다 - màu xanh dương
/pha-rat-tà/
/pha-rah-tà
/pha-rath-tà/
/pha-rak-tà/
Nghĩa của từ 밥, 앞
Cơm
Phía trước
Phía trước, cơm
Cơm , phía trước
