wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khởi động T9.02

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của x để biểu thức  x+3x+1\frac{\sqrt{x}+3}{\sqrt{x}+1}  nhận giá trị nguyên là:

a)

{1; 2}

b)

{0;1}

c)

{2;4}

d)

{0;4}

2.

Kết quả rút gọn của biểu thức  a+abb+ab\frac{a+\sqrt{ab}}{b+\sqrt{ab}}  (với a, b > 0) là:

a)

 ab\frac{a}{b}  

b)

 ab\frac{a}{\sqrt{b}}  

c)

 ab\sqrt{\frac{a}{b}}  

d)

 ba\frac{\sqrt{b}}{\sqrt{a}}  

3.

Cho  a=53+35a=\sqrt{\frac{5}{3}}+\sqrt{\frac{3}{5}} , giá trị của biểu thức   A=15a28a15+16A=\sqrt{15a^2-8a\sqrt{15}+16}  là:

a)

4

b)

 222\sqrt{2}  

c)

1

d)

 2\sqrt{2}  

4.

Giá trị của biểu thức 9214+9+214\sqrt{9-2\sqrt{14}}+\sqrt{9+2\sqrt{14}}  là:

a)

 222\sqrt{2}  

b)

 272\sqrt{7}  

c)

 14\sqrt{14}  

d)

 2\sqrt{2}  

5.

Với giá trị nào của x, y thì yx2=yx\sqrt{\frac{y}{x^2}}=\frac{\sqrt{y}}{x}  

a)

y < 0; x > 0

b)

 y0;x>0y\ge0;x>0  

c)

 y0;x<0y\ge0;x<0  

d)

 y0;x0y\ge0;x\ge0  

6.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng ?

(I) Một điểm O cho trước và một số r cho trước xác định một đường tròn tâm O, bán kính r.

(II) Qua hai điểm A, B cho trước xác định được một đường tròn đường kính AB

(III) Qua ba điểm xác định được một và chỉ một đường tròn

a)

(I)

b)

(II)

c)

(III)

d)

Cả (I); (II): (III)

7.

Hình tròn tâm O, bán kính 3 cm gồm toàn thể các điểm cách O cố định một khoảng d, với

a)

d=3cm

b)

d<3cm

c)

d3cmd\le3cm

d)

d3cmd\ge3cm

8.

Giá trị của biểu thức 323+23+23248\frac{\frac{\sqrt{3}-2}{\sqrt{3}+2}-\frac{\sqrt{3}+2}{\sqrt{3}-2}}{\sqrt{48}}  là:

a)

 2\sqrt{2}  

b)

2

c)

1

d)

4

9.

Giá trị của biểu thức 322362\frac{3\sqrt{2}-2\sqrt{3}}{\sqrt{6}-2}  là:

a)

 3\sqrt{3}  

b)

3

c)

2

d)

 2\sqrt{2}  

10.

Giá trị của biểu thức 451\frac{4}{\sqrt{5}-1}   là:

a)

1

b)

 5+1\sqrt{5}+1   

c)

 51\sqrt{5}-1  

d)

2