Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 7. Tế bào

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào lớn lên nhờ quá trình:

a)

hô hấp

b)

sinh sản

c)

trao đổi chất

d)

thoát hơi nước

2.

quá trình phân chi (sinh sản) của tế bào gồm mấy giai đoan?

a)

một giai đoạn

b)

hai giai đoạn

c)

ba giai đoạn

d)

bốn giai đoạn

3.

từ 1 tế bào mẹ sau một lần phân chia thu được

a)

2 tế bào con

b)

3 tế bào con

c)

4 tế bào con

d)

không xác định được

4.

tế bào động vật không có bào quan nào sau đây

a)

màng tế bào

b)

chất tế bào

c)

nhân tế bào

d)

lục lạp

5.

thành phần nào của tế bào thực vật có chức năng bảo vệ

a)

nhân tế bào

b)

thành tế bào

c)

lục lạp

d)

chất tế bào

6.

thành phần chính của tế bào gồm

a)

màng tế bào, nhân tế bào

b)

nhân tế bào, tế bào chất

c)

màng tế bào, tế bào chất

d)

màng tế bào, tế bào chất, nhân tế bào

7.

bào quan thực hiện chức năng quang hợp trong tế bào thực vật là

a)

màng tế bào

b)

tế bào chất

c)

lục lạp

d)

ty thể

8.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên?

a)

sinh - hoá

b)

thiên văn

c)

lịch sử

d)

địa chất

9.

nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước của tế bào?

a)

các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước

b)

các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau

c)

các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau

d)

các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng

10.

vi khuẩn có đặc điểm

a)

tế bào nhân thực

b)

tế bào động vật

c)

tế bào thực vật

d)

tế bào nhân sơ

11.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Chất tế bào

b)

Vách tế bào

c)

Nhân

d)

Màng sinh chất

12.

Lục lạp nằm ở đâu trong tế bào thực vật ?

a)

Chất tế bào

b)

Vách tế bào

c)

Nhân

d)

Màng sinh chất

13.

Tế bào thực vật gồm những thành phần nào?

a)

Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân, không bào, lục lạp

b)

Nhân, không bào, lục lạp

c)

Màng sinh chất, chất tế bào, nhân, lục lạp

d)

Màng sinh chất, chất tế bào, không bào

14.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào?

a)

Antonie Leeuwenhoek

b)

Gregor Mendel

c)

Charles Darwin

d)

Robert Hook

15.

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật đơn bào?

a)

Trùng roi

b)

Tảo silic

c)

Nấm kim châm

d)

Vi khuẩn

16.

Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

17.

Thế nào là một vật sống

a)

Vật sống có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

b)

Vật sống là vật có thể di chuyển

c)

Vật sống là vật có thể thay đổi về hình dạng và kích thước

d)

Vật sống là vật có khả năng quang hợp

18.

Các quá trình sống cơ bản của cơ thể là:

a)

Hô hấp, dinh dưỡng, cảm ứng và vận động, sinh trưởng, sinh sản và bài tiết

b)

Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết, cảm ứng và vận động, sinh sản

c)

Sinh trưởng, sinh sản, cảm ứng và vận động

d)

Hô hấp, trao đổi chất, sinh sản và sinh trưởng

19.

Đâu là cơ thể đơn bào

a)
b)
c)
d)
20.

Đâu không phải cơ thể sống

a)
b)
c)
d)
21.

Sinh vật nào khác nhóm các sinh vật còn lại?

a)
b)
c)
d)
22.

Các đối tượng có cấu tạo tế bào gồm: (chọn nhiều đáp án)

a)

Con giun đất

b)

Cái bàn

c)

Cây xương rồng

d)

Quả na

e)

Cái bút