Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

Total questions: 12

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là:

a)

sin⁡α\sin\alpha

b)

cos⁡α\cos\alpha

c)

tan⁡α\tan\alpha

d)

cot⁡α\cot\alpha

2.

Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi là:

a)

sin⁡α\sin\alpha

b)

cos⁡α\cos\alpha

c)

tan⁡α\tan\alpha

d)

cot⁡α\cot\alpha

3.

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề đợc gọi là:

a)

sin⁡α\sin\alpha

b)

cos⁡α\cos\alpha

c)

tan⁡α\tan\alpha

d)

cot⁡α\cot\alpha

4.

Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là:

a)

sin⁡α\sin\alpha

b)

cos⁡α\cos\alpha

c)

tan⁡α\tan\alpha

d)

cot⁡α\cot\alpha

5.


Điền vào chỗ trống
 sin⁡A=....AC\sin A=\frac{....}{AC}  

a)

AB

b)

AC

c)

BC

d)

 BC2BC^2  

6.


Điền vào chỗ trống
 cos⁡A=.........\cos A=\frac{....}{.....}  

a)

 ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

 ACAB\frac{AC}{AB}  

c)

 BCAC\frac{BC}{AC}  

d)

 ACBC\frac{AC}{BC}  

7.


Điền vào chỗ trống
 ......=BCBA......=\frac{BC}{BA}  

a)

 cot⁡C\cot C  

b)

 tan⁡A\tan A  

c)

 tan⁡C\tan C  

d)

 cot⁡A\cot A  

8.

 cos⁡30o=?\cos30^o=?  

a)

 sin⁡60o\sin60^o  

b)

 cos⁡ 60o\cos\ 60^o  

c)

 tan⁡60o\tan60^o  

d)

 cot⁡60o\cot60^o  

9.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cos⁡B\cos B   


a)

 52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

 253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

 255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

 355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

10.

Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:

a)

sin góc này bằng cos góc kia

b)

sin hai góc bằng nhau.

c)

sin góc này bằng tan góc kia.

d)

cos góc này bằng cot góc kia.

11.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm. Khi đó sinB = ?

a)

43\frac{4}{3}

b)

45\frac{4}{5}

c)

35\frac{3}{5}

d)

34\frac{3}{4}

12.

Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:

a)

66

b)

12312\sqrt{3}

c)

838\sqrt{3}

d)

636\sqrt{3}