wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN TUẦN 3

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

700 000 ... 699 999

a)

=

b)

<

c)

>

2.

Số "tám trăm chín mươi mốt nghìn sáu trăm năm mươi ba" viết là:

a)

891 635

b)

891 536

c)

891 653

d)

819 653

3.

Dãy số nào sau đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

57 638; 67 836; 71 111; 86 257

b)

53 765; 54 963; 76 439; 69 999

c)

52 863; 79 652; 75 736; 80 834

d)

76 364; 68 397; 59 736; 53 667

4.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng

1 202 X 4 = ?

a)

4816

b)

4808

c)

4818

d)

4806

5.

Số 1 653 086 đọc là:

a)

một triệu sáu trăm ba mươi lăm nghìn tám mươi sáu

b)

một triệu sáu trăm năm mươi ba nghìn không trăm sáu mươi tám

c)

một triệu sáu trăm năm mươi ba nghìn không trăm tám mươi sáu

d)

một triệu sáu trăm năm mươi ba nghìn không trăm sáu mươi

6.

Điền vào dấu ba chấm: 2kg = 2000....

a)

g

b)

yến

c)

tạ

d)

tấn

7.

Trong số 1 863 507, chữ số 1 hàng nào, lớp nào?

a)

hàng trăm nghìn, lớp nghìn

b)

hàng triệu, lớp triệu

c)

hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

hàng triệu, lớp nghìn

8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

25 000 ; 30 000; 35 000; ....; 45 000

a)

36 000

b)

37 000

c)

39 000

d)

40 000

9.

Số bé nhất trong các số 9 281; 2 981; 2 819; 2 891 là:

a)

9 281

b)

2 981

c)

2 819

d)

2 891

10.

Chữ số 0 có trong số 86 309 nằm ở hàng

a)

nghìn

b)

trăm nghìn

c)

chục

d)

đơn vị

11.

Số 65 864 bao gồm:

a)

6 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị

b)

5 chục nghìn, 6 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị

c)

6 chục nghìn, 5 nghìn, 6 trăm, 6 chục, 4 đơn vị

d)

6 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 8 chục, 4 đơn vị

12.

Số bảy triệu có bao nhiêu chữ số 0?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

13.

Điền số thích hợp vào dấu ba chấm:

39 680 ... 39000 + 680

a)

>

b)

<

c)

=

14.

"Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu" được viết là:

a)

732 936

b)

723 639

c)

732 396

d)

723 936

15.

Số liền trước của 69 999 là:

a)

68 889

b)

69 998

c)

68 899

d)

67 899

16.

Số 47 032 đọc là:

a)

Bốn mươi bảy nghìn ba trăm hai mươi

b)

Bốn mươi bảy nghìn ba trăm linh hai

c)

Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai

d)

Bốn mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi

17.

"Một trăm nghìn không trăm linh một" viết là:

a)

100 110

b)

100 001

c)

100 011

d)

100 010

18.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

857 000 ... 856 999

a)

<

b)

>

c)

=

19.

Giá trị của chữ số 4 trong số 5 430 000 là:

a)

4 000

b)

40 000

c)

400 000

d)

4 000 000

20.

Dãy số nào là dãy số tự nhiên?

a)

0; 1; 2; 3; 4; 5

b)

1; 2; 3; 4; 5; ...

c)

0; 1; 3; 5; 7; ...

d)

0; 1; 2; 3; 4; 5; ...

21.

Số lớn nhất trong các số 58 243; 82 435; 58 234; 84 325 là:

a)

58 243

b)

82 435

c)

58 234

d)

84 325

22.

Tìm số lớn nhất trong các số sau: 59 876; 651 321; 499 873; 902 011.

a)

59 876

b)

651 321

c)

499 873

d)

902 011

23.

Viết số sau "Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba".

a)

512 326 103

b)

512 623 103

c)

521 326 103

d)

512 326 310

24.

Cho số 8 653 762. Chữ số 5 ở hàng ..., lớp .....

a)

chục, đơn vị

b)

chục nghìn, nghìn

c)

đơn vị, đơn vị

d)

đơn vị, nghìn

25.

Viết số, biết số đó gồm: 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị

a)

5 763 204

b)

5 763 402

c)

5 637 042

d)

5 760 342