Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng?

a)

Ăn vừa phải

b)

Ăn theo khả năng

c)

Ăn dưới 300g muối

d)

Ăn trên 300 g muối

2.

Ăn nhiều thức ăn chứa nhiều chất béo có nguồn gốc động vật có thể mắc những bệnh gì?

a)

Bệnh còi xương và suy dinh dưỡng

b)

Bệnh về tim mạch, huyết áp cao

c)

Bệnh về đường hô hấp

d)

Bệnh béo phì

3.

thức ăn nào cần ăn hạn chế

a)
b)
c)
d)
4.

Những thực phẩm nào cần ăn đủ trong một tháng?

a)
b)
c)
d)
5.

Những thức ăn nào dưới đây chứa chất béo động vật:

a)

Chân giò luộc

b)

Vừng(mè)

c)

Dừa

d)

Cá rán

6.

Những thức ăn nào dưới đây chứa chất béo thực vật:

a)

Gà rán

b)

Lạc

c)

Vừng (mè)

d)

Cá rán

7.

Tại sao không nên ăn mặn?

a)

Mắc các bệnh về thận

b)

Mắc bệnh cao huyết áp

c)

Mắc bệnh bướu cổ

8.

Nguyên nhân gây bệnh bướu cổ?

a)

Vì ăn nhiều chất đạm

b)

Vì ăn nhiều chất béo

c)

Vì ăn nhiều đường

d)

Vì không ăn muối I- ốt

9.

Thực phẩm sạch và an toàn là:

a)

Thực phẩm giữ được chất dinh dưỡng

b)

Được nuôi trồng, bảo quản, chế biến hợp vệ sinh

c)

Không bị nhiễm khuẩn, hóa chất,....

d)

Không gây ngộ độc, có hại cho sức khỏe

e)

thực phẩm đã hết hạn sử dụng

10.

Cách chọn thực phẩm an toàn?

a)

Chọn thức ăn đã có mùi ôi, thiu

b)

Chọn thức ăn có màu sắc, mùi vị lạ

c)

Chọn thức ăn bị mốc

d)

Chọn thức ăn tươi, sạch có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc, mùi vị lạ,....

11.

Các thức ăn này chứa nhiều chất gì?

a)

Chất bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Chất khoáng

12.

Các loại đậu chứa nhiều chất gì?

a)

Chất bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Chất khoáng

13.

Vai trò chính của chất đạm là:

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thế.

b)

Duy trì nhiệt độ cho cơ thể.

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể: tái tạo những tế bào mới làm cơ thể lớn lên.

d)

Giúp cơ thể hấp thụ vi-ta-min

14.

Thức ăn sau chứa nhiều chất gì?

a)

Chất bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Chất khoáng

15.

Thức ăn sau chứa nhiều chất gì?

a)

Chất bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Chất khoáng

16.

Vai trò chính của chất béo là:

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thế.

b)

Duy trì nhiệt độ cho cơ thể.

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể: tái tạo những tế bào mới làm cơ thể lớn lên.

d)

Giúp cơ thể hấp thụ vi-ta-min

17.

Tại sao cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật?

a)

Để cơ thể được ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.

b)

Để đảm bảo bữa ăn được phong phú.

c)

Để đảm bảo cung cấp đủ các loại chất béo cho cơ thể.

18.

Ăn quá nhiều chất béo động vật có nguy cơ gây ra các bệnh gì?

a)

bệnh tim mạch, huyết áp cao

b)

bệnh bướu cổ, tim mạch

c)

bệnh huyết áp cao, bướu cổ

19.

Nếu thiếu iot sẽ dẫn đến hậu quả gì cho cơ thể?

a)

Kém phát triển về thể lực.

b)

Kém phát triển về trí tuệ

c)

Kém phát triển về thể lực và trí tuệ.

20.

Để đảm bảo sức khỏe, mỗi ngày, một người không nên dùng quá lượng muối là bao nhiêu?

a)

200 gam muối tương đương 2 thìa cà phê muối.

b)

5 gam muối tương đương 1 thìa cà phê muối.

c)

2 gam muối tương đương 1 thìa cà phê muối.

21.

Những việc nên thực hiện để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm là:

a)

Chọn thức ăn tươi, sạch, có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc và mùi vị lạ.

b)

Dùng nước sạch để rửa dụng cụ và để nấu ăn.

c)

Thức ăn xếp vào tủ phải ngay ngắn, gọn gàng, đẹp mắt.

d)

Nấu chín thức ăn, nấu xong nên ăn ngay, thức ăn chưa dùng phải bảo quản đúng cách.