Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về các loại từ

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

A. Leo - chạy

b)

B. Chịu đựng - rèn luyện

c)

C. Luyện tập - rèn luyện

d)

D. Đứng - ngồi

2.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

3.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

A. Vạm vỡ - gầy gò

b)

B. Thật thà - gian xảo

c)

C. Hèn nhát - dũng cảm

d)

D. Sung sướng - đau khổ

4.

Tìm từ ngữ trái nghĩa với từ in đậm điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu tục ngữ dưới đây:

Chết đứng còn hơn sống …………..

a)

ngồi

b)

nằm

c)

đi

5.

Tìm từ ngữ trái nghĩa với từ in đậm điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu tục ngữ dưới đây:

Chết ………….. còn hơn sống đục

a)

sạch

b)

trong

c)

bẩn

6.

Từ đồng âm là gì?

a)

A. Là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau

b)

B. Là từ giống nhau về nghĩa nhưng khác xa nhau về mặt âm đọc

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

7.

Trong câu "Ăn xôi đậu để thi đậu", từ đậu thuộc:

a)

Từ đồng nghĩa

b)

Từ trái nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ nhiều nghĩa

8.

Dòng nào dưới đây có các từ in nghiêng là từ đồng âm?

a)

mặt đường, mặt người

b)

phi như bay, tụi bay

c)

chân ngựa, chân bàn

9.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là:

a)

sung sướng

b)

toại nguyện

c)

phúc hậu

d)

giàu có

10.

Cặp từ đồng nghĩa không hoàn toàn là:

a)

vừng - mè

b)

mang - khiêng

c)

nhà thơ- thi sĩ

d)

vô - vào

11.

Cặp từ đồng nghĩa hoàn toàn là:

a)

bắp - ngô

b)

cho - biếu

c)

khóc - cười

d)

cao - thấp