wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra đầu vào lớp 5 trắc nghiệm

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 19200 giây = …. phút

a)

420

b)

300

c)

320

d)

350

2.

Một xe ô tô chở được 20 bao gạo, mỗi bao cân nặng 36kg. Chiếc xe chở được số ki-lô-gam gạo là:

a)

72

b)

720

c)

702

d)

7200

3.

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 6m27dm2 = …cm2

a)

67000

b)

60700

c)

6070

d)

607

4.

Hình I là hình chữ nhật có chiều dài 4cm và chiều rộng 3cm. Hình II là hình vuông có cạnh bằng 3cm. Chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây:

a)

Diện tích hình II lớn hon diện tích hình I

b)

Diện tích hình I bằng chu vi hình II

c)

Chu vi hình I nhỏ hơn chu vi hình II

d)

Diện tích hình I và hình II bằng nhau

5.

Trong các số 38947, 18423, 49178, 29482 số chia hết cho 9 là:

a)

38947

b)

49178

c)

18423

d)

29482

6.

 47\frac{4}{7}   Phân số trên bằng phân số nào:

a)

 2849\frac{28}{49}  

b)

 1649\frac{16}{49}  

c)

 2835\frac{28}{35}  

d)

 1635\frac{16}{35}  

7.

Kết quả của phép tính 72864 + 39189 bằng:

a)

115 023

b)

113 035

c)

112 035

d)

112 053

8.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

15kg 27g = ….g là:

a)

15027

b)

15270

c)

15420

d)

17750

9.

Trong các số 37797, 49725, 19488, 22773 số chia hết cho 5 là số:

a)

37797

b)

49725

c)

19488

d)

22773

10.

Trong các phân số , số phân số bé hơn 1 là:

a)

38; 56; 512; 29\frac{3}{8};\ \frac{5}{6};\ \frac{5}{12};\ \frac{2}{9}

b)

43; 87; 65;29\frac{4}{3};\ \frac{8}{7};\ \frac{6}{5};\frac{2}{9}

c)

512; 87; 65; 38\frac{5}{12};\ \frac{8}{7};\ \frac{6}{5};\ \frac{3}{8}

d)

38; 512; 65; 29\frac{3}{8};\ \frac{5}{12};\ \frac{6}{5};\ \frac{2}{9}

11.

Nếu X : 13 = 73 thì X có giá trị bằng:

a)

959

b)

949

c)

999

d)

909

12.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100000, quãng đường từ nhà bạn Lan đến trường đo được 2cm. Độ dài thật của quãng đường từ nhà Lan đến trường là:

a)

2000dm

b)

200m

c)

20km

d)

2km

13.

Có 4 viên bi màu xanh 7 viên bi màu vàng. Phân số chỉ số viên bi màu xanh so với số viên bi màu vàng là:

a)

47\frac{4}{7}

b)

74\frac{7}{4}

c)

44\frac{4}{4}

d)

77\frac{7}{7}

14.

Phân số có tử số bằng 2 và mẫu số bằng 5 được đọc là:

a)

25\frac{2}{5}

b)

52\frac{5}{2}

c)

22\frac{2}{2}

d)

55\frac{5}{5}

15.

Phân số nằm giữa 1 và 2 là phân số:

a)

45\frac{4}{5}

b)

12\frac{1}{2}

c)

32\frac{3}{2}

d)

21\frac{2}{1}